Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Jordan Larsson 1 | |
![]() Rasmus Falk (Kiến tạo: Jordan Larsson) 32 | |
![]() Isak Bergmann Johannesson (Thay: Roony Bardghji) 58 | |
![]() Orri Oskarsson (Thay: Diogo Goncalves) 71 | |
![]() Elias Achouri (Thay: Jordan Larsson) 71 | |
![]() Agust Hlynsson (Thay: Alexander Helgi Sigurdarson) 74 | |
![]() David Ingvarsson (Thay: Andri Rafn Yeoman) 80 | |
![]() Klaemint Olsen (Thay: Kristinn Steindorsson) 80 | |
![]() Anton Ludviksson (Thay: Oliver Sigurjonsson) 83 | |
![]() David Ingvarsson 90 | |
![]() Isak Bergmann Johannesson 90+2' |
Thống kê trận đấu Breidablik vs FC Copenhagen


Diễn biến Breidablik vs FC Copenhagen
Số người tham dự hôm nay là 1486.
Kiểm soát bóng: Breidablik: 50%, FC Copenhagen: 50%.
Elias Achouri sút ngoài vòng cấm nhưng Anton Ari Einarsson đã kiểm soát được
Isak Bergmann Johannesson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
FC Copenhagen tổ chức phản công.
Klaemint Olsen rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Hoeskuldur Gunnlaugsson đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.
Cú sút của Jason Dadi Svanthorsson bị chặn lại.
Tay an toàn từ Kamil Grabara khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Jason Dadi Svanthorsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

Thẻ vàng cho Isak Bergmann Johannesson.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Isak Bergmann Johannesson phạm lỗi thô bạo với Gisli Eyjolfsson
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

Thẻ vàng cho David Ingvarsson.
Thử thách liều lĩnh ở đó. David Ingvarsson phạm lỗi thô bạo với Isak Bergmann Johannesson
Isak Bergmann Johannesson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Kiểm soát bóng: Breidablik: 49%, FC Copenhagen: 51%.
Quả phát bóng lên cho Breidablik.
Một cơ hội đến với Orri Oskarsson từ FC Copenhagen nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Elias Jelert từ FC Copenhagen tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Breidablik vs FC Copenhagen
Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Damir Muminovic (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Andri Rafn Yeoman (30), Alexander Helgi Sigurdarson (6), Oliver Sigurjonsson (3), Gisli Eyjolfsson (11), Jason Dadi Svanthorsson (14), Kristinn Steindorsson (10), Viktor Karl Einarsson (8)
FC Copenhagen (4-3-3): Kamil Grabara (1), Elias Jelert Kristensen (19), Denis Vavro (3), Valdemar Lund Jensen (27), Kevin Diks (2), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Rasmus Falk (33), Roony Bardghji (40), Jordan Larsson (25), Diogo Goncalves (9)


Thay người | |||
74’ | Alexander Helgi Sigurdarson Agust Edvald Hlynsson | 58’ | Roony Bardghji Isak Bergmann Johannesson |
80’ | Kristinn Steindorsson Klaemint Andrasson Olsen | 71’ | Diogo Goncalves Orri Oskarsson |
80’ | Andri Rafn Yeoman David Ingvarsson | 71’ | Jordan Larsson Elias Achouri |
83’ | Oliver Sigurjonsson Anton Logi Ludviksson |
Cầu thủ dự bị | |||
Brynjar Atli Bragason | Theo Sander | ||
Arnor Sveinn Adalsteinsson | Andreas Frederik Dithmer | ||
Anton Logi Ludviksson | Christian Sorensen | ||
Agust Orri Thorsteinsson | Isak Bergmann Johannesson | ||
Arnar Smari Arnarsson | Paul Mukairu | ||
Atli Gunnarsson | Orri Oskarsson | ||
Klaemint Andrasson Olsen | Peter Ankersen | ||
Agust Edvald Hlynsson | Mamoudou Karamoko | ||
David Ingvarsson | Elias Achouri | ||
Asgeir Helgi Orrason | |||
Oliver Stefansson |
Nhận định Breidablik vs FC Copenhagen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Breidablik
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại