Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Luton Town hôm nay 11-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 11/2
Kết thúc



![]() Tom Lockyer 1 | |
![]() Reece Burke 44 | |
![]() Gabriel Osho 45 | |
![]() (Pen) Matt Godden 45+1' | |
![]() Amari'i Bell 64 | |
![]() Fred Onyedinma 65 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Alfie Doughty) 65 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy 69 | |
![]() Cauley Woodrow 69 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy (Thay: Josh Eccles) 69 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Elijah Adebayo) 69 | |
![]() Josh Wilson-Esbrand 80 | |
![]() Tyler Walker 81 | |
![]() Tyler Walker (Thay: Matt Godden) 81 | |
![]() Josh Wilson-Esbrand 85 | |
![]() Josh Wilson-Esbrand 85 | |
![]() Kyle McFadzean 86 | |
![]() Carlton Morris 86 | |
![]() Joe Taylor (Thay: Jordan Clark) 87 | |
![]() Jake Bidwell (Thay: Jamie Allen) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jamie Allen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Bidwell.
Jordan Clark sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Taylor.
Thẻ vàng cho Carlton Morris.
Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.
Thẻ vàng cho [player1].
THẺ ĐỎ! - Josh Wilson-Esbrand nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
NGÀI ĐANG TẮT! - Josh Wilson-Esbrand nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho [player1].
Matt Godden rời sân nhường chỗ cho Tyler Walker.
Matt Godden rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Josh Wilson-Esbrand.
Thẻ vàng cho [player1].
Elijah Adebayo rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.
Elijah Adebayo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Josh Eccles sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.
Josh Eccles rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alfie Doughty rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma.
Alfie Doughty rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Amari'i Bell.
Thẻ vàng cho [player1].
Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Josh Eccles (28), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Josh Wilson-Esbrand (11), Kasey Palmer (45), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Gabriel Osho (32), Alfie Doughty (45), Jordan Clark (18), Marvelous Nakamba (13), Ruddock Pelly (17), Amari Bell (29), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)
Thay người | |||
69’ | Josh Eccles Brooke Norton-Cuffy | 65’ | Alfie Doughty Fred Onyedinma |
81’ | Matt Godden Tyler Walker | 69’ | Elijah Adebayo Cauley Woodrow |
90’ | Jamie Allen Jake Bidwell | 87’ | Jordan Clark Joe Taylor |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Moore | James Shea | ||
Michael Rose | Luke Berry | ||
Brooke Norton-Cuffy | Henri Lansbury | ||
Jake Bidwell | Allan Campbell | ||
Sean Maguire | Fred Onyedinma | ||
Tyler Walker | Cauley Woodrow | ||
Jack Burroughs | Joe Taylor |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |