Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Ipswich Town hôm nay 26-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 26/10
Kết thúc



![]() Kayden Jackson 14 | |
![]() Nathan Broadhead (Kiến tạo: George Hirst) 16 | |
![]() Sam Morsy 42 | |
![]() Haydon Roberts (Thay: Andy King) 66 | |
![]() Leif Davis 69 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Andreas Weimann) 69 | |
![]() Ephraim Yeboah (Thay: Samuel Bell) 69 | |
![]() Omari Hutchinson (Thay: Kayden Jackson) 70 | |
![]() Marcus Harness (Thay: Nathan Broadhead) 71 | |
![]() George Hirst 77 | |
![]() Jack Taylor (Thay: Conor Chaplin) 78 | |
![]() Dane Scarlett (Thay: George Hirst) 78 | |
![]() Dominic Ball (Thay: Massimo Luongo) 86 | |
![]() James Joseph (Thay: Haydon Roberts) 86 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi James Joseph.
Massimo Luongo rời sân và được thay thế bởi Dominic Ball.
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Dane Scarlett.
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.
Conor Chaplin rời sân và được thay thế bởi Jack Taylor.
George Hirst nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.
Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Marcus Harness.
Kayden Jackson rời sân và được thay thế bởi Omari Hutchinson.
Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.
Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.
Thẻ vàng dành cho Leif Davis.
Thẻ vàng cho [player1].
Andy King sắp ra sân và được thay thế bởi Haydon Roberts.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Sam Morsy.
Thẻ vàng cho [player1].
George Hirst đã hỗ trợ ghi bàn.
Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (1), Mark Sykes (17), Rob Dickie (16), Andy King (10), Cameron Pring (3), Jason Knight (12), Matty James (6), Taylor Gardner-Hickman (22), Andreas Weimann (14), Tommy Conway (15), Sam Bell (20)
Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Brandon Williams (18), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Kayden Jackson (19), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)
Thay người | |||
66’ | James Joseph Haydon Roberts | 70’ | Kayden Jackson Omari Hutchinson |
69’ | Andreas Weimann Harry Cornick | 78’ | Conor Chaplin Jack Taylor |
69’ | Samuel Bell Ephraim Yeboah | 78’ | George Hirst Dane Scarlett |
86’ | Massimo Luongo Dominic Ball |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Bajic | Christian Walton | ||
Joseph James | Harrison Clarke | ||
Haydon Roberts | Dominic Ball | ||
Duncan Idehen | Janoi Donacien | ||
Jamie Knight-Lebel | Jack Taylor | ||
Anis Mehmeti | Omari Hutchinson | ||
Harry Cornick | Cameron Humphreys | ||
Raekwon Nelson | Marcus Harness | ||
Ephraim Yeboah | Dane Scarlett |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |