Cittadella có một quả phát bóng lên.
![]() (Pen) Enrico Baldini 33 | |
![]() Alessandro Mattioli 35 | |
![]() Tommaso D'Orazio 43 | |
![]() (Pen) Enrico Baldini 50 | |
![]() Nicola Pavan 71 | |
![]() Luigi Cuppone 80 |
Thống kê trận đấu Cittadella vs Ascoli


Diễn biến Cittadella vs Ascoli
Liệu Ascoli có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Cittadella được không?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Cittadella.
Cittadella thực hiện quả ném biên trong khu vực Ascoli.
Ném biên cho Cittadella ở nửa Ascoli.
Đá phạt Ascoli.
Quả phạt góc được trao cho Ascoli.
Ascoli được hưởng quả phạt góc của Andrea Colombo.
Quả phạt góc được trao cho Cittadella.
Cittadella đẩy về phía trước qua Luigi Cuppone, người có pha dứt điểm trúng khung thành đã bị cản phá.
Ascoli đang ở trong phạm vi bắn từ quả đá phạt này.
Đá phạt cho Ascoli ở nửa sân Cittadella.
Bóng đi ra khỏi khung thành vì Ascoli phát bóng lên.
Davide Mazzocco của Cittadella tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Đá phạt cho Ascoli trong hiệp của họ.
Cittadella tiến về phía trước nhưng Luigi Cuppone bị đánh giá là việt vị.
Federico Dionisi của Ascoli bị kéo lên vì việt vị.
Cittadella được hưởng quả phạt góc do Andrea Colombo thực hiện.
Ném biên cho Cittadella ở nửa Ascoli.
Andrea Colombo ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Cittadella trong phần sân của họ.
Andrea Danzi (Cittadella) đã thay thế Nicola Pavan có thể bị chấn thương tại Stadio Pier Cesare Tombolato.
Đội hình xuất phát Cittadella vs Ascoli
Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Alessandro Mattioli (18), Domenico Frare (15), Davide Adorni (5), Amedeo Benedetti (3), Alessio Vita (16), Nicola Pavan (26), Simone Branca (23), Mirko Antonucci (48), Giacomo Beretta (11), Enrico Baldini (92)
Ascoli (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Federico Baschirotto (6), Eric Botteghin (33), Anastasios Avlonitis (24), Tommaso D'Orazio (3), Dario Saric (30), Marcel Buechel (77), Fabio Maistro (37), Abdelhamid Sabiri (10), Soufiane Bidaoui (26), Federico Dionisi (9)


Thay người | |||
63’ | Alessandro Mattioli Tommaso Cassandro | 46’ | Tommaso D'Orazio Gian Filippo Felicioli |
63’ | Alessio Vita Davide Mazzocco | 59’ | Fabio Maistro Atanas Iliev |
74’ | Giacomo Beretta Luigi Cuppone | 71’ | Marcel Buechel Mirko Eramo |
74’ | Mirko Antonucci Christian D'Urso | 72’ | Dario Saric Michele Collocolo |
83’ | Nicola Pavan Andrea Danzi | 77’ | Soufiane Bidaoui Andrea De Paoli |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommaso Cassandro | Michele Collocolo | ||
Romano Perticone | Atanas Iliev | ||
Filippo Manfrin | Gian Filippo Felicioli | ||
Luigi Cuppone | Mirko Eramo | ||
Camillo Tavernelli | Danilo Quaranta | ||
Andrea Danzi | Andrea De Paoli | ||
Valerio Mastrantonio | Luca Bolletta | ||
Luca Maniero | Matteo Raffaelli | ||
Daniele Donnarumma | Aljaz Tavcar | ||
Christian D'Urso | |||
Davide Mazzocco |
Nhận định Cittadella vs Ascoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cittadella
Thành tích gần đây Ascoli
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại