Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Bright Edomwonyi 18 | |
![]() Donat Barany (Kiến tạo: Brandon Domingues) 27 | |
![]() Marko Rakonjac (Thay: Peter Benko) 46 | |
![]() Christ Tiehi (Thay: Alen Skribek) 46 | |
![]() Donat Barany (Kiến tạo: Henrik Castegren) 52 | |
![]() Brandon Domingues (Kiến tạo: Amos Youga) 56 | |
![]() Gergo Holdampf 57 | |
![]() Tamas Szucs (Thay: Soma Szuhodovszki) 66 | |
![]() Donat Barany 69 | |
![]() Brandon Domingues 70 | |
![]() Gergo Kocsis (Thay: Maximilian Hofmann) 73 | |
![]() Maurides (Thay: Donat Barany) 73 | |
![]() Kevin Kallai (Thay: Bence Szakos) 74 | |
![]() Marcell Huszar (Thay: Bright Edomwonyi) 82 | |
![]() Agoston Benyei (Thay: Gergo Holdampf) 82 | |
![]() Balazs Dzsudzsak (Thay: Brandon Domingues) 85 | |
![]() Neven Djurasek (Thay: Kristiyan Malinov) 85 |
Thống kê trận đấu Debrecen vs Diosgyori VTK


Diễn biến Debrecen vs Diosgyori VTK
Kristiyan Malinov rời sân và được thay thế bởi Neven Djurasek.
Brandon Domingues rời sân và được thay thế bởi Balazs Dzsudzsak.
Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.
Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Bence Szakos rời sân và được thay thế bởi Kevin Kallai.
Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Maurides.
Maximilian Hofmann rời sân và được thay thế bởi Gergo Kocsis.

Thẻ vàng cho Brandon Domingues.

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!
Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Tamas Szucs.

Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.
Amos Youga đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Brandon Domingues đã ghi bàn!
Henrik Castegren đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Christ Tiehi.
Peter Benko rời sân và được thay thế bởi Marko Rakonjac.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Brandon Domingues đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Debrecen vs Diosgyori VTK
Debrecen (4-3-3): Donat Palfi (86), Amos Youga (20), Donat Barany (17), Henrik Castegren (15), Soma Szuhodovszki (13), Maximilian Hofmann (28), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Brandon Domingues (99), Mark Szecsi (77), Kristiyan Malinov (33)
Diosgyori VTK (4-5-1): Artem Odintsov (12), Daniel Gera (11), Marco Lund (4), Bence Bardos (6), Sinisa Sanicanin (15), Bright Edomwonyi (34), Gergo Holdampf (25), Alex Vallejo (50), Bence Szakos (85), Alen Skribek (70), Peter Benko (79)


Thay người | |||
66’ | Soma Szuhodovszki Tamas Szucs | 46’ | Peter Benko Marko Rakoniats |
73’ | Donat Barany Maurides | 46’ | Alen Skribek Christ Tiéhi |
73’ | Maximilian Hofmann Gergo Kocsis | 74’ | Bence Szakos Kevin Kallai |
85’ | Kristiyan Malinov Neven Djurasek | 82’ | Gergo Holdampf Agoston Benyei |
85’ | Brandon Domingues Balazs Dzsudzsak | 82’ | Bright Edomwonyi Marcell Huszar |
Cầu thủ dự bị | |||
Levente Szondi | Branislav Danilovic | ||
Shuichi Gonda | Barnabas Simon | ||
Neven Djurasek | Bozhidar Chorbadzhiyski | ||
Tamas Szucs | Marko Rakoniats | ||
Balazs Dzsudzsak | Elton Acolatse | ||
Dominik Kocsis | Agoston Benyei | ||
Imre Egri | Christ Tiéhi | ||
Maurides | Zeteny Varga | ||
Gergo Kocsis | Kevin Kallai | ||
Arandjel Stojkovic | Marcell Huszar |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Debrecen
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 25 | 16 | 3 | 6 | 16 | 51 | T B H T T |
2 | ![]() | 26 | 14 | 6 | 6 | 18 | 48 | H T T H T |
3 | ![]() | 25 | 13 | 8 | 4 | 16 | 47 | T H T T H |
4 | ![]() | 25 | 12 | 4 | 9 | 10 | 40 | T T H T B |
5 | ![]() | 26 | 9 | 10 | 7 | 5 | 37 | H T H T H |
6 | ![]() | 26 | 9 | 9 | 8 | -6 | 36 | T B H H B |
7 | ![]() | 25 | 7 | 10 | 8 | -6 | 31 | H B H B H |
8 | ![]() | 25 | 8 | 6 | 11 | -4 | 30 | B T H H H |
9 | ![]() | 26 | 7 | 5 | 14 | -7 | 26 | B B H T T |
10 | ![]() | 25 | 6 | 8 | 11 | -6 | 26 | B H H B H |
11 | ![]() | 26 | 6 | 6 | 14 | -17 | 24 | H B B B B |
12 | ![]() | 26 | 4 | 9 | 13 | -19 | 21 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại