Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (og) Luca Ghiringhelli 3 | |
![]() Gabriele Gori (Kiến tạo: Marco Carraro) 8 | |
![]() Simone Mazzocchi (Kiến tạo: Anthony Partipilo) 23 | |
![]() Vincenzo Millico (Kiến tạo: Gabriele Gori) 64 | |
![]() Djavan Anderson 67 | |
![]() (Pen) Alfredo Donnarumma 90 |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Ternana


Diễn biến Cosenza vs Ternana

ANH BỎ LỠ - Alfredo Donnarumma thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Alfredo Donnarumma thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!
Gabriele Gori sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luca Pandolfi.
Anthony Partipilo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Diego Peralta.
Luca Bittante sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Angelo Corsi.
Luca Palmiero sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alberto Gerbo.
Luca Palmiero sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Stefano Pettinari sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alfredo Donnarumma.

Thẻ vàng cho Djavan Anderson.

G O O O A A A L - Vincenzo Millico là mục tiêu!

G O O O A A A L - Vincenzo Millico là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Giuseppe Caso ra sân và anh ấy được thay thế bởi Vincenzo Millico.
Aldo Florenzi sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Djavan Anderson.
Aldo Florenzi sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Luca Ghiringhelli sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cesar Falletti.
Luca Ghiringhelli sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Aniello Salzano sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Marino Defendi.
Aniello Salzano sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Marino Defendi.
Fabrizio Paghera sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Antonio Palumbo.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Ternana
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Andrea Tiritiello (14), Michele Rigione (5), Roberto Pirrello (17), Mario Situm (92), Marco Carraro (4), Luca Palmiero (19), Aldo Florenzi (34), Luca Bittante (27), Gabriele Gori (9), Giuseppe Caso (10)
Ternana (4-4-2): Antony Iannarilli (1), Luca Ghiringhelli (23), Matija Boben (42), Marco Capuano (19), Bruno Martella (87), Anthony Partipilo (21), Mattia Proietti (8), Fabrizio Paghera (20), Aniello Salzano (28), Simone Mazzocchi (9), Stefano Pettinari (32)


Thay người | |||
61’ | Aldo Florenzi Djavan Anderson | 59’ | Aniello Salzano Marino Defendi |
61’ | Giuseppe Caso Vincenzo Millico | 59’ | Fabrizio Paghera Antonio Palumbo |
78’ | Luca Palmiero Alberto Gerbo | 60’ | Luca Ghiringhelli Cesar Falletti |
78’ | Luca Bittante Angelo Corsi | 72’ | Stefano Pettinari Alfredo Donnarumma |
89’ | Gabriele Gori Luca Pandolfi | 78’ | Anthony Partipilo Diego Peralta |
Cầu thủ dự bị | |||
Umberto Saracco | Federico Furlan | ||
Kristjan Matosevic | Frederik Soerensen | ||
Alberto Gerbo | Titas Krapikas | ||
Sanasi Sy | Cesar Falletti | ||
Michael Venturi | Ivan Kontek | ||
Julian Kristoffersen | Diego Peralta | ||
Luca Pandolfi | Davide Agazzi | ||
Angelo Corsi | Salim Diakite | ||
Djavan Anderson | Alfredo Donnarumma | ||
Alessandro Minelli | Alessandro Celli | ||
Andrea Vallocchia | Marino Defendi | ||
Vincenzo Millico | Antonio Palumbo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại