Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Carl Starfelt (Kiến tạo: Iago Aspas) 22 | |
![]() Boubakary Soumare 28 | |
![]() Renato Tapia 45 | |
![]() Ivan Rakitic 45 | |
![]() Dodi Lukebakio (Thay: Djibril Sow) 46 | |
![]() Adria Pedrosa (Thay: Marcos Acuna) 46 | |
![]() Carles Perez (Thay: Kevin Vazquez) 59 | |
![]() Oliver Torres 65 | |
![]() Renato Tapia 65 | |
![]() Fran Beltran (Thay: Hugo Sotelo) 69 | |
![]() Carlos Dotor (Thay: Iago Aspas) 69 | |
![]() Suso (Thay: Oliver Torres) 70 | |
![]() Youssef En-Nesyri (Thay: Mariano Diaz) 70 | |
![]() Nemanja Gudelj 80 | |
![]() Anastasios Douvikas (Thay: Jonathan Bamba) 81 | |
![]() Franco Cervi (Thay: Joergen Strand Larsen) 82 | |
![]() Youssef En-Nesyri 84 | |
![]() Youssef En-Nesyri 89 | |
![]() Jesus Navas 90+7' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sevilla


Diễn biến Celta Vigo vs Sevilla
KHÔNG CÓ THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài thu hồi thẻ phạt dành cho Jesus Navas của Sevilla.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 39%, Sevilla: 61%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài thay đổi quyết định và quyết định hủy quả phạt đền cho Celta Vigo!
VAR - PHẠT! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có thể có một quả phạt đền cho Celta Vigo.
Thẻ dành cho Jesus Navas của Sevilla bị từ chối do sự can thiệp của VAR

Thẻ vàng dành cho Jesus Navas.
HÌNH PHẠT! - Jesus Navas của Sevilla phạm lỗi với Anastasios Douvikas.
HÌNH PHẠT! - Jesus Navas kéo áo Anastasios Douvikas và trọng tài cho hưởng quả phạt đền!
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vicente Guaita của Celta Vigo cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Carlos Dotor của Celta Vigo cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Cầu thủ Sevilla thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Oscar Mingueza của Celta Vigo cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sự cản trở khi Anastasios Douvikas cắt đứt đường chạy của Nemanja Gudelj. Một quả đá phạt được trao.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Anastasios Douvikas giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Nemanja Gudelj
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sevilla
Celta Vigo (4-4-2): Vicente Guaita (25), Kevin Vazquez (20), Carl Starfelt (2), Unai Nunez (4), Manu Sanchez (23), Oscar Mingueza (3), Renato Tapia (5), Hugo Sotelo (30), Jonathan Bamba (17), Iago Aspas (10), Jorgen Strand Larsen (18)
Sevilla (4-3-3): Orjan Nyland (13), Jesus Navas (16), Loic Bade (22), Nemanja Gudelj (6), Marcos Acuna (19), Djibril Sow (18), Boubakary Soumare (24), Ivan Rakitic (10), Lucas Ocampos (5), Mariano Diaz (12), Oliver Torres (21)


Thay người | |||
59’ | Kevin Vazquez Carles Perez | 46’ | Marcos Acuna Adria Pedrosa |
69’ | Iago Aspas Carlos Dotor | 46’ | Djibril Sow Dodi Lukebakio |
69’ | Hugo Sotelo Fran Beltran | 70’ | Oliver Torres Suso |
81’ | Jonathan Bamba Anastasios Douvikas | 70’ | Mariano Diaz Youssef En-Nesyri |
82’ | Joergen Strand Larsen Franco Cervi |
Cầu thủ dự bị | |||
Agustin Marchesin | Marko Dmitrovic | ||
Ivan Villar | Federico Gattoni | ||
Carlos Dominguez | Adria Pedrosa | ||
Javier Rodríguez | Tanguy Nianzou | ||
Carlos Dotor | Kike Salas | ||
Fran Beltran | Joan Jordan | ||
Williot Swedberg | Erik Lamela | ||
Hugo Alvarez Antunez | Juanlu | ||
Carles Perez | Suso | ||
Franco Cervi | Rafa Mir | ||
Anastasios Douvikas | Dodi Lukebakio | ||
Miguel Rodriguez | Youssef En-Nesyri |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại