Chủ Nhật, 06/04/2025
Cedric Kipre
44
Romaine Sawyers (Kiến tạo: Callum O'Dowda)
49
Callum O'Dowda
54
Mark Harris (Thay: Romaine Sawyers)
59
Joe Ralls (Thay: Max Watters)
60
Grant Hanley
68
Joe Ralls
69
Perry Ng
69
Andy Rinomhota
69
Danel Sinani (Thay: Joshua Sargent)
72
Liam Gibbs (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
72
Perry Ng
73
Curtis Nelson (Thay: Sheyi Ojo)
75
Jordan Hugill (Thay: Teemu Pukki)
78
Gavin Whyte (Thay: Callum O'Dowda)
81
Tom Sang (Thay: Andy Rinomhota)
81
Onel Hernandez (Thay: Kenny McLean)
84
Sam McCallum (Thay: Milot Rashica)
84
Grant Hanley
85

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Norwich City

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
16 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
6 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Norwich City

Tất cả (32)
90+8'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85' THẺ ĐỎ! - Grant Hanley nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Grant Hanley nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

85'

Milot Rashica sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

84'

Milot Rashica sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sam McCallum.

84'

Kenny McLean sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.

84'

Kenny McLean sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Andy Rinomhota sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Sang.

81'

Andy Rinomhota sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Sang.

81'

Callum O'Dowda sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gavin Whyte.

79'

Teemu Pukki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.

78'

Teemu Pukki sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.

75'

Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Curtis Nelson.

74' THẺ ĐỎ! - Perry Ng nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Perry Ng nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

73' THẺ ĐỎ! - Perry Ng nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Perry Ng nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

72'

Jacob Lungi Soerensen ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

72'

Jacob Lungi Soerensen ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Joshua Sargent sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.

72'

Joshua Sargent sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng cho Andy Rinomhota.

Thẻ vàng cho Andy Rinomhota.

69' Thẻ vàng cho Perry Ng.

Thẻ vàng cho Perry Ng.

69' Thẻ vàng cho Joe Ralls.

Thẻ vàng cho Joe Ralls.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Norwich City

Cardiff City (4-2-3-1): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Perry Ng (38), Cedric Kipre (23), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Andy Rinomhota (35), Sheyi Ojo (10), Romaine Sawyers (19), Callum O'Dowda (11), Max Watters (36)

Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Maximillian Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitrios Giannoulis (30), Jacob Lungi Soerensen (19), Kenny McLean (23), Todd Cantwell (14), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Milot Rashica (7)

Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
1
Ryan Allsop
2
Mahlon Romeo
38
Perry Ng
23
Cedric Kipre
17
Jamilu Collins
6
Ryan Wintle
35
Andy Rinomhota
10
Sheyi Ojo
19
Romaine Sawyers
11
Callum O'Dowda
36
Max Watters
7
Milot Rashica
22
Teemu Pukki
24
Josh Sargent
14
Todd Cantwell
23
Kenny McLean
19
Jacob Lungi Soerensen
30
Dimitrios Giannoulis
5
Grant Hanley
4
Andrew Omobamidele
2
Maximillian Aarons
1
Tim Krul
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
59’
Romaine Sawyers
Mark Thomas Harris
72’
Jacob Lungi Soerensen
Liam Gibbs
60’
Max Watters
Joe Ralls
72’
Joshua Sargent
Danel Sinani
75’
Sheyi Ojo
Curtis Nelson
78’
Teemu Pukki
Jordan Hugill
81’
Callum O'Dowda
Gavin Whyte
84’
Milot Rashica
Sam McCallum
81’
Andy Rinomhota
Tom Sang
84’
Kenny McLean
Onel Hernandez
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
Liam Gibbs
Curtis Nelson
Sam McCallum
Joe Ralls
Jonathan Tomkinson
Gavin Whyte
Angus Gunn
Ollie Tanner
Onel Hernandez
Mark Thomas Harris
Jordan Hugill
Tom Sang
Danel Sinani
Huấn luyện viên

Neil Warnock

Dean Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
30/07 - 2022
25/02 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X