Đá phạt cho Pordenone trong hiệp của họ.
![]() Alessandro Bassoli 35 | |
![]() Alessandro Crescenzi (Thay: Tiago Casasola) 46 | |
![]() Luca Zanimacchia (Thay: Jaime Baez) 46 | |
![]() Luca Valzania 51 | |
![]() Leonardo Sernicola (Thay: Emanuele Valeri) 51 | |
![]() Cristian Buonaiuto (Thay: Paolo Bartolomei) 56 | |
![]() Nicolo Cambiaghi 61 | |
![]() Luca Zanimacchia (Kiến tạo: Luca Valzania) 68 | |
![]() Daniel Ciofani (Thay: Cedric Gondo) 69 | |
![]() Federico Secil (Thay: Leonardo Candellone) 69 | |
![]() Jacopo Pellegrini (Thay: Giuseppe Di Serio) 69 | |
![]() Davide Gavazzi (Thay: Alessandro Lovisa) 76 | |
![]() Luca Zanimacchia (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 80 | |
![]() Francesco Deli (Thay: Roberto Zammarini) 83 | |
![]() Armando Anastasio (Thay: Cristian Andreoni) 83 | |
![]() Samuel Di Carmine 86 | |
![]() Gianluca Gaetano 88 | |
![]() Daniel Ciofani 90+2' |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Pordenone Calcio


Diễn biến Cremonese vs Pordenone Calcio
Cremonese được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

Daniel Ciofani (Cremonese) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Francesco Meraviglia ra hiệu cho Pordenone một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ở Cremona, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Francesco Meraviglia ra hiệu cho Cremonese một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Francesco Meraviglia thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Pordenone thực hiện quả ném biên trong khu vực Cremonese.

Gianluca Gaetano được đặt cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Pordenone trong hiệp của họ.
Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

Anh ấy đi rồi! Samuel Di Carmine nhận thẻ đỏ.
Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Francesco Meraviglia ra hiệu cho đội Cremonese thực hiện quả ném biên bên phần sân của Pordenone.
Cremonese có một quả phát bóng lên.
Davide Gavazzi của Pordenone thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.
Cremonese cần phải thận trọng. Pordenone thực hiện quả ném biên tấn công.
Pordenone được hưởng quả phạt góc của Francesco Meraviglia.
Đội khách đã thay Cristian Andreoni bằng Armando Anastasio. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Bruno Tedino.
Francesco Deli thay Roberto Zammarini thay Pordenone.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Pordenone Calcio
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Tiago Casasola (5), Memeh Caleb Okoli (55), Luca Ravanelli (6), Emanuele Valeri (3), Paolo Bartolomei (16), Luca Valzania (14), Jaime Baez (7), Gianluca Gaetano (70), Cedric Gondo (8), Samuel Di Carmine (29)
Pordenone Calcio (4-1-4-1): Samuele Perisan (22), Hamza El Kaouakibi (2), Alessandro Bassoli (26), Christian Dalle Mura (30), Cristian Andreoni (99), Simone Pasa (18), Nicolo Cambiaghi (28), Alessandro Lovisa (5), Roberto Zammarini (33), Giuseppe Di Serio (38), Leonardo Candellone (27)


Thay người | |||
46’ | Tiago Casasola Alessandro Crescenzi | 69’ | Leonardo Candellone Federico Secil |
46’ | Jaime Baez Luca Zanimacchia | 69’ | Giuseppe Di Serio Jacopo Pellegrini |
51’ | Emanuele Valeri Leonardo Sernicola | 76’ | Alessandro Lovisa Davide Gavazzi |
56’ | Paolo Bartolomei Cristian Buonaiuto | 83’ | Cristian Andreoni Armando Anastasio |
69’ | Cedric Gondo Daniel Ciofani | 83’ | Roberto Zammarini Francesco Deli |
Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Crescenzi | Armando Anastasio | ||
Luca Strizzolo | Federico Secil | ||
Matteo Bianchetti | Youssouph Sylla | ||
Cristian Buonaiuto | Matteo Perri | ||
Hamza Rafia | Davide Gavazzi | ||
Daniel Ciofani | Jacopo Pellegrini | ||
Luca Zanimacchia | Francesco Deli | ||
Michele Castagnetti | Giacomo Bindi | ||
Leonardo Sernicola | Alessio Sabbione | ||
Andrea Meroni | Daniele Iacoponi | ||
Mouhamadou Sarr | Mihael Onisa | ||
Dorian Ciezkowski | Karlo Butic |
Nhận định Cremonese vs Pordenone Calcio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Pordenone Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại