Chủ Nhật, 06/04/2025
(Pen) Jorge Pombo
6
(Pen) Jorge Pombo
6
Dani Fernandez
25
Daniel Fernandez Fernandez
25
Miki Munoz
43
German Sanchez
45+2'
Curro Sanchez (Kiến tạo: Pablo Valcarce)
51
Juergen Elitim (Thay: Jorge Pombo)
60
Yeray Cabanzon (Thay: Aritz Aldasoro)
60
Matheus Aias (Thay: Roko Baturina)
69
Gerard Fernandez Castellano (Thay: Marco Sangalli)
69
Gerard Fernandez (Thay: Marco Sangalli)
69
Alex Bermejo Escribano (Thay: Juan Hernandez)
70
Alex Bermejo (Thay: Juan Hernandez)
70
Pablo Valcarce
73
David Goldar
75
Juergen Elitim
76
Omo Cedric Omoigui Olague (Thay: Inigo Sainz Maza Serna)
79
Cedric Omoigui (Thay: Inigo Sainz-Maza)
79
Sergio Castel Martinez (Thay: Miki Munoz)
81
Raul Navarro del Río (Thay: Pablo Valcarce)
81
Sergio Castel (Thay: Miki Munoz)
81
Raul Navarro (Thay: Pablo Valcarce)
81
Fran Garcia (Thay: Jose Matos)
85
Borja Gonzalez Tejada (Thay: Curro)
85
Borja Gonzalez (Thay: Curro Sanchez)
85
Inigo Vicente
89

Thống kê trận đấu Burgos CF vs Racing Santander

số liệu thống kê
Burgos CF
Burgos CF
Racing Santander
Racing Santander
40 Kiểm soát bóng 60
17 Phạm lỗi 10
24 Ném biên 23
1 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burgos CF vs Racing Santander

Tất cả (170)
90+7'

Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Santander.

90+7'

Ném biên cho Santander bên phần sân của Burgos.

90+6'

David Goldar đã trở lại sân cỏ.

90+4'

Trận đấu tạm thời bị tạm dừng để chú ý đến David Goldar cho Burgos, người đang quằn quại vì đau trên sân.

90+3'

Santander được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

90+2'

Santander được Alejandro Quintero Gonzalez cho hưởng quả phạt góc.

90+1'

Phạt góc được trao cho Santander.

90' Inigo Vicente (Santander) đã nhận thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.

Inigo Vicente (Santander) đã nhận thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.

90'

Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Santander.

88'

Matheus Aias (Santander) đánh đầu cận thành nhưng nỗ lực đã bị phá ra.

88'

Quả phát bóng lên cho Burgos tại Municipal El Plantio.

88'

Alejandro Quintero Gonzalez ra hiệu cho Burgos được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Santander được Alejandro Quintero Gonzalez cho hưởng quả phạt góc.

87'

Santander được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

86'

Burgos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Santander không?

86'

Sergio Castel Martinez (Burgos) thực hiện cú sút – nhưng vọt xà ngang! Ohhhh thật gần.

85'

Julian Calero (Burgos) đã thay Jose Matos, người trước đó có vẻ nhăn nhó vì đau. Một chấn thương có thể xảy ra. Fran Garcia là người thay thế.

85'

Đội chủ nhà thay Curro bằng Borja Gonzalez Tejada. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện bởi Julian Calero trong ngày hôm nay.

85'

Jose Matos bị ốm và trận đấu bị gián đoạn trong giây lát.

84'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Burgos.

84'

Santander được Alejandro Quintero Gonzalez cho hưởng quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Burgos CF vs Racing Santander

Burgos CF (5-4-1): Jose Antonio Caro (13), Jesus Areso (19), Aitor Cordoba Querejeta (18), Unai Elgezabal (14), David Goldar (21), Jose Matos (23), Curro (16), Miki Munoz (22), Miguel Atienza (5), Juan Hernandez (15), Pablo Valcarce (8)

Racing Santander (4-2-3-1): Miquel Parera (1), Daniel Fernandez Fernandez (23), German Sanchez (16), Pol Moreno Sanchez (4), Saul Garcia (18), Inigo Sainz Maza Serna (6), Aritz Aldasoro (21), Marco Sangalli (25), Jorge Pombo (24), Inigo Vicente (10), Roko Baturina (11)

Burgos CF
Burgos CF
5-4-1
13
Jose Antonio Caro
19
Jesus Areso
18
Aitor Cordoba Querejeta
14
Unai Elgezabal
21
David Goldar
23
Jose Matos
16
Curro
22
Miki Munoz
5
Miguel Atienza
15
Juan Hernandez
8
Pablo Valcarce
11
Roko Baturina
10
Inigo Vicente
24
Jorge Pombo
25
Marco Sangalli
21
Aritz Aldasoro
6
Inigo Sainz Maza Serna
18
Saul Garcia
4
Pol Moreno Sanchez
16
German Sanchez
23
Daniel Fernandez Fernandez
1
Miquel Parera
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
70’
Juan Hernandez
Alex Bermejo Escribano
60’
Aritz Aldasoro
Yeray Cabanzon
81’
Pablo Valcarce
Raul Navarro del Río
60’
Jorge Pombo
Juergen Elitim
81’
Miki Munoz
Sergio Castel Martinez
69’
Marco Sangalli
Gerard Fernandez Castellano
85’
Jose Matos
Fran Garcia
69’
Roko Baturina
Matheus Aias
85’
Curro Sanchez
Borja Gonzalez Tejada
79’
Inigo Sainz-Maza
Omo Cedric Omoigui Olague
Cầu thủ dự bị
Michel Zabaco
Jokin Ezkieta
Raul Navarro del Río
Alvaro Mantilla Perez
Juan Artola
Eneko Satrustegui Plano
Mourad El Ghezouani
Fausto Antonio Tienza Nunez
Alex Bermejo Escribano
Sekou Gassama
Sergio Castel Martinez
Omo Cedric Omoigui Olague
Fran Garcia
Yeray Cabanzon
Borja Gonzalez Tejada
Gerard Fernandez Castellano
Dani Barrio
Arturo Molina
Juergen Elitim
Matheus Aias
Unai Medina Perez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/07 - 2022
Hạng 2 Tây Ban Nha
21/11 - 2022
01/04 - 2023
Giao hữu
16/07 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
22/10 - 2023
14/04 - 2024
Giao hữu
10/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
17/11 - 2024
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/03 - 2025
22/03 - 2025
15/03 - 2025
11/03 - 2025
06/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
17/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes3317791658
5Real OviedoReal Oviedo3415109655
6HuescaHuesca3315991554
7AlmeriaAlmeria34141191053
8GranadaGranada341410101052
9AlbaceteAlbacete34121111247
10EibarEibar34121012-146
11Burgos CFBurgos CF3313713-546
12DeportivoDeportivo33111210545
13CadizCadiz33111210245
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3491411-141
18CD EldenseCD Eldense3410915-1239
19Real ZaragozaReal Zaragoza3391014-437
20TenerifeTenerife348719-1631
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena344525-3917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X