Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Preston North End hôm nay 05-08-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 05/8
Kết thúc



![]() Joe Williams (Thay: Andreas Weimann) 23 | |
![]() Joe Williams 23 | |
![]() Samuel Bell 47 | |
![]() Tommy Conway (Thay: Nahki Wells) 69 | |
![]() Mark Sykes 70 | |
![]() Mark Sykes (Thay: Harry Cornick) 70 | |
![]() Duane Holmes (Thay: Ryan Ledson) 72 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Kian Best) 82 | |
![]() Will Keane (Kiến tạo: Duane Holmes) 86 | |
![]() Anis Mehmeti (Thay: Samuel Bell) 87 | |
![]() Andy King (Thay: Jason Knight) 88 | |
![]() Alistair McCann 90 |
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Jason Knight sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy King.
Samuel Bell rời sân nhường chỗ cho Anis Mehmeti.
Duane Holmes kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Will Keane đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Kian Best rời sân nhường chỗ cho Benjamin Woodburn.
Ryan Ledson rời sân nhường chỗ cho Duane Holmes
Harry Cornick sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Sykes.
Harry Cornick rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Tommy Conway.
G O O O A A A L - Samuel Bell đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Andreas Weimann rời sân nhường chỗ cho Joe Williams.
Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Andreas Weimann (14), Matty James (6), Jason Knight (12), Harry Cornick (9), Nahki Wells (21), Sam Bell (20)
Preston North End (3-5-1-1): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Alan Browne (8), Ali McCann (13), Ryan Ledson (18), Kian Andrew Best (33), Mads Frökjaer-Jensen (10), Will Keane (7)
Thay người | |||
23’ | Andreas Weimann Joe Williams | 72’ | Ryan Ledson Duane Holmes |
69’ | Nahki Wells Tommy Conway | 82’ | Kian Best Benjamin Woodburn |
70’ | Harry Cornick Mark Sykes | ||
87’ | Samuel Bell Anis Mehmeti | ||
88’ | Jason Knight Andy King |
Cầu thủ dự bị | |||
Harvey Wiles-Richards | Duane Holmes | ||
Haydon Roberts | David Cornell | ||
Joe Williams | Patrick Bauer | ||
Mark Sykes | Jack Whatmough | ||
Jamie Knight-Lebel | Lewis Leigh | ||
Raphael Damilola Araoye | Benjamin Woodburn | ||
Andy King | Noah Mawene | ||
Anis Mehmeti | Kian Taylor | ||
Tommy Conway | Felipe Rodriguez-Gentile |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |