Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Cardiff City vs Southampton hôm nay 20-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 20/4
Kết thúc



![]() Joe Aribo 12 | |
![]() Stuart Armstrong 43 | |
![]() James Bree (Thay: Ryan Manning) 46 | |
![]() Famara Diedhiou (Thay: David Turnbull) 61 | |
![]() Raheem Conte (Thay: Mahlon Romeo) 66 | |
![]() Famara Diedhiou (Kiến tạo: Yakou Meite) 68 | |
![]() Joe Rothwell 72 | |
![]() Joe Rothwell (Thay: Joe Aribo) 73 | |
![]() Luey Giles (Thay: Ollie Tanner) 77 | |
![]() Samuel Edozie (Thay: William Smallbone) 80 | |
![]() Ryan Fraser (Thay: David Brooks) 80 | |
![]() Kamaldeen Sulemana (Thay: Adam Armstrong) 80 | |
![]() Kamaldeen Sulemana 81 | |
![]() Nathaniel Phillips 82 | |
![]() Jan Bednarek 90+1' | |
![]() Cian Ashford (Kiến tạo: Luey Giles) 90+6' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Luey Giles đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Cian Ashford đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Jan Bednarek.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Nathaniel Phillips.
Thẻ vàng cho [player1].
Kamaldeen Sulemana nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.
William Smallbone rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.
David Brooks rời sân và được thay thế bởi Ryan Fraser.
Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Luey Giles.
Joe Aribo rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Joe Aribo rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Yakou Meite đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Famara Diedhiou đã bắn trúng mục tiêu!
Mahlon Romeo rời sân và được thay thế bởi Raheem Conte.
David Turnbull rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Mahlon Romeo (2), Nat Phillips (12), Dimitris Goutas (4), Joe Ralls (8), David Turnbull (15), Manolis Siopis (23), Ollie Tanner (32), Rubin Colwill (27), Cian Ashford (45), Yakou Méïté (22)
Southampton (4-3-3): Alex McCarthy (1), Kyle Walker-Peters (2), Taylor Harwood-Bellis (21), Jan Bednarek (35), Ryan Manning (3), Joe Aribo (7), Will Smallbone (16), Stuart Armstrong (17), David Brooks (36), Che Adams (10), Adam Armstrong (9)
Thay người | |||
61’ | David Turnbull Famara Diedhiou | 46’ | Ryan Manning James Bree |
77’ | Ollie Tanner Luey Giles | 73’ | Joe Aribo Joe Rothwell |
80’ | Adam Armstrong Kamaldeen Sulemana | ||
80’ | William Smallbone Samuel Edozie | ||
80’ | David Brooks Ryan Fraser |
Cầu thủ dự bị | |||
Matthew Turner | Joe Lumley | ||
Luey Giles | Jack Stephens | ||
Dylan Lawlor | James Bree | ||
Ryan Wintle | Shea Charles | ||
Romaine Sawyers | Joe Rothwell | ||
Joel Colwill | Kamaldeen Sulemana | ||
Raheem Conte | Samuel Edozie | ||
Cameron Antwi | Ryan Fraser | ||
Famara Diedhiou | Tyler Dibling |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |