Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Cardiff City hôm nay 01-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 2, 01/4
Kết thúc



![]() Ellis Simms (Kiến tạo: Milan van Ewijk) 22 | |
![]() (og) Liam Kitching 29 | |
![]() David Turnbull 35 | |
![]() Haji Wright 64 | |
![]() (og) Liam Kitching 67 | |
![]() Victor Torp (Thay: Josh Eccles) 68 | |
![]() Fabio Tavares (Thay: Joel Latibeaudiere) 68 | |
![]() Jay Dasilva (Thay: Jake Bidwell) 75 | |
![]() Callum O'Hare (Thay: Kasey Palmer) 75 | |
![]() Ryan Wintle (Thay: David Turnbull) 77 | |
![]() Callum O'Dowda (Thay: Yakou Meite) 85 | |
![]() Aaron Ramsey (Thay: Joe Ralls) 85 | |
![]() Ollie Tanner (Thay: Josh Bowler) 90 | |
![]() Aaron Ramsey 90+5' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Aaron Ramsey.
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.
Josh Bowler sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Aaron Ramsey.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Callum O'Dowda.
Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.
David Turnbull rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.
Jake Bidwell sẽ rời sân và được thay thế bởi Jay Dasilva.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Victor Torp.
Joel Latibeaudiere rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.
BÀN THẮNG RIÊNG - Liam Kitching đưa bóng vào lưới của mình!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Haji Wright.
Thẻ vàng dành cho Haji Wright.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho David Turnbull.
Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Joel Latibeaudiere (22), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Milan van Ewijk (27), Kasey Palmer (45), Haji Wright (11), Ellis Simms (9)
Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Nathaniel Phillips (12), Jamilu Collins (17), Joe Ralls (8), Manolis Siopis (23), David Turnbull (15), Josh Bowler (14), Karlan Grant (16), Yakou Méïté (22)
Thay người | |||
68’ | Josh Eccles Victor Torp | 77’ | David Turnbull Ryan Wintle |
68’ | Joel Latibeaudiere Fábio Tavares | 85’ | Joe Ralls Aaron Ramsey |
75’ | Kasey Palmer Callum O'Hare | 85’ | Yakou Meite Callum O'Dowda |
75’ | Jake Bidwell Jay Dasilva | 90’ | Josh Bowler Ollie Tanner |
Cầu thủ dự bị | |||
Callum O'Hare | Matthew Turner | ||
Victor Torp | Mahlon Romeo | ||
Ben Wilson | Ryan Wintle | ||
Luis Binks | Aaron Ramsey | ||
Jay Dasilva | Callum O'Dowda | ||
Dermi Lusala | Romaine Sawyers | ||
Liam Kelly | Ollie Tanner | ||
Kai Andrews | Callum Robinson | ||
Fábio Tavares | Josh Wilson-Esbrand |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |