THẺ ĐỎ! Có một kịch tính ở đây khi Thomas Frank nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị đuổi khỏi sân!
![]() Mads Roerslev (Thay: Rico Henry) 26 | |
![]() Shandon Baptiste (Thay: Mathias Jensen) 27 | |
![]() Joao Moutinho (Kiến tạo: Nelson Semedo) 48 | |
![]() Yoane Wissa (Thay: Mads Roerslev) 58 | |
![]() Ruben Neves 60 | |
![]() Toti Gomes 70 | |
![]() Ivan Toney (Kiến tạo: Bryan Mbeumo) 71 | |
![]() Pontus Jansson 75 | |
![]() Adama Traore (Thay: Fabio Silva) 75 | |
![]() Ruben Neves (Kiến tạo: Joao Moutinho) 78 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Shandon Baptiste) 79 | |
![]() Christian Noergaard 83 | |
![]() Saman Ghoddos (Thay: Sergi Canos) 83 | |
![]() Trincao (Thay: Daniel Podence) 90 | |
![]() Jose Sa 90+1' | |
![]() Adama Traore (VAR check) 90+6' | |
![]() Thomas Frank 90+9' | |
![]() Thomas Frank 90+9' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Wolverhampton


Diễn biến Brentford vs Wolverhampton


Trọng tài rút thẻ vàng đối với Thomas Frank vì hành vi phi thể thao.
Leander Dendoncker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Yoane Wissa của Brentford có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Wolverhampton Wanderers chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joao Moutinho từ Wolverhampton Wanderers là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Cầm bóng: Brentford: 49%, Wolverhampton Wanderers: 51%.
Brentford đang kiểm soát bóng.
Brentford đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Ethan Pinnock của Brentford cố gắng đánh đầu đối mặt với đồng đội, nhưng cuối cùng vẫn không thành công.
Adama Traore từ Wolverhampton Wanderers bị phạt việt vị.
KHÔNG MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài thông báo thu hồi bàn thắng cho Wolverhampton Wanderers do lỗi việt vị.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
G O O O O A A A L! Điểm số của Wolverhampton Wanderers! Adama Traore có mặt trên bảng điểm.

G O O O O O A A L - Adama Traore sút tung lưới bằng chân phải!

G O O O O A A A L Điểm số của Wolverhampton Wanderers.
Leander Dendoncker giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Ruben Neves từ Wolverhampton Wanderers cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Kỹ năng tuyệt vời từ Adama Traore khi anh rê bóng qua đối thủ
Yoane Wissa bên phía Brentford có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.
Đội hình xuất phát Brentford vs Wolverhampton
Brentford (3-5-2): Jonas Loessl (49), Kristoffer Vassbakk Ajer (20), Pontus Jansson (18), Ethan Pinnock (5), Sergi Canos (7), Mathias Jensen (8), Christian Noergaard (6), Vitaly Janelt (27), Rico Henry (3), Bryan Mbeumo (19), Ivan Toney (17)
Wolverhampton (3-5-2): Jose Sa (1), Max Kilman (23), Conor Coady (16), Toti Gomes (24), Nelson Semedo (22), Leander Dendoncker (32), Ruben Neves (8), Joao Moutinho (28), Rayan Ait Nouri (3), Daniel Podence (10), Fabio Silva (17)


Thay người | |||
26’ | Yoane Wissa Mads Roerslev | 75’ | Fabio Silva Adama Traore |
27’ | Marcus Forss Shandon Baptiste | 90’ | Daniel Podence Trincao |
58’ | Mads Roerslev Yoane Wissa | ||
79’ | Shandon Baptiste Marcus Forss | ||
83’ | Sergi Canos Saman Ghoddos |
Cầu thủ dự bị | |||
Shandon Baptiste | John Ruddy | ||
Alvaro Fernandez | Ki-Jana Hoever | ||
Marcus Forss | Fernando Marcal | ||
Yoane Wissa | Bruno Jordao | ||
Saman Ghoddos | Luke Cundle | ||
Mads Bidstrup | Adama Traore | ||
Mads Bech | Ryan Giles | ||
Mads Roerslev | Francisco Oliveira | ||
Fin Stevens | Trincao |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Wolverhampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Wolverhampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại