Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Coventry City hôm nay 21-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 21/10
Kết thúc



![]() Jason Knight (Thay: Haydon Roberts) 39 | |
![]() Rob Dickie (Kiến tạo: Taylor Gardner-Hickman) 45 | |
![]() Andreas Weimann 55 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Tommy Conway) 66 | |
![]() Josh Eccles 75 | |
![]() Haji Wright (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 75 | |
![]() Ephraim Yeboah (Thay: Samuel Bell) 75 | |
![]() Yasin Ayari (Thay: Ellis Simms) 75 | |
![]() Haji Wright (Thay: Ellis Simms) 75 | |
![]() Yasin Ayari (Thay: Tatsuhiro Sakamoto) 75 | |
![]() Yasin Ayari 81 | |
![]() Jay Dasilva 89 | |
![]() Joel Latibeaudiere 89 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Kyle McFadzean) 89 | |
![]() Ephraim Yeboah 90+5' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ephraim Yeboah nhận thẻ vàng.
Kyle McFadzean rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.
Kyle McFadzean sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Jay Dasilva.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Yasin Ayari.
Thẻ vàng cho [player1].
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.
Tatsuhiro Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.
Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.
Thẻ vàng cho [player1].
Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Ephraim Yeboah.
Tommy Conway sắp rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.
Thẻ vàng dành cho Andreas Weimann.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Taylor Gardner-Hickman đã hỗ trợ ghi bàn.
Taylor Gardner-Hickman đã hỗ trợ ghi bàn.
Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), Taylor Gardner-Hickman (22), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Haydon Roberts (24), Matty James (6), Andy King (10), Mark Sykes (17), Andreas Weimann (14), Sam Bell (20), Tommy Conway (15)
Coventry City (3-4-3): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Luis Binks (2), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jay Dasilva (3), Matt Godden (24), Tatsuhiro Sakamoto (7), Ellis Simms (9)
Thay người | |||
39’ | Haydon Roberts Jason Knight | 75’ | Tatsuhiro Sakamoto Yasin Ayari |
66’ | Tommy Conway Harry Cornick | 75’ | Ellis Simms Haji Wright |
75’ | Samuel Bell Ephraim Yeboah | 89’ | Kyle McFadzean Joel Latibeaudiere |
Cầu thủ dự bị | |||
Joseph James | Bradley Collins | ||
Duncan Idehen | Liam Kitching | ||
Stefan Bajic | Jake Bidwell | ||
Jamie Knight-Lebel | Joel Latibeaudiere | ||
Anis Mehmeti | Yasin Ayari | ||
Jason Knight | Justin Obikwu | ||
Harry Cornick | Kai Andrews | ||
Ephraim Yeboah | Haji Wright | ||
Raekwon Nelson | Dermi Lusala |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |