![]() Mason Mount 7 | |
![]() Jorginho 37 | |
![]() Wilfred Ndidi (Kiến tạo: James Maddison) 67 |
Tổng thuật Chelsea vs Leicester
Thế trận nằm trong tầm kiểm soát của "The Blues" trong những phút tiếp theo. Đoàn quân của HLV Lampard cầm bóng tự tin và tạo ra nhiều cơ hội ngon ăn nhưng Kante, Mount lại bỏ lỡ đáng tiếc.
Bước sang hiệp 2, Chelsea không tiếp tục tấn công mà chủ động nhường thế trận cho đối thủ. Leicester tận dụng cơ hội đẩy cao đội hình và liên tục gây sóng gió về phía khung thành chủ nhà.
Nỗ lực tấn công của "Bầy cáo" được đền đáp bằng bàn gỡ hòa ở phút 67. Ndidi, người mắc sai lầm ở hiệp một chuộc lỗi bằng cú đánh đầu không thể cản phá từ quả phạt góc bên cánh phải.
Để đối thủ gỡ hòa, HLV Lampard cố gắng đưa ra những sự thay đổi. Willian, Abraham được tung vào sân nhưng không thể tạo ra sự khác biệt trước hàng thủ chơi tập trung của "Bầy cáo".
Trận đấu khép lại với tỷ số hòa. "The Blues" vẫn chưa thể hưởng niềm vui chiến thắng sau 3 trận đấu ở mùa giải 2019/20.
CHELSEA (4-2-3-1): Kepa Arrizabalaga; Emerson, Kurt Zouma, Andreas Christensen, Cesar Azpilicueta; Jorginho, N’Golo Kante; Christian Pulisic, Mason Mount, Pedro; Olivier Giroud.
Dự bị: Ross Barkley, Mateo Kovacic, Willy Caballero, Tammy Abraham, Marcos Alonso, Fikayo Tomori, Willian.
LEICESTER CITY (4-1-4-1): Kasper Schmeichel; Ricardo Pereira, Jonny Evans, Caglar Soyuncu, Christian Fuchs; Wilfred Ndidi; Ayoze Perez, Youri Tielemans, Hamza Choudhury, James Maddison; Jamie Vardy.
Dự bị: James Justin, Harvey Barnes, Wes Morgan, Marc Albrighton, Kelechi Iheanacho, Danny Ward, Dennis Praet.
![]() |
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Chelsea
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại