Số người tham dự hôm nay là 13709.
![]() Arkadiusz Milik 17 | |
![]() Michel Der Zakarian 29 | |
![]() Nuno Tavares (Kiến tạo: Jonathan Clauss) 38 | |
![]() Alexis Sanchez (Thay: Cengiz Under) 46 | |
![]() Mohamed Youcef Belaili (Thay: Mathias Pereira-Lage) 46 | |
![]() Mohamed Youcef Belaili 51 | |
![]() Gerson 57 | |
![]() Pierre Lees-Melou 61 | |
![]() Valentin Rongier 65 | |
![]() Jordan Veretout (Thay: Valentin Rongier) 69 | |
![]() Cedric Bakambu (Thay: Gerson) 69 | |
![]() Dimitri Payet (Thay: Arkadiusz Milik) 69 | |
![]() Matteo Guendouzi 74 | |
![]() Hiang'a Mbock (Thay: Hugo Magnetti) 77 | |
![]() Irvin Cardona (Thay: Jeremy Le Douaron) 77 | |
![]() Sead Kolasinac (Thay: Nuno Tavares) 82 | |
![]() Karamoko Dembele (Thay: Franck Honorat) 86 |
Thống kê trận đấu Brest vs Marseille


Diễn biến Brest vs Marseille
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Brest: 47%, Marseille: 53%.
Sead Kolasinac của Marseille bị thổi phạt việt vị.
Dimitri Payet của Marseille bị thổi phạt việt vị.
Marseille đang kiểm soát bóng.
Bàn tay an toàn từ Ruben Blanco khi anh ấy đi ra và giành bóng
Brest bắt đầu một cuộc phản công.
Haris Belkebla thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Marco Bizot giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Jean-Kevin Duverne giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Matteo Guendouzi thắng một thử thách trên không trước Hiang'a Mbock
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Marseille đang kiểm soát bóng.
Cầm bóng: Brest: 46%, Marseille: 54%.
Brest thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Brest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Brest thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Leonardo Balerdi thắng một thử thách trên không trước Karamoko Dembele
Brest đang kiểm soát bóng.
Alexis Sanchez từ Marseille đi hơi quá xa ở đó khi kéo Brendan Chardonnet xuống
Đội hình xuất phát Brest vs Marseille
Brest (4-3-3): Marco Bizot (40), Jean-Kevin Duverne (2), Brendan Chardonnet (5), Achraf Dari (4), Lilian Brassier (3), Pierre Lees-Melou (20), Haris Belkebla (7), Hugo Magnetti (8), Franck Honorat (9), Jeremy Le Douaron (22), Mathias Pereira Lage (29)
Marseille (3-4-2-1): Ruben Blanco (36), Chancel Mbemba (99), Samuel Gigot (4), Leonardo Balerdi (5), Jonathan Clauss (7), Nuno Tavares (30), Valentin Rongier (21), Matteo Guendouzi (6), Cengiz Under (17), Gerson (8), Arkadiusz Milik (9)


Thay người | |||
46’ | Mathias Pereira-Lage Mohamed Youcef Belaili | 46’ | Cengiz Under Alexis Sanchez |
77’ | Jeremy Le Douaron Irvin Cardona | 69’ | Arkadiusz Milik Dimitri Payet |
77’ | Hugo Magnetti Hianga'a Mbock | 69’ | Valentin Rongier Jordan Veretout |
86’ | Franck Honorat Karamoko Dembele | 69’ | Gerson Cedric Bakambu |
82’ | Nuno Tavares Sead Kolasinac |
Cầu thủ dự bị | |||
Irvin Cardona | Simon Ngapandouetnbu | ||
Jere Uronen | Duje Caleta-Car | ||
Christophe Herelle | Sead Kolasinac | ||
Karamoko Dembele | Dimitri Payet | ||
Hianga'a Mbock | Pape Alassane Gueye | ||
Mohamed Youcef Belaili | Jordan Veretout | ||
Joaquin Blazquez | Luis Suarez | ||
Axel Camblan | Cedric Bakambu | ||
Alexis Sanchez |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại