Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong một ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ
![]() Alberto Grassi 27 | |
![]() Dalbert 30 | |
![]() Leonardo Pavoletti (Kiến tạo: Joao Pedro) 73 | |
![]() Leonardo Pavoletti 79 | |
![]() Frederic Veseli 84 | |
![]() Federico Bonazzoli (Kiến tạo: Nadir Zortea) 90+1' |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Salernitana


Diễn biến Cagliari vs Salernitana
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Cagliari: 58%, Salernitana: 42%.
Salernitana thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cagliari thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Razvan Marin bị phạt vì đẩy Federico Bonazzoli.
Lassana Coulibaly giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Nahitan Nandez đặt một cây thánh giá ...
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Cầm bóng: Cagliari: 58%, Salernitana: 42%.
Luca Ceppitelli đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Với bàn thắng đó, Salernitana đã gỡ hòa. Trò chơi tiếp tục!
Luca Ceppitelli đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Salernitana đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu đã bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Federico Bonazzoli từ Salernitana phạm lỗi bằng cùi chỏ Luca Ceppitelli
Salernitana thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Với bàn thắng đó, Salernitana đã gỡ hòa. Trò chơi tiếp tục!
Nadir Zortea thực hiện pha kiến tạo.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Nadir Zortea thực hiện pha kiến tạo.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Salernitana
Cagliari (3-5-2): Alessio Cragno (28), Martin Caceres (4), Luca Ceppitelli (23), Andrea Carboni (44), Raoul Bellanova (12), Nahitan Nandez (18), Razvan Marin (8), Alberto Grassi (27), Dalbert (29), Joao Pedro (10), Keita Balde (9)
Salernitana (4-3-1-2): Vid Belec (72), Frederic Veseli (5), Norbert Gyomber (23), Riccardo Gagliolo (31), Luca Ranieri (19), Joel Chukwuma Obi (22), Francesco Di Tacchio (14), Lassana Coulibaly (18), Federico Bonazzoli (9), Milan Djuric (11), Cedric Gondo (15)


Thay người | |||
46’ | Alberto Grassi Kevin Strootman | 40’ | Cedric Gondo Nadir Zortea |
60’ | Dalbert Leonardo Pavoletti | 79’ | Milan Djuric Simy |
76’ | Raoul Bellanova Charalambos Lykogiannis | 84’ | Francesco Di Tacchio Wajdi Kechrida |
82’ | Keita Balde Alessandro Deiola | 84’ | Joel Chukwuma Obi Leonardo Capezzi |
85’ | Luca Ranieri Edoardo Vergani |
Cầu thủ dự bị | |||
Charalambos Lykogiannis | Wajdi Kechrida | ||
Gabriele Zappa | Nadir Zortea | ||
Simone Aresti | Vincenzo Fiorillo | ||
Boris Radunovic | Guido Guerrieri | ||
Giorgio Altare | Pawel Jaroszynski | ||
Adam Obert | Simy | ||
Alessandro Deiola | Luka Bogdan | ||
Christian Oliva | Leonardo Capezzi | ||
Kevin Strootman | Filippo Delli Carri | ||
Damir Ceter | Edoardo Vergani | ||
Leonardo Pavoletti | |||
Gaston Pereiro |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Salernitana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Salernitana
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại