Ở Burgos, Malaga đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo lên vì việt vị.
![]() Pablo Valcarce (Kiến tạo: Alvaro Rodriguez) 17 | |
![]() Alvaro Rodriguez 25 | |
![]() Juanma Garcia 61 | |
![]() Pablo Valcarce 67 |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Malaga


Diễn biến Burgos CF vs Malaga
Malaga có một quả phát bóng lên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Burgos.
Malaga được hưởng quả phạt góc do Juan Luis Pulido Santana thực hiện.
Liệu Malaga có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Burgos không?
Julian Calero đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Municipal El Plantio với Eneko Undabarrena thay Pablo Valcarce.
Julian Calero (Burgos) thay người thứ tư, Riki thay Miki Munoz.
Juan Luis Pulido Santana ra hiệu cho Burgos một quả phạt trực tiếp.
Bóng đi ra khỏi khung thành Malaga trong một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Burgos trong hiệp của họ.
Quả phạt góc được trao cho Burgos.
Burgos lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Brian Cufre đang thay Javier Jimenez cho Malaga tại Municipal El Plantio.
Alex Alegria dự bị cho Juanma Garcia cho Burgos.
Burgos thay người thứ hai khi Andy vào thay Aitor Cordoba Querejeta.
Burgos thay người thứ hai với Kevin Medina thay Brandon Thomas.
Burgos thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Malaga trong hiệp một của Burgos.
Quả phát bóng lên cho Burgos tại Municipal El Plantio.
Genaro cho Malaga lao vào tấn công nhưng không trúng đích.
Burgos lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Malaga
Burgos CF (4-4-2): Jose Antonio Caro (13), Alvaro Rodriguez (2), Aitor Cordoba (18), Grego Sierra (20), Jose Matos (23), Raul Navarro (6), Miki Munoz (22), Unai Elgezabal (14), Ernesto Gomez (24), Pablo Valcarce (8), Juanma Garcia (7)
Malaga (4-2-3-1): Dani Martin (13), Victor Gomez (2), Mathieu Peybernes (17), David Lomban (4), Javi Jimenez (3), Alberto Escasi (23), Genaro Rodriguez (16), Pau de la Fuente (7), Brandon (9), Antonin Cortes (15), Sekou Gassama (22)


Thay người | |||
73’ | Ernesto Gomez Roberto Alarcon | 53’ | Antonin Cortes Roberto Fernandez |
81’ | Aitor Cordoba Andy | 53’ | Pau de la Fuente Jairo |
81’ | Juanma Garcia Alexander Alegria | 72’ | Alberto Escasi Ismael Gutierrez |
87’ | Miki Munoz Riki Rodriguez | 72’ | Brandon Kevin Villodres |
88’ | Pablo Valcarce Eneko Undabarrena | 81’ | Javi Jimenez Braian Cufre |
Cầu thủ dự bị | |||
Alfonso Herrero | Antonio Santos | ||
Fran Garcia | Dani Barrio | ||
Claudio | Ismael Gutierrez | ||
Guillermo | Kevin Villodres | ||
Andy | Ismael Casas | ||
Roberto Alarcon | Roberto Fernandez | ||
Alexander Alegria | Ivan Calero | ||
Eneko Undabarrena | Hicham Boussefiane | ||
Miguel Rubio | Braian Cufre | ||
Riki Rodriguez | Andres | ||
Michel Zabaco | Jairo | ||
Saul Berjon |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Malaga
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại