Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Lorient chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Brendan Chardonnet 29 | |
![]() Jere Uronen (Thay: Mohamed Youcef Belaili) 32 | |
![]() Bonke Innocent 43 | |
![]() Armand Lauriente 45+1' | |
![]() Houboulang Mendes 45+5' | |
![]() Martin Satriano 45+5' | |
![]() Sambou Soumano (Thay: Bonke Innocent) 54 | |
![]() Laurent Abergel 65 | |
![]() Ibrahima Kone (Thay: Terem Moffi) 70 | |
![]() Paul Lasne (Thay: Romain Del Castillo) 71 | |
![]() Steve Mounie (Thay: Martin Satriano) 71 | |
![]() Ibrahima Kone (Kiến tạo: Laurent Abergel) 73 | |
![]() Lucien Agoume 81 | |
![]() Haris Belkebla (Thay: Lucien Agoume) 87 | |
![]() Jeremy Le Douaron (Thay: Franck Honorat) 87 | |
![]() Moritz Jenz (Thay: Armand Lauriente) 90 | |
![]() Enzo Le Fee (Thay: Laurent Abergel) 90 |
Thống kê trận đấu Brest vs Lorient


Diễn biến Brest vs Lorient
Ibrahima Kone từ Lorient là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Brest: 45%, Lorient: 55%.
Lorient thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Thomas Monconduit từ Lorient đi hơi quá xa ở đó khi kéo Hugo Magnetti xuống
Lorient thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Ibrahima Kone của Lorient bị phạt việt vị.
Enzo Le Fee của Lorient đá phạt góc từ cánh trái.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lilian Brassier từ Brest gặp Ibrahima Kone
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Laurent Abergel đang rời sân để được vào thay cho Enzo Le Fee trong một chiến thuật thay người.
Armand Lauriente rời sân, Moritz Jenz vào thay chiến thuật.
Cầm bóng: Brest: 45%, Lorient: 55%.
Quả phát bóng lên cho Lorient.
Brest đang kiểm soát bóng.
Thử thách nguy hiểm của Sambou Soumano từ Lorient. Christophe Herelle về cuối nhận của điều đó.
Lorient thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Brest thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Franck Honorat rời sân, người vào thay là Jeremy Le Douaron trong chiến thuật thay người.
Lucien Agoume sắp rời sân, người vào thay là Haris Belkebla trong chiến thuật thay người.
Đội hình xuất phát Brest vs Lorient
Brest (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Jean-Kevin Duverne (2), Brendan Chardonnet (5), Christophe Herelle (23), Lilian Brassier (3), Hugo Magnetti (27), Lucien Agoume (10), Romain Del Castillo (25), Mohamed Youcef Belaili (24), Franck Honorat (9), Martin Satriano (11)
Lorient (4-1-4-1): Matthieu Dreyer (1), Houboulang Mendes (17), Julien Laporte (15), Leo Petrot (19), Vincent Le Goff (25), Bonke Innocent (8), Armand Lauriente (28), Thomas Monconduit (23), Laurent Abergel (6), Dango Ouattara (38), Terem Moffi (13)


Thay người | |||
32’ | Mohamed Youcef Belaili Jere Uronen | 54’ | Bonke Innocent Sambou Soumano |
71’ | Romain Del Castillo Paul Lasne | 70’ | Terem Moffi Ibrahima Kone |
71’ | Martin Satriano Steve Mounie | 90’ | Armand Lauriente Moritz Jenz |
87’ | Lucien Agoume Haris Belkebla | 90’ | Laurent Abergel Enzo Le Fee |
87’ | Franck Honorat Jeremy Le Douaron |
Cầu thủ dự bị | |||
Gautier Larsonneur | Paul Nardi | ||
Jere Uronen | Igor Silva | ||
Julien Faussurier | Moritz Jenz | ||
Haris Belkebla | Jerome Hergault | ||
Paul Lasne | Jeremy Morel | ||
Jeremy Le Douaron | Enzo Le Fee | ||
Hianga'a Mbock | Quentin Boisgard | ||
Steve Mounie | Ibrahima Kone | ||
Rafiki Said | Sambou Soumano |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Lorient
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Lorient
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại