Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Cardiff City vs Middlesbrough hôm nay 11-02-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 11/2
Kết thúc



![]() Marcus Forss (Kiến tạo: Cameron Archer) 17 | |
![]() Sory Kaba (Kiến tạo: Callum Robinson) 25 | |
![]() Cameron Archer (Kiến tạo: Hayden Hackney) 38 | |
![]() Ryan Wintle (Thay: Joe Ralls) 56 | |
![]() Andy Rinomhota (Thay: Sheyi Ojo) 57 | |
![]() Ryan Wintle (Thay: Sheyi Ojo) 57 | |
![]() Andy Rinomhota (Thay: Joe Ralls) 57 | |
![]() Isaiah Jones 69 | |
![]() Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss) 69 | |
![]() Kion Etete (Thay: Sory Kaba) 69 | |
![]() Perry Ng 70 | |
![]() Perry Ng (Thay: Mahlon Romeo) 70 | |
![]() Darragh Lenihan 72 | |
![]() Cameron Archer 78 | |
![]() Dael Fry (Thay: Cameron Archer) 79 | |
![]() Isaak Davies (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 85 | |
![]() Matt Crooks (Thay: Chuba Akpom) 89 | |
![]() Riley McGree 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Matt Crooks đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!
Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Crooks.
Chuba Akpom rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jaden Philogene-Bidace rời sân nhường chỗ cho Isaak Davies.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Cameron Archer sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dael Fry.
Thẻ vàng cho Cameron Archer.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.
Mahlon Romeo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Perry Ng.
Mahlon Romeo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sory Kaba rời sân và anh ấy được thay thế bởi Kion Etete.
Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.
Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Wintle.
Sheyi Ojo rời sân nhường chỗ cho Andy Rinomhota.
Joe Ralls rời sân nhường chỗ cho Andy Rinomhota.
Joe Ralls sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Wintle.
Cardiff City (4-4-1-1): Ryan Allsop (1), Mahlon Romeo (2), Cedric Kipre (23), Mark McGuinness (5), Callum O'Dowda (11), Sheyi Ojo (10), Romaine Sawyers (19), Joe Ralls (8), Jaden Philogene-Bidace (25), Sory Kaba (48), Callum Robinson (47)
Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Paddy McNair (17), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Cameron Archer (10)
Thay người | |||
57’ | Sheyi Ojo Ryan Wintle | 69’ | Marcus Forss Isaiah Jones |
57’ | Joe Ralls Andy Rinomhota | 79’ | Cameron Archer Dael Fry |
69’ | Sory Kaba Kion Etete | 89’ | Chuba Akpom Matt Crooks |
70’ | Mahlon Romeo Perry Ng | ||
85’ | Jaden Philogene-Bidace Isaak Davies |
Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Wintle | Liam Roberts | ||
Jack Simpson | Dael Fry | ||
Perry Ng | Marc Bola | ||
Jak Alnwick | Isaiah Jones | ||
Andy Rinomhota | Alex Mowatt | ||
Kion Etete | Daniel Barlaser | ||
Isaak Davies | Matt Crooks |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |