Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Jean-Victor Makengo (Kiến tạo: Iyenoma Udogie) 4 | |
![]() Razvan Marin 40 | |
![]() Dalbert 43 | |
![]() Gerard Deulofeu 45 | |
![]() Nahuel Molina 50 | |
![]() Razvan Marin 66 | |
![]() Gerard Deulofeu (Kiến tạo: Jean-Victor Makengo) 69 | |
![]() Gerard Deulofeu 70 | |
![]() Raoul Bellanova 71 | |
![]() Rodrigo Becao 84 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Udinese


Diễn biến Cagliari vs Udinese
Một cầu thủ của Udinese thực hiện một quả ném xa từ bên phải của sân vào vòng cấm của đối phương
Quả phát bóng lên cho Cagliari.
Brandon Soppy từ Udinese nỗ lực nhắm tới mục tiêu
Lazar Samardzic mở toang hàng thủ đối phương bằng một pha đi bóng sát thủ
Cầm bóng: Cagliari: 57%, Udinese: 43%.
Bàn tay an toàn từ Marco Silvestri khi anh ấy đi ra và giành bóng
Joao Pedro thực hiện một quả tạt ...
Joao Pedro chơi bóng bằng tay.
Thử thách nguy hiểm của Ignacio Pussetto từ Udinese. Alessio Cragno vào cuối nhận được điều đó.
Ignacio Pussetto từ Udinese cầm bóng về phía trước cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Udinese bắt đầu phản công.
Diego Godin có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Cagliari thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Beto rời sân, Lazar Samardzic vào thay người trong chiến thuật thay người.
Trận đấu lúc này rất có chiều hướng. Udinese đang chiếm ưu thế rõ ràng về quyền sở hữu
Bàn tay an toàn từ Marco Silvestri khi anh ấy đi ra và giành bóng
Raoul Bellanova thực hiện một quả tạt ...
Bram Nuytinck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Charalambos Lykogiannis băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Cầm bóng: Cagliari: 57%, Udinese: 43%.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Udinese
Cagliari (3-5-2): Alessio Cragno (28), Luca Ceppitelli (23), Diego Godin (2), Andrea Carboni (44), Raoul Bellanova (12), Nahitan Nandez (18), Razvan Marin (8), Alberto Grassi (27), Dalbert (29), Joao Pedro (10), Leonardo Pavoletti (30)
Udinese (3-5-2): Marco Silvestri (1), Rodrigo Becao (50), Bram Nuytinck (17), Samir (3), Nahuel Molina (16), Tolgay Arslan (5), Walace (11), Jean-Victor Makengo (6), Iyenoma Udogie (13), Beto (9), Gerard Deulofeu (10)


Thay người | |||
46’ | Andrea Carboni Martin Caceres | 75’ | Tolgay Arslan Mato Jajalo |
46’ | Dalbert Charalambos Lykogiannis | 75’ | Gerard Deulofeu Ignacio Pussetto |
46’ | Nahitan Nandez Keita Balde | 80’ | Iyenoma Udogie Marvin Zeegelaar |
70’ | Luca Ceppitelli Gabriele Zappa | 80’ | Nahuel Molina Brandon Soppy |
70’ | Leonardo Pavoletti Alessandro Deiola | 87’ | Beto Lazar Samardzic |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Caceres | Daniele Padelli | ||
Simone Aresti | Matteo Carnelos | ||
Boris Radunovic | Nehuen Perez | ||
Giorgio Altare | Marvin Zeegelaar | ||
Paolo Farago | Mato Jajalo | ||
Charalambos Lykogiannis | Ignacio Pussetto | ||
Adam Obert | Lazar Samardzic | ||
Gabriele Zappa | Ilija Nestorovski | ||
Alessandro Deiola | Fernando Forestieri | ||
Christian Oliva | Sebastien De Maio | ||
Keita Balde | Brandon Soppy | ||
Gaston Pereiro |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 8 | 12 | -5 | 41 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -10 | 36 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại