Chủ Nhật, 06/04/2025
Bright Edomwonyi
18
Donat Barany (Kiến tạo: Brandon Domingues)
27
Marko Rakonjac (Thay: Peter Benko)
46
Christ Tiehi (Thay: Alen Skribek)
46
Donat Barany (Kiến tạo: Henrik Castegren)
52
Brandon Domingues (Kiến tạo: Amos Youga)
56
Gergo Holdampf
57
Tamas Szucs (Thay: Soma Szuhodovszki)
66
Donat Barany
69
Brandon Domingues
70
Gergo Kocsis (Thay: Maximilian Hofmann)
73
Maurides (Thay: Donat Barany)
73
Kevin Kallai (Thay: Bence Szakos)
74
Marcell Huszar (Thay: Bright Edomwonyi)
82
Agoston Benyei (Thay: Gergo Holdampf)
82
Balazs Dzsudzsak (Thay: Brandon Domingues)
85
Neven Djurasek (Thay: Kristiyan Malinov)
85

Thống kê trận đấu Debrecen vs Diosgyori VTK

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
53 Kiểm soát bóng 47
16 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Debrecen vs Diosgyori VTK

Tất cả (24)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Kristiyan Malinov rời sân và được thay thế bởi Neven Djurasek.

85'

Brandon Domingues rời sân và được thay thế bởi Balazs Dzsudzsak.

82'

Gergo Holdampf rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.

82'

Bright Edomwonyi rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.

74'

Bence Szakos rời sân và được thay thế bởi Kevin Kallai.

73'

Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Maurides.

73'

Maximilian Hofmann rời sân và được thay thế bởi Gergo Kocsis.

70' Thẻ vàng cho Brandon Domingues.

Thẻ vàng cho Brandon Domingues.

69' V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

66'

Soma Szuhodovszki rời sân và được thay thế bởi Tamas Szucs.

57' Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

Thẻ vàng cho Gergo Holdampf.

56'

Amos Youga đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Brandon Domingues đã ghi bàn!

V À A A O O O - Brandon Domingues đã ghi bàn!

52'

Henrik Castegren đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

V À A A O O O - Donat Barany đã ghi bàn!

46'

Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Christ Tiehi.

46'

Peter Benko rời sân và được thay thế bởi Marko Rakonjac.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

27'

Brandon Domingues đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Debrecen vs Diosgyori VTK

Debrecen (4-3-3): Donat Palfi (86), Amos Youga (20), Donat Barany (17), Henrik Castegren (15), Soma Szuhodovszki (13), Maximilian Hofmann (28), Ádám Lang (26), Botond Vajda (22), Brandon Domingues (99), Mark Szecsi (77), Kristiyan Malinov (33)

Diosgyori VTK (4-5-1): Artem Odintsov (12), Daniel Gera (11), Marco Lund (4), Bence Bardos (6), Sinisa Sanicanin (15), Bright Edomwonyi (34), Gergo Holdampf (25), Alex Vallejo (50), Bence Szakos (85), Alen Skribek (70), Peter Benko (79)

Debrecen
Debrecen
4-3-3
86
Donat Palfi
20
Amos Youga
17
Donat Barany
15
Henrik Castegren
13
Soma Szuhodovszki
28
Maximilian Hofmann
26
Ádám Lang
22
Botond Vajda
99
Brandon Domingues
77
Mark Szecsi
33
Kristiyan Malinov
79
Peter Benko
70
Alen Skribek
85
Bence Szakos
50
Alex Vallejo
25
Gergo Holdampf
34
Bright Edomwonyi
15
Sinisa Sanicanin
6
Bence Bardos
4
Marco Lund
11
Daniel Gera
12
Artem Odintsov
Diosgyori VTK
Diosgyori VTK
4-5-1
Thay người
66’
Soma Szuhodovszki
Tamas Szucs
46’
Peter Benko
Marko Rakoniats
73’
Donat Barany
Maurides
46’
Alen Skribek
Christ Tiéhi
73’
Maximilian Hofmann
Gergo Kocsis
74’
Bence Szakos
Kevin Kallai
85’
Kristiyan Malinov
Neven Djurasek
82’
Gergo Holdampf
Agoston Benyei
85’
Brandon Domingues
Balazs Dzsudzsak
82’
Bright Edomwonyi
Marcell Huszar
Cầu thủ dự bị
Levente Szondi
Branislav Danilovic
Shuichi Gonda
Barnabas Simon
Neven Djurasek
Bozhidar Chorbadzhiyski
Tamas Szucs
Marko Rakoniats
Balazs Dzsudzsak
Elton Acolatse
Dominik Kocsis
Agoston Benyei
Imre Egri
Christ Tiéhi
Maurides
Zeteny Varga
Gergo Kocsis
Kevin Kallai
Arandjel Stojkovic
Marcell Huszar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
23/09 - 2023
03/02 - 2024
21/04 - 2024
17/08 - 2024
30/11 - 2024
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Diosgyori VTK

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2Paksi SEPaksi SE2614661848H T T H T
3FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO269107537H T H T H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK26998-636T B H H B
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9DebrecenDebrecen267514-726B B H T T
10ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC266614-1724H B B B B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE264913-1921H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X