Thứ Sáu, 04/04/2025
Marlon Pack
28
Mark McGuinness
34
(Pen) Andraz Sporar
35
Uche Ikpeazu
38
Aden Flint
70
Martin Payero (Kiến tạo: Andraz Sporar)
74

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Middlesbrough
Middlesbrough
55 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 10
28 Ném biên 31
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 8
2 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
14 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Middlesbrough

Tất cả (17)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

85'

Uche Ikpeazu ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.

82'

Andraz Sporar sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

80'

Mark Harris sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.

81'

Andraz Sporar sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duncan Watmore.

79'

Will Vaulks ra đi và anh ấy được thay thế bởi Eli King.

74'

G O O O A A A L - Martin Payero đang nhắm đến!

70'

Thẻ vàng cho Aden Flint.

63'

Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.

46'

Perry Ng sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kieffer Moore.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi trong hiệp một

38'

Thẻ vàng cho Uche Ikpeazu.

35'

G O O O A A A L - Andraz Sporar của Middlesbrough dứt điểm từ chấm phạt đền!

34'

Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

34'

Thẻ vàng cho [player1].

28'

Thẻ vàng cho Marlon Pack.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Middlesbrough

Cardiff City (4-2-3-1): Alex Smithies (25), Perry Ng (38), Aden Flint (5), Mark McGuinness (2), Ciaron Brown (30), Joel Bagan (3), Will Vaulks (6), Marlon Pack (21), Ryan Giles (26), Rubin Colwill (27), Leandro Bacuna (7), Mark Harris (29), James Collins (19)

Middlesbrough (3-4-1-2): Joe Lumley (1), Patrick McNair (17), Souleymane Bamba (22), Lee Peltier (14), Jonathan Howson (16), Marcus Tavernier (7), Matt Crooks (25), Onel Hernandez (8), Martin Payero (10), Uche Ikpeazu (9), Andraz Sporar (11)

Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
25
Alex Smithies
38
Perry Ng
5
Aden Flint
2
Mark McGuinness
30
Ciaron Brown
3
Joel Bagan
6
Will Vaulks
21
Marlon Pack
26
Ryan Giles
27
Rubin Colwill
7
Leandro Bacuna
29
Mark Harris
19
James Collins
11
Andraz Sporar
9
Uche Ikpeazu
10
Martin Payero
8
Onel Hernandez
25
Matt Crooks
7
Marcus Tavernier
16
Jonathan Howson
14
Lee Peltier
22
Souleymane Bamba
17
Patrick McNair
1
Joe Lumley
Middlesbrough
Middlesbrough
3-4-1-2
Thay người
46’
Perry Ng
Kieffer Moore
63’
Onel Hernandez
Isaiah Jones
79’
Will Vaulks
Eli King
82’
Andraz Sporar
Duncan Watmore
80’
Mark Harris
Isaak Davies
85’
Uche Ikpeazu
Josh Coburn
Cầu thủ dự bị
Isaak Davies
Isaiah Jones
Kieron Evans
Williams Kokolo
Curtis Nelson
James Lea Siliki
Dillon Phillips
Duncan Watmore
Thomas Davies
Toyosi Olusanya
Eli King
Luke Daniels
Sean Morrison
Josh Coburn
Kieffer Moore
Huấn luyện viên

Neil Warnock

Aitor Karanka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/10 - 2021
28/04 - 2022
14/09 - 2022
11/02 - 2023
04/10 - 2023
27/04 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X