Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Norwich City hôm nay 21-01-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 21/1
Kết thúc



![]() (og) Michael Rose 6 | |
![]() Onel Hernandez (Kiến tạo: Kieran Dowell) 10 | |
![]() Joshua Sargent (Kiến tạo: Teemu Pukki) 18 | |
![]() Jamie Allen (Kiến tạo: Jake Bidwell) 20 | |
![]() Kasey Palmer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres) 26 | |
![]() Sam McCallum (Thay: Dimitris Giannoulis) 46 | |
![]() Kieran Dowell (Kiến tạo: Sam McCallum) 65 | |
![]() Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez) 66 | |
![]() Adam Idah (Thay: Josh Sargent) 66 | |
![]() Jack Burroughs (Thay: Gustavo Hamer) 67 | |
![]() Jonathan Panzo (Thay: Fankaty Dabo) 67 | |
![]() Josh Wilson-Esbrand (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 67 | |
![]() Jakob Lungi Sorensen (Thay: Teemu Pukki) 87 | |
![]() Max Aarons 89 | |
![]() Liam Gibbs (Thay: Max Aarons) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.
Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Max Aarons.
Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Jacob Lungi Soerensen.
Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Fankaty Dabo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.
Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.
Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.
Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.
Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah
Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.
Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.
Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.
Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.
Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.
Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.
Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jake Bidwell (27), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Brooke Norton-Cuffy (7), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)
Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitris Giannoulis (30), Josh Sargent (24), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Kieran Dowell (10), Teemu Pukki (22), Onel Hernandez (25)
Thay người | |||
67’ | Fankaty Dabo Jonathan Panzo | 46’ | Dimitris Giannoulis Sam McCallum |
67’ | Brooke Norton-Cuffy Josh Wilson-Esbrand | 66’ | Onel Hernandez Marcelino Ignacio Nunez Espinoza |
67’ | Gustavo Hamer Jack Burroughs | 66’ | Josh Sargent Adam Idah |
87’ | Teemu Pukki Jakob Lungi Sorensen | ||
90’ | Max Aarons Liam Gibbs |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Moore | Angus Gunn | ||
Jonathan Panzo | Sam McCallum | ||
Josh Wilson-Esbrand | Jakob Lungi Sorensen | ||
Liam Kelly | Danel Sinani | ||
Jack Burroughs | Marcelino Ignacio Nunez Espinoza | ||
Ryan Howley | Liam Gibbs | ||
Harrison Nee | Adam Idah |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |