Thứ Sáu, 04/04/2025
Wilfried Gnonto (Kiến tạo: Patrick Bamford)
47
Anis Mehmeti (Thay: Nahki Wells)
59
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Joe Williams)
59
Rob Dickie
63
Samuel Bell (Thay: Ross McCrorie)
73
Jaidon Anthony (Thay: Wilfried Gnonto)
83
Sam Byram (Thay: Glen Kamara)
86
Joel Piroe (Thay: Crysencio Summerville)
90

Thống kê trận đấu Bristol City vs Leeds United

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Leeds United
Leeds United
39 Kiểm soát bóng 61
10 Phạm lỗi 10
15 Ném biên 17
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Leeds United

Tất cả (16)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Crysencio Summerville sắp ra sân và được thay thế bởi Joel Piroe.

90+3'

Crysencio Summerville sắp ra sân và được thay thế bởi Joel Piroe.

86'

Glen Kamara rời sân và được thay thế bởi Sam Byram.

83'

Wilfried Gnonto rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.

73'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

73'

Ross McCrorie sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63' Thẻ vàng dành cho Rob Dickie.

Thẻ vàng dành cho Rob Dickie.

59'

Joe Williams sắp rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

59'

Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

48'

Patrick Bamford đã hỗ trợ ghi bàn.

47'

Patrick Bamford đã hỗ trợ ghi bàn.

48' G O O O A A A L - Wilfried Gnonto đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Wilfried Gnonto đã trúng mục tiêu!

47' G O O O A A A L - Wilfried Gnonto đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Wilfried Gnonto đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Bristol City vs Leeds United

Bristol City (3-4-1-2): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Ross McCrorie (2), Joe Williams (8), Matty James (6), Cameron Pring (3), Jason Knight (12), Tommy Conway (15), Nahki Wells (21)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Ethan Ampadu (4), Junior Firpo (3), Ilia Gruev (44), Glen Kamara (8), Wilfried Gnonto (29), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Patrick Bamford (9)

Bristol City
Bristol City
3-4-1-2
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
2
Ross McCrorie
8
Joe Williams
6
Matty James
3
Cameron Pring
12
Jason Knight
15
Tommy Conway
21
Nahki Wells
9
Patrick Bamford
10
Crysencio Summerville
24
Georginio Rutter
29
Wilfried Gnonto
8
Glen Kamara
44
Ilia Gruev
3
Junior Firpo
4
Ethan Ampadu
14
Joe Rodon
22
Archie Gray
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
59’
Nahki Wells
Anis Mehmeti
83’
Wilfried Gnonto
Jaidon Anthony
59’
Joe Williams
Taylor Gardner-Hickman
86’
Glen Kamara
Sam Byram
73’
Ross McCrorie
Sam Bell
90’
Crysencio Summerville
Joël Piroe
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Liam Cooper
Haydon Roberts
Jamie Shackleton
Jamie Knight-Lebel
Kristoffer Klaesson
Andy King
Charlie Cresswell
Harry Cornick
Sam Byram
Sam Bell
Joël Piroe
Raekwon Nelson
Jaidon Anthony
Anis Mehmeti
Joe Gelhardt
Taylor Gardner-Hickman
Mateo Joseph

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/10 - 2023
03/02 - 2024
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X