Thứ Bảy, 05/04/2025
Jordan Larsson
1
Rasmus Falk (Kiến tạo: Jordan Larsson)
32
Isak Bergmann Johannesson (Thay: Roony Bardghji)
58
Orri Oskarsson (Thay: Diogo Goncalves)
71
Elias Achouri (Thay: Jordan Larsson)
71
Agust Hlynsson (Thay: Alexander Helgi Sigurdarson)
74
David Ingvarsson (Thay: Andri Rafn Yeoman)
80
Klaemint Olsen (Thay: Kristinn Steindorsson)
80
Anton Ludviksson (Thay: Oliver Sigurjonsson)
83
David Ingvarsson
90
Isak Bergmann Johannesson
90+2'

Thống kê trận đấu Breidablik vs FC Copenhagen

số liệu thống kê
Breidablik
Breidablik
FC Copenhagen
FC Copenhagen
51 Kiểm soát bóng 49
10 Phạm lỗi 10
9 Ném biên 9
1 Việt vị 2
10 Chuyền dài 5
7 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Breidablik vs FC Copenhagen

Tất cả (216)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Số người tham dự hôm nay là 1486.

90+4'

Kiểm soát bóng: Breidablik: 50%, FC Copenhagen: 50%.

90+4'

Elias Achouri sút ngoài vòng cấm nhưng Anton Ari Einarsson đã kiểm soát được

90+3'

Isak Bergmann Johannesson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+3'

FC Copenhagen tổ chức phản công.

90+3'

Klaemint Olsen rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+3'

Hoeskuldur Gunnlaugsson đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng lại không đến gần đồng đội.

90+3'

Cú sút của Jason Dadi Svanthorsson bị chặn lại.

90+2'

Tay an toàn từ Kamil Grabara khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+2'

Jason Dadi Svanthorsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2' Thẻ vàng cho Isak Bergmann Johannesson.

Thẻ vàng cho Isak Bergmann Johannesson.

90+1'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Isak Bergmann Johannesson phạm lỗi thô bạo với Gisli Eyjolfsson

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.

90' Thẻ vàng cho David Ingvarsson.

Thẻ vàng cho David Ingvarsson.

90'

Thử thách liều lĩnh ở đó. David Ingvarsson phạm lỗi thô bạo với Isak Bergmann Johannesson

90'

Isak Bergmann Johannesson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

89'

Kiểm soát bóng: Breidablik: 49%, FC Copenhagen: 51%.

89'

Quả phát bóng lên cho Breidablik.

89'

Một cơ hội đến với Orri Oskarsson từ FC Copenhagen nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

89'

Quả tạt của Elias Jelert từ FC Copenhagen tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát Breidablik vs FC Copenhagen

Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Damir Muminovic (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Andri Rafn Yeoman (30), Alexander Helgi Sigurdarson (6), Oliver Sigurjonsson (3), Gisli Eyjolfsson (11), Jason Dadi Svanthorsson (14), Kristinn Steindorsson (10), Viktor Karl Einarsson (8)

FC Copenhagen (4-3-3): Kamil Grabara (1), Elias Jelert Kristensen (19), Denis Vavro (3), Valdemar Lund Jensen (27), Kevin Diks (2), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Rasmus Falk (33), Roony Bardghji (40), Jordan Larsson (25), Diogo Goncalves (9)

Breidablik
Breidablik
4-3-3
1
Anton Ari Einarsson
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
4
Damir Muminovic
21
Viktor Orn Margeirsson
30
Andri Rafn Yeoman
6
Alexander Helgi Sigurdarson
3
Oliver Sigurjonsson
11
Gisli Eyjolfsson
14
Jason Dadi Svanthorsson
10
Kristinn Steindorsson
8
Viktor Karl Einarsson
9
Diogo Goncalves
25
Jordan Larsson
40
Roony Bardghji
33
Rasmus Falk
36
William Clem
12
Lukas Lerager
2
Kevin Diks
27
Valdemar Lund Jensen
3
Denis Vavro
19
Elias Jelert Kristensen
1
Kamil Grabara
FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-3-3
Thay người
74’
Alexander Helgi Sigurdarson
Agust Edvald Hlynsson
58’
Roony Bardghji
Isak Bergmann Johannesson
80’
Kristinn Steindorsson
Klaemint Andrasson Olsen
71’
Diogo Goncalves
Orri Oskarsson
80’
Andri Rafn Yeoman
David Ingvarsson
71’
Jordan Larsson
Elias Achouri
83’
Oliver Sigurjonsson
Anton Logi Ludviksson
Cầu thủ dự bị
Brynjar Atli Bragason
Theo Sander
Arnor Sveinn Adalsteinsson
Andreas Frederik Dithmer
Anton Logi Ludviksson
Christian Sorensen
Agust Orri Thorsteinsson
Isak Bergmann Johannesson
Arnar Smari Arnarsson
Paul Mukairu
Atli Gunnarsson
Orri Oskarsson
Klaemint Andrasson Olsen
Peter Ankersen
Agust Edvald Hlynsson
Mamoudou Karamoko
David Ingvarsson
Elias Achouri
Asgeir Helgi Orrason
Oliver Stefansson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/07 - 2023
03/08 - 2023

Thành tích gần đây Breidablik

VĐQG Iceland
20/10 - 2024
07/10 - 2024
29/09 - 2024
24/09 - 2024
16/09 - 2024
01/09 - 2024
26/08 - 2024
20/08 - 2024
16/08 - 2024

Thành tích gần đây FC Copenhagen

VĐQG Đan Mạch
01/04 - 2025
16/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
VĐQG Đan Mạch
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
VĐQG Đan Mạch
03/03 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Đan Mạch
18/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X