Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs Sirius hôm nay 04-11-2023

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 7, 04/11

Kết thúc

Djurgaarden

Djurgaarden

2 : 4

Sirius

Sirius

Hiệp một: 1-1
T7, 23:30 04/11/2023
Vòng 29 - VĐQG Thụy Điển
Tele2 Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Va (Thay: Gustav Wikheim)
14
Va (Kiến tạo: Magnus Eriksson)
22
Daniel Stensson
23
Adam Wikman (Thay: Daniel Stensson)
26
Joeri de Kamps
40
Joakim Persson (Kiến tạo: Jakob Voelkerling Persson)
41
Pierre Bengtsson (Thay: Besard Sabovic)
46
Joakim Persson (Kiến tạo: Tashreeq Matthews)
48
Wessam Abou Ali (Kiến tạo: Joakim Persson)
52
Henrik Castegren
59
(Pen) Marcus Danielson
61
Haris Radetinac (Thay: Musa Gurbanly)
65
Joakim Persson (Kiến tạo: Tashreeq Matthews)
67
Joakim Persson
67
Lucas Bergvall
74
Harun Ibrahim (Thay: Tashreeq Matthews)
77
Aron Bjarnason (Thay: Melker Heier)
77
Tommi Vaiho (Thay: Jacob Widell Zetterstroem)
90
August Ljungberg (Thay: Joakim Persson)
90
Filip Olsson (Thay: Joeri de Kamps)
90

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Sirius

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
Sirius
Sirius
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 17
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Sirius

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstrom (35), Piotr Johansson (2), Jacob Une Larsson (27), Marcus Danielson (3), Samuel Dahl (26), Lucas Bergvall (21), Besard Sabovic (14), Magnus Eriksson (7), Oskar Fallenius (15), Musa Qurbanli (22), Gustav Medonca Wikheim (23)

Sirius (4-2-3-1): David Mitov Nilsson (1), Jakob Voelkerling Persson (13), Tobias Carlsson (5), Henrik Castegren (4), Dennis Widgren (21), Daniel Stensson (8), Joeri De Kamps (6), Melker Heier (19), Tashreeq Matthews (7), Joakim Persson (20), Wessam Abou Ali (9)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
35
Jacob Widell Zetterstrom
2
Piotr Johansson
27
Jacob Une Larsson
3
Marcus Danielson
26
Samuel Dahl
21
Lucas Bergvall
14
Besard Sabovic
7
Magnus Eriksson
15
Oskar Fallenius
22
Musa Qurbanli
23
Gustav Medonca Wikheim
9
Wessam Abou Ali
20 3
Joakim Persson
7
Tashreeq Matthews
19
Melker Heier
6
Joeri De Kamps
8
Daniel Stensson
21
Dennis Widgren
4
Henrik Castegren
5
Tobias Carlsson
13
Jakob Voelkerling Persson
1
David Mitov Nilsson
Sirius
Sirius
4-2-3-1
Thay người
14’
Gustav Wikheim
Vladimiro Etson Antonio Felix
26’
Daniel Stensson
Adam Vikman
46’
Besard Sabovic
Pierre Bengtsson
77’
Tashreeq Matthews
Harun Ibrahim
65’
Musa Gurbanly
Haris Radetinac
77’
Melker Heier
Aron Bjarnason
90’
Jacob Widell Zetterstroem
Tommi Vaiho
90’
Joakim Persson
August Ljungberg
90’
Joeri de Kamps
Filip Olsson
Cầu thủ dự bị
Tommi Vaiho
Hannes Sveijer
Theo Bergvall
August Ljungberg
Eyasu Alemayehu
Harun Ibrahim
Noel Milleskog
Andre Alsanati
Vladimiro Etson Antonio Felix
Adam Vikman
Haris Radetinac
Herman Sjogrell
Pierre Bengtsson
Aron Bjarnason
Carlos Moros Gracia
Oli Omarsson
Rami Kaib
Filip Olsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/02 - 2021
VĐQG Thụy Điển
20/07 - 2021
29/08 - 2021
30/04 - 2022
Giao hữu
17/06 - 2022
VĐQG Thụy Điển
04/09 - 2022
Giao hữu
11/02 - 2023
11/02 - 2023
VĐQG Thụy Điển
09/04 - 2023
04/11 - 2023
14/04 - 2024
Giao hữu
28/06 - 2024
VĐQG Thụy Điển
25/08 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
05/04 - 2025
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 3-1
14/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
23/02 - 2025
18/02 - 2025
Giao hữu
09/02 - 2025
05/02 - 2025
30/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors220066T T
2Hammarby IFHammarby IF220066T T
3AIKAIK220026T T
4Oesters IFOesters IF210113B T
5Malmo FFMalmo FF110013T
6IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping210103T B
7BK HaeckenBK Haecken210103T B
8SiriusSirius210103T B
9DjurgaardenDjurgaarden210103B T
10IFK GothenburgIFK Gothenburg2101-33B T
11MjaellbyMjaellby202002H H
12ElfsborgElfsborg101001H
13GAISGAIS2011-11B H
14VaernamoVaernamo2002-20B B
15BrommapojkarnaBrommapojkarna2002-40B B
16Halmstads BKHalmstads BK2002-60B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X