Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả Debrecen vs Mezokovesd SE hôm nay 02-03-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 02/3

Kết thúc

Debrecen

Debrecen

0 : 1

Mezokovesd SE

Mezokovesd SE

Hiệp một: 0-0
T7, 18:30 02/03/2024
Vòng 23 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Andrej Lukic
12
Brandon Domingues (Thay: Stefan Loncar)
57
Szabolcs Szilagyi (Thay: Mate Szolgai)
60
Lukacs Bole (Thay: Tamas Cseri)
60
Lukacs Bole
64
Balazs Dzsudzsak (Thay: Adam Bodi)
64
Donat Barany (Thay: Tamas Batai)
64
Christian Manrique
64
Christian Manrique (Thay: Hamzat Ojediran)
64
Lucas Hedlund (Thay: Gabor Molnar)
71
Donat Szivacski (Thay: Sandor Vajda)
71
Mate Tuboly (Thay: Botond Vajda)
74
Aleksandr Karnitskiy (Thay: Benjamin Cseke)
79

Thống kê trận đấu Debrecen vs Mezokovesd SE

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
73 Kiểm soát bóng 27
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 1
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Debrecen vs Mezokovesd SE

Debrecen (4-4-2): Balazs Megyeri (16), Nimrod Baranyai (25), Meldin Dreskovic (14), Oleksandr Romanchuk (21), Janos Ferenczi (11), Botond Vajda (22), Stefan Loncar (20), Hamzat Ojediran (18), Adam Bodi (27), Soma Szuhodovszki (13), Tamas Batai (45)

Mezokovesd SE (4-3-3): Riccardo Piscitelli (93), Zsolt Kojnok (29), Andrej Lukic (4), Robert Pillar (17), Sandor Vajda (77), Benjamin Cseke (94), Marko Brtan (15), Mate Szolgai (88), Gabor Molnar (16), Stefan Drazic (9), Tamas Cseri (24)

Debrecen
Debrecen
4-4-2
16
Balazs Megyeri
25
Nimrod Baranyai
14
Meldin Dreskovic
21
Oleksandr Romanchuk
11
Janos Ferenczi
22
Botond Vajda
20
Stefan Loncar
18
Hamzat Ojediran
27
Adam Bodi
13
Soma Szuhodovszki
45
Tamas Batai
24
Tamas Cseri
9
Stefan Drazic
16
Gabor Molnar
88
Mate Szolgai
15
Marko Brtan
94
Benjamin Cseke
77
Sandor Vajda
17
Robert Pillar
4
Andrej Lukic
29
Zsolt Kojnok
93
Riccardo Piscitelli
Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
4-3-3
Thay người
57’
Stefan Loncar
Brandon Domingues
60’
Tamas Cseri
Lukacs Bole
64’
Adam Bodi
Balazs Dzsudzsak
60’
Mate Szolgai
Szabolcs Szilagyi
64’
Hamzat Ojediran
Christian Manrique Diaz
71’
Sandor Vajda
Donat Szivacski
64’
Tamas Batai
Donat Barany
71’
Gabor Molnar
Lucas Hedlund
74’
Botond Vajda
Mate Tuboly
79’
Benjamin Cseke
Aleksandr Karnitskiy
Cầu thủ dự bị
Benedek Miklos Erdelyi
Adam Kovacsik
Csaba Hornyak
Donat Szivacski
Mate Tuboly
David Babunski
Balazs Dzsudzsak
Roland Andras Ugrai
Christian Manrique Diaz
Erik Kocs-Washburn
Donat Barany
Aleksandr Karnitskiy
Dominik Kocsis
Jairo Samperio
Mark Szecsi
Lukacs Bole
Dusan Lagator
Lucas Hedlund
Brandon Domingues
Szabolcs Szilagyi
Kevin Kallai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
17/10 - 2021
12/02 - 2022
03/05 - 2022
23/08 - 2022
10/11 - 2022
08/04 - 2023
01/08 - 2023
04/11 - 2023
02/03 - 2024

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024
08/12 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Mezokovesd SE

Hạng 2 Hungary
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/12 - 2024
24/11 - 2024
10/11 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
3Paksi SEPaksi SE2513661645T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO25997536T H T H T
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK25997-336B T B H H
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC256613-1524H H B B B
11DebrecenDebrecen256514-1023B B B H T
12Kecskemeti TEKecskemeti TE254813-1920B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X