Thứ Năm, 03/04/2025
Borja Mayoral (Kiến tạo: Diego Rico)
2
Domingos Duarte
9
Nemanja Maksimovic
13
(Pen) Iago Aspas
14
Jonathan Bamba (Kiến tạo: Luca de la Torre)
24
Djene
27
Domingos Duarte
30
Jose Angel Carmona
30
Jaime Mata
31
Mason Greenwood (Kiến tạo: Borja Mayoral)
33
Carles Alena
38
Joergen Strand Larsen
42
Omar Alderete (Thay: Carles Alena)
46
Fran Beltran
53
Hugo Sotelo (Thay: Fran Beltran)
60
Juan Iglesias (Thay: Djene)
61
Mauro Arambarri (Thay: Mason Greenwood)
61
Juanmi Latasa (Thay: Borja Mayoral)
71
Miguel Rodriguez (Thay: Jonathan Bamba)
79
Diego Rico
81
Diego Rico
84
Anastasios Douvikas (Thay: Carles Perez)
86
Manuel Sanchez (Thay: Mihailo Ristic)
86
Jose Angel Carmona (Thay: Juan Iglesias)
90
Mauro Arambarri
90+6'

Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Getafe

số liệu thống kê
Celta Vigo
Celta Vigo
Getafe
Getafe
70 Kiểm soát bóng 30
14 Phạm lỗi 20
18 Ném biên 14
3 Việt vị 1
15 Chuyền dài 7
13 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 1
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 9
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celta Vigo vs Getafe

Tất cả (354)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 74%, Getafe: 26%.

90+10'

Carl Starfelt của Celta Vigo đã đi quá xa khi kéo Juanmi Latasa xuống

90+10'

Gaston Alvarez của Getafe chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+10'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+9'

Quả phát bóng lên cho Getafe.

90+9'

Manuel Sanchez sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm

90+9'

Oscar Mingueza của Celta Vigo thực hiện pha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+9'

Oscar Mingueza thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+8'

Damian Suarez giảm áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Oscar Mingueza của Celta Vigo thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+8'

Diego Rico giảm áp lực bằng pha phá bóng

90+8'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

David Soria của Getafe cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

90+7' Mauro Arambarri kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

Mauro Arambarri kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

90+7'

Mauro Arambarri của Getafe đi quá xa khi hạ gục Miguel Rodriguez

90+7'

Trò chơi được khởi động lại.

90+6' Mauro Arambarri kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

Mauro Arambarri kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

90+6'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Getafe.

Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Getafe

Celta Vigo (4-4-2): Ivan Villar (13), Oscar Mingueza (3), Carl Starfelt (2), Unai Nunez (4), Mihailo Ristic (21), Carles Perez (7), Fran Beltran (8), Luca de la Torre (14), Jonathan Bamba (17), Iago Aspas (10), Jorgen Strand Larsen (18)

Getafe (5-3-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Domingos Duarte (6), Djene (2), Gaston Alvarez (4), Diego Rico Salguero (16), Carles Alena (11), Nemanja Maksimovic (20), Jaime Mata (7), Mason Greenwood (12), Borja Mayoral (19)

Celta Vigo
Celta Vigo
4-4-2
13
Ivan Villar
3
Oscar Mingueza
2
Carl Starfelt
4
Unai Nunez
21
Mihailo Ristic
7
Carles Perez
8
Fran Beltran
14
Luca de la Torre
17
Jonathan Bamba
10
Iago Aspas
18
Jorgen Strand Larsen
19
Borja Mayoral
12
Mason Greenwood
7
Jaime Mata
20
Nemanja Maksimovic
11
Carles Alena
16
Diego Rico Salguero
4
Gaston Alvarez
2
Djene
6
Domingos Duarte
22
Damian Suarez
13
David Soria
Getafe
Getafe
5-3-2
Thay người
60’
Fran Beltran
Hugo Sotelo
46’
Carles Alena
Omar Alderete
79’
Jonathan Bamba
Miguel Rodriguez
61’
Jose Angel Carmona
Juan Iglesias
86’
Mihailo Ristic
Manu Sanchez
61’
Mason Greenwood
Mauro Arambarri
86’
Carles Perez
Anastasios Douvikas
71’
Borja Mayoral
Juanmi Latasa
90’
Juan Iglesias
Jose Carmona
Cầu thủ dự bị
Joseph Aidoo
Daniel Fuzato
Agustin Marchesin
Jorge Benito
Vicente Guaita
Fabrizio Angileri
Kevin Vazquez
Jose Carmona
Carlos Dominguez
Juan Iglesias
Renato Tapia
Oscar
Carlos Dotor
John Joe Patrick Finn
Williot Swedberg
Choco Lozano
Manu Sanchez
Mauro Arambarri
Hugo Sotelo
Juanmi Latasa
Anastasios Douvikas
Stefan Mitrovic
Miguel Rodriguez
Omar Alderete
Huấn luyện viên

Claudio Giráldez

Jose Bordalas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
27/09 - 2013
23/02 - 2014
25/08 - 2014
03/10 - 2015
28/02 - 2016
22/09 - 2017
20/02 - 2018
02/10 - 2018
09/02 - 2019
04/11 - 2019
08/03 - 2020
23/12 - 2020
13/05 - 2021
26/10 - 2021
21/04 - 2022
25/10 - 2022
04/05 - 2023
08/10 - 2023
11/02 - 2024
05/11 - 2024

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
28/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
30/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 0-0
24/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 0-1
09/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/02 - 2025
H1: 3-0
La Liga
01/02 - 2025
H1: 0-0
26/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X