Thứ Sáu, 04/04/2025
Josh Cullen
53
Ian Maatsen
58
Edouard Michut (Thay: Pierre Ekwah)
64
Amad Diallo
64
Amad Diallo (Thay: Joe Gelhardt)
64
Johann Berg Gudmundsson (Thay: Anass Zaroury)
67
Isaac Lihadji (Thay: Patrick Roberts)
76
Abdoullah Ba
76
Abdoullah Ba (Thay: Alex Pritchard)
76
Abdoullah Ba (Thay: Patrick Roberts)
76
Isaac Lihadji (Thay: Alex Pritchard)
76
Michael Obafemi (Thay: Ashley Barnes)
79
Vitinho (Thay: Manuel Benson)
83
Dennis Cirkin (Thay: Jack Clarke)
88
Dennis Cirkin
89

Thống kê trận đấu Burnley vs Sunderland

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Sunderland
Sunderland
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Sunderland

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88'

Jack Clarke rời sân nhường chỗ cho Dennis Cirkin.

83'

Manuel Benson rời sân và anh ấy được thay thế bởi Vitinho.

79'

Ashley Barnes rời sân nhường chỗ cho Michael Obafemi.

76'

Alex Pritchard rời sân và vào thay là Isaac Lihadji.

76'

Alex Pritchard rời sân và vào thay là Abdoullah Ba.

76'

Alex Pritchard rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Patrick Roberts rời sân nhường chỗ cho Abdoullah Ba.

76'

Patrick Roberts rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Isaac Lihadji.

67'

Anass Zaroury rời sân nhường chỗ cho Johann Berg Gudmundsson.

64'

Joe Gelhardt rời sân nhường chỗ cho anh ấy là Amad Diallo.

64'

Pierre Ekwah rời sân nhường chỗ cho Edouard Michut

58' Thẻ vàng cho Ian Maatsen.

Thẻ vàng cho Ian Maatsen.

57' Thẻ vàng cho Ian Maatsen.

Thẻ vàng cho Ian Maatsen.

53' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

Đội hình xuất phát Burnley vs Sunderland

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Josh Brownhill (8), Manuel Benson (17), Nathan Tella (23), Anass Zaroury (19), Ashley Barnes (10)

Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Luke O'Nien (13), Danny Batth (6), Lynden Gooch (11), Dan Neill (24), Pierre Ekwah (39), Patrick Roberts (10), Alex Pritchard (21), Jack Clarke (20), Joe Gelhardt (28)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
49
Arijanet Muric
14
Connor Roberts
5
Taylor Harwood-Bellis
36
Louis Beyer
29
Ian Maatsen
24
Joshua Cullen
8
Josh Brownhill
17
Manuel Benson
23
Nathan Tella
19
Anass Zaroury
10
Ashley Barnes
28
Joe Gelhardt
20
Jack Clarke
21
Alex Pritchard
10
Patrick Roberts
39
Pierre Ekwah
24
Dan Neill
11
Lynden Gooch
6
Danny Batth
13
Luke O'Nien
32
Trai Hume
1
Anthony Patterson
Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
Thay người
67’
Anass Zaroury
Johann Gudmundsson
64’
Joe Gelhardt
Amad Diallo
79’
Ashley Barnes
Michael Obafemi
64’
Pierre Ekwah
Edouard Michut
83’
Manuel Benson
Vitinho
76’
Patrick Roberts
Abdoullah Ba
76’
Alex Pritchard
Isaac Lihadji
88’
Jack Clarke
Dennis Cirkin
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Alex Bass
Hjalmar Ekdal
Dennis Cirkin
Jack Cork
Joseph Anderson
Johann Gudmundsson
Amad Diallo
Vitinho
Abdoullah Ba
Michael Obafemi
Edouard Michut
Scott Twine
Isaac Lihadji
Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Jack Ross

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/09 - 2014
31/01 - 2015
31/12 - 2016
18/03 - 2017
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Sunderland

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X