Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Taylor Harwood-Bellis 10 | |
![]() Wesley Foderingham 17 | |
![]() Adam Davies (Thay: Jack Robinson) 19 | |
![]() John Egan 28 | |
![]() Johann Berg Gudmundsson (Thay: Jack Cork) 46 | |
![]() Manuel Benson (Thay: Lyle Foster) 46 | |
![]() Jayden Bogle 59 | |
![]() Johann Berg Gudmundsson (Kiến tạo: Nathan Tella) 60 | |
![]() Charlie Taylor (Thay: Taylor Harwood-Bellis) 68 | |
![]() Johann Berg Gudmundsson 70 | |
![]() Iliman Ndiaye 72 | |
![]() Billy Sharp 73 | |
![]() William Osula 73 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Iliman Ndiaye) 73 | |
![]() William Osula (Thay: Oliver McBurnie) 73 | |
![]() John Fleck (Thay: Thomas Doyle) 73 | |
![]() Samuel Bastien (Thay: Josh Brownhill) 77 | |
![]() Chris Basham (Thay: Sander Berge) 82 | |
![]() Michael Obafemi (Thay: Nathan Tella) 87 |
Thống kê trận đấu Burnley vs Sheffield United


Diễn biến Burnley vs Sheffield United
Nathan Tella rời sân nhường chỗ cho Michael Obafemi.
Sander Berge rời sân nhường chỗ cho Chris Basham.
Josh Brownhill sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bastien.
Josh Brownhill rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thomas Doyle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Fleck.
Thomas Doyle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Fleck.
Oliver McBurnie rời sân nhường chỗ cho William Osula.
Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

Thẻ vàng cho Iliman Ndiaye.

G O O O A A A L - Johann Berg Gudmundsson trúng đích!
Taylor Harwood-Bellis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Taylor.
Taylor Harwood-Bellis sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Taylor.
Nathan Tella thực hiện pha kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Johann Berg Gudmundsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Johann Berg Gudmundsson đã trúng đích!

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.
Lyle Foster sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Manuel Benson.
Jack Cork rời sân nhường chỗ cho Johann Berg Gudmundsson.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đội hình xuất phát Burnley vs Sheffield United
Burnley (4-3-3): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Jack Cork (4), Josh Brownhill (8), Nathan Tella (23), Ashley Barnes (10), Lyle Foster (12)
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Oliver Norwood (16), Sander Berge (8), Tommy Doyle (22), George Baldock (2), Iliman Ndiaye (29), Oliver McBurnie (9)


Thay người | |||
46’ | Jack Cork Johann Gudmundsson | 19’ | Jack Robinson Adam Davies |
46’ | Lyle Foster Manuel Benson | 73’ | Thomas Doyle John Fleck |
68’ | Taylor Harwood-Bellis Charlie Taylor | 73’ | Iliman Ndiaye Billy Sharp |
77’ | Josh Brownhill Samuel Bastien | 73’ | Oliver McBurnie William Osula |
87’ | Nathan Tella Michael Obafemi | 82’ | Sander Berge Chris Basham |
Cầu thủ dự bị | |||
Bailey Peacock-Farrell | Adam Davies | ||
Charlie Taylor | Chris Basham | ||
Johann Gudmundsson | Ciaran Clark | ||
Vitinho | John Fleck | ||
Samuel Bastien | James McAtee | ||
Michael Obafemi | Billy Sharp | ||
Manuel Benson | William Osula |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Burnley vs Sheffield United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burnley
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 38 | 10 | 17 | 11 | -5 | 47 | B H B H T |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
21 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
22 | ![]() | 38 | 10 | 8 | 20 | -11 | 38 | B B T T T |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại