Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Debrecen vs Mezokovesd SE hôm nay 01-08-2023

Giải VĐQG Hungary - Th 3, 01/8

Kết thúc

Debrecen

Debrecen

3 : 1

Mezokovesd SE

Mezokovesd SE

Hiệp một: 1-1
T3, 01:00 01/08/2023
Vòng 1 - VĐQG Hungary
Nagyerdei Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Andrej Lukic
23
Andrej Lukic
25
Stefan Drazic
27
Marko Brtan
29
Stefan Drazic
29
Stefan Loncar (Kiến tạo: Oleksandr Romanchuk)
33
Stefan Loncar (Kiến tạo: Adam Bodi)
54
Tamas Cseri (Thay: Nikolay Prudnikov)
59
Dusan Lagator
64
Mark Szecsi (Thay: Joao Oliveira)
70
Balazs Dzsudzsak (Thay: Botond Vajda)
70
Benjamin Cseke (Thay: Balint Illes)
75
Martin Hudak (Thay: David Babunski)
75
Dorian Babunski (Thay: Donat Barany)
78
Alexandros Kiziridis (Thay: Adam Bodi)
78
Hamzat Ojediran (Thay: Stefan Loncar)
90
Dorian Babunski (Kiến tạo: Dusan Lagator)
90+2'

Thống kê trận đấu Debrecen vs Mezokovesd SE

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
64 Kiểm soát bóng 36
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Debrecen vs Mezokovesd SE

Debrecen (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Erik Kusnyir (29), Meldin Dreskovic (14), Dusan Lagator (94), Christian Manrique Diaz (15), Stefan Loncar (20), Oleksandr Romanchuk (21), Adam Bodi (27), Joao Oliveira (67), Botond Vajda (77), Donat Barany (17)

Mezokovesd SE (4-3-3): Riccardo Piscitelli (93), Kevin Kallai (72), Andrej Lukic (4), Robert Pillar (17), Steliano Filip (70), Marko Brtan (15), Balint Illes (6), Sandor Vajda (77), Nikolai Prudnikov (19), Stefan Drazic (9), David Babunski (8)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
16
Balazs Megyeri
29
Erik Kusnyir
14
Meldin Dreskovic
94
Dusan Lagator
15
Christian Manrique Diaz
20 2
Stefan Loncar
21
Oleksandr Romanchuk
27
Adam Bodi
67
Joao Oliveira
77
Botond Vajda
17
Donat Barany
8
David Babunski
9
Stefan Drazic
19
Nikolai Prudnikov
77
Sandor Vajda
6
Balint Illes
15
Marko Brtan
70
Steliano Filip
17
Robert Pillar
4
Andrej Lukic
72
Kevin Kallai
93
Riccardo Piscitelli
Mezokovesd SE
Mezokovesd SE
4-3-3
Thay người
70’
Joao Oliveira
Mark Szecsi
59’
Nikolay Prudnikov
Tamas Cseri
70’
Botond Vajda
Balazs Dzsudzsak
75’
Balint Illes
Benjamin Cseke
78’
Adam Bodi
Alexandros Kyziridis
75’
David Babunski
Martin Hudak
78’
Donat Barany
Dorian Babunski
90’
Stefan Loncar
Hamzat Ojediran
Cầu thủ dự bị
Alexandros Kyziridis
Adam Kovacsik
Mark Szecsi
Benjamin Cseke
Antonio Mance
Artem Nahirnij
Marko Milosevic
Martin Hudak
Jozsef Varga
Zsolt Kojnok
Zsombor Bevardi
Younn Zahary
Nimrod Baranyai
Tamas Cseri
Dorian Babunski
Gergo Nagy
Hamzat Ojediran
Ilia Beriashvili
Balazs Dzsudzsak
Istvan Juhasz
Georgios Neofytidis
Mark Engedi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
17/10 - 2021
12/02 - 2022
03/05 - 2022
23/08 - 2022
10/11 - 2022
08/04 - 2023
01/08 - 2023
04/11 - 2023
02/03 - 2024

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Mezokovesd SE

Hạng 2 Hungary
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/12 - 2024
24/11 - 2024
10/11 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2Paksi SEPaksi SE2614661848H T T H T
3FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO269107537H T H T H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK26998-636T B H H B
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9DebrecenDebrecen267514-726B B H T T
10ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC266614-1724H B B B B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE264913-1921H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X