Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Norwich City hôm nay 07-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 07/10
Kết thúc



![]() Jonathan Rowe (Kiến tạo: Jack Stacey) 41 | |
![]() Dimitrios Giannoulis 63 | |
![]() Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum) 63 | |
![]() Tony Springett 63 | |
![]() Tony Springett (Thay: Przemyslaw Placheta) 63 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Liam Kitching) 72 | |
![]() Matt Godden (Thay: Haji Wright) 72 | |
![]() Milan van Ewijk (Thay: Jay Dasilva) 72 | |
![]() Jonathan Rowe 74 | |
![]() Christian Fassnacht (Thay: Jonathan Rowe) 76 | |
![]() Luis Binks (Thay: Jamie Allen) 76 | |
![]() Ui-Jo Hwang (Thay: Adam Idah) 76 | |
![]() Danny Batth 87 | |
![]() Danny Batth (Thay: Liam Gibbs) 87 | |
![]() (og) Ben Gibson 88 | |
![]() Yasin Ayari 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.
BÀN THẮNG CỦA RIÊNG - Ben Gibson đưa bóng vào lưới của mình!
Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.
Jonathan Rowe rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.
Adam Idah rời sân và được thay thế bởi Ui-Jo Hwang.
Jamie Allen rời sân và được thay thế bởi Luis Binks.
Thẻ vàng dành cho Jonathan Rowe.
Haji Wright rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Jay Dasilva rời sân và được thay thế bởi Milan van Ewijk.
Liam Kitching sắp rời sân và được thay thế bởi Joel Latbeaudiere.
Liam Kitching sắp rời sân và được thay thế bởi Joel Latbeaudiere.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi Tony Springett.
Przemyslaw Placheta rời sân và được thay thế bởi [player2].
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.
Sam McCallum sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Jack Stacey đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Jonathan Rowe đã trúng mục tiêu!
G O O O O A A A L Điểm số của Norwich.
Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Liam Kitching (15), Yasin Ayari (26), Josh Eccles (28), Tatsuhiro Sakamoto (7), Jay Dasilva (3), Jamie Allen (8), Ellis Simms (9), Haji Wright (11)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Gabriel Sara (17), Kenny McLean (23), Przemyslaw Placheta (20), Liam Gibbs (8), Jon Rowe (27), Adam Idah (11)
Thay người | |||
72’ | Haji Wright Matt Godden | 63’ | Przemyslaw Placheta Tony Springett |
72’ | Liam Kitching Joel Latibeaudiere | 63’ | Sam McCallum Dimitris Giannoulis |
72’ | Jay Dasilva Milan Van Ewijk | 76’ | Adam Idah Ui-jo Hwang |
76’ | Jamie Allen Luis Binks | 76’ | Jonathan Rowe Christian Fassnacht |
87’ | Liam Gibbs Danny Batth |
Cầu thủ dự bị | |||
Matt Godden | George Long | ||
Luis Binks | Danny Batth | ||
Joel Latibeaudiere | Kellen Fisher | ||
Bradley Collins | Onel Hernandez | ||
Jake Bidwell | Tony Springett | ||
Milan Van Ewijk | Ui-jo Hwang | ||
Justin Obikwu | Adam Forshaw | ||
Bradley Stretton | Christian Fassnacht | ||
Evan Eghosa Aisowieren | Dimitris Giannoulis |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |