Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả Debrecen vs Fehervar FC hôm nay 13-05-2024

Giải VĐQG Hungary - Th 2, 13/5

Kết thúc

Debrecen

Debrecen

1 : 0
Hiệp một: 0-0
T2, 00:30 13/05/2024
Vòng 32 - VĐQG Hungary
Nagyerdei Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Dusan Lagator
23
Janos Ferenczi
34
Botond Vajda
54
Barnabas Bese
65
David Siger
65
David Siger
68
Stefan Loncar (Thay: Soma Szuhodovszki)
68
Mark Szecsi (Thay: Donat Barany)
68
Nicolas Stefanelli (Thay: Matyas Katona)
68
Nimrod Baranyai
73
Meldin Dreskovic
79
Nejc Gradisar (Thay: David Siger)
79
Dominik Kocsis (Thay: Botond Vajda)
81
Adam Bodi (Thay: Brandon Domingues)
81
Milan Peto (Thay: Mamoudou Karamoko)
83
Oleksandr Romanchuk (Thay: Balazs Dzsudzsak)
84
Adam Bodi
90+3'
Mark Szecsi
90+4'
Stefan Loncar
90+7'

Thống kê trận đấu Debrecen vs Fehervar FC

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Fehervar FC
Fehervar FC
64 Kiểm soát bóng 36
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Debrecen vs Fehervar FC

Debrecen (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Nimrod Baranyai (25), Meldin Dreskovic (14), Dusan Lagator (94), Janos Ferenczi (11), Hamzat Ojediran (18), Soma Szuhodovszki (13), Botond Vajda (22), Balazs Dzsudzsak (10), Brandon Domingues (99), Donat Barany (17)

Fehervar FC (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Nikola Serafimov (31), Csaba Spandler (4), Bence Gergenyi (44), Barnabas Bese (33), Szabolcs Schon (7), Aron Csongvai (14), David Siger (18), Tobias Christensen (20), Matyas Katona (77), Mamoudou Karamoko (70)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
16
Balazs Megyeri
25
Nimrod Baranyai
14
Meldin Dreskovic
94
Dusan Lagator
11
Janos Ferenczi
18
Hamzat Ojediran
13
Soma Szuhodovszki
22
Botond Vajda
10
Balazs Dzsudzsak
99
Brandon Domingues
17
Donat Barany
70
Mamoudou Karamoko
77
Matyas Katona
20
Tobias Christensen
18
David Siger
14
Aron Csongvai
7
Szabolcs Schon
33
Barnabas Bese
44
Bence Gergenyi
4
Csaba Spandler
31
Nikola Serafimov
22
Balazs Toth
Fehervar FC
Fehervar FC
3-4-2-1
Thay người
68’
Donat Barany
Mark Szecsi
68’
Matyas Katona
Nicolas Stefanelli
68’
Soma Szuhodovszki
Stefan Loncar
79’
David Siger
Nejc Gradisar
81’
Brandon Domingues
Adam Bodi
83’
Mamoudou Karamoko
Milan Peto
81’
Botond Vajda
Dominik Kocsis
84’
Balazs Dzsudzsak
Oleksandr Romanchuk
Cầu thủ dự bị
Mark Szecsi
Tamas Fodor Papp
Benedek Miklos Erdelyi
Daniel Veszelinov
Csaba Hornyak
Marcell Tibor Berki
Mate Tuboly
Nicolas Stefanelli
Christian Manrique Diaz
Mario Simut
Stefan Loncar
Szilveszter Hangya
Oleksandr Romanchuk
Nejc Gradisar
Adam Bodi
Tamas Toth
Tamas Batai
Milan Peto
Dominik Kocsis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
03/10 - 2021
06/02 - 2022
01/05 - 2022
03/09 - 2022
05/02 - 2023
30/04 - 2023
22/10 - 2023
18/02 - 2024
13/05 - 2024
26/10 - 2024
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024
08/12 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Fehervar FC

VĐQG Hungary
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
14/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
3Paksi SEPaksi SE2513661645T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO25997536T H T H T
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK25997-336B T B H H
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC256613-1524H H B B B
11DebrecenDebrecen256514-1023B B B H T
12Kecskemeti TEKecskemeti TE254813-1920B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X