Thứ Năm, 03/04/2025
Patson Daka
10
Ryan Fredericks
40
Boubakary Soumare
59
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
67
Daniel Amartey (Thay: Timothy Castagne)
67
Philip Billing
67
Ryan Christie (Kiến tạo: Dominic Solanke)
71
Jack Stacey (Thay: Ryan Fredericks)
72
Jaidon Anthony (Thay: Philip Billing)
77
Kelechi Iheanacho (Thay: Boubakary Soumare)
79
Ayoze Perez (Thay: James Michael Justin)
86
Ayoze Perez (Thay: James Justin)
86
James Maddison
88
Kieffer Moore (Thay: Dominic Solanke)
90

Thống kê trận đấu Bournemouth vs Leicester

số liệu thống kê
Bournemouth
Bournemouth
Leicester
Leicester
44 Kiểm soát bóng 56
8 Phạm lỗi 16
24 Ném biên 15
3 Việt vị 0
13 Chuyền dài 8
7 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
3 Phát bóng 4
1 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Bournemouth vs Leicester

Tất cả (411)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Số người tham dự hôm nay là 10272.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Jonny Evans từ Leicester gặp Kieffer Moore

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Bournemouth: 44%, Leicester: 56%.

90+5'

Jamie Vardy thắng một thử thách trên không với Chris Mepham

90+4'

Leicester đang kiểm soát bóng.

90+4'

Bournemouth bắt đầu phản công.

90+4'

Marcus Tavernier của Bournemouth bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Bournemouth bắt đầu phản công.

90+3'

Jefferson Lerma giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+3'

James Maddison tung người móc bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái, nhưng nó không đến gần đồng đội.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Leicester.

90+2'

Bournemouth thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2'

Dominic Solanke rời sân, Kieffer Moore vào thay chiến thuật.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Leicester thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90'

Bournemouth thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Bournemouth: 44%, Leicester: 56%.

90'

Marcus Tavernier bên phía Bournemouth thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

89'

Daniel Amartey bên phía Leicester thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

88' Trọng tài rút thẻ vàng đối với James Maddison vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với James Maddison vì hành vi phi thể thao.

Đội hình xuất phát Bournemouth vs Leicester

Bournemouth (4-3-3): Neto (13), Ryan Fredericks (2), Chris Mepham (6), Marcos Senesi (25), Adam Smith (15), Jefferson Lerma (8), Lewis Cook (4), Philip Billing (29), Ryan Christie (10), Dominic Solanke (9), Marcus Tavernier (16)

Leicester (4-3-3): Danny Ward (1), Timothy Castagne (27), Wout Faes (3), Jonny Evans (6), Youri Tielemans (8), Boubakary Soumare (42), Kiernan Dewsbury-Hall (22), James Maddison (10), Patson Daka (20), Harvey Barnes (7)

Bournemouth
Bournemouth
4-3-3
13
Neto
2
Ryan Fredericks
6
Chris Mepham
25
Marcos Senesi
15
Adam Smith
8
Jefferson Lerma
4
Lewis Cook
29
Philip Billing
10
Ryan Christie
9
Dominic Solanke
16
Marcus Tavernier
7
Harvey Barnes
20
Patson Daka
10
James Maddison
22
Kiernan Dewsbury-Hall
42
Boubakary Soumare
8
Youri Tielemans
6
Jonny Evans
3
Wout Faes
27
Timothy Castagne
1
Danny Ward
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
72’
Ryan Fredericks
Jack Stacey
67’
Patson Daka
Jamie Vardy
77’
Philip Billing
Jaidon Anthony
67’
Timothy Castagne
Daniel Amartey
90’
Dominic Solanke
Kieffer Moore
79’
Boubakary Soumare
Kelechi Iheanacho
86’
James Justin
Ayoze Perez
Cầu thủ dự bị
Jordan Zemura
Jamie Vardy
Mark Travers
Daniel Iversen
Jack Stephens
Daniel Amartey
Emiliano Marcondes
Luke Thomas
Jack Stacey
Marc Albrighton
Jamal Lowe
Dennis Praet
Siriki Dembele
Ayoze Perez
Kieffer Moore
Kelechi Iheanacho
Jaidon Anthony
Sammy Braybrooke
Huấn luyện viên

Andoni Iraola

Ruud van Nistelrooy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2013
01/02 - 2014
Premier League
29/08 - 2015
02/01 - 2016
14/12 - 2016
21/05 - 2017
30/09 - 2017
03/03 - 2018
15/09 - 2018
30/03 - 2019
31/08 - 2019
13/07 - 2020
08/10 - 2022
08/04 - 2023
Cúp FA
28/02 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
Premier League
05/10 - 2024

Thành tích gần đây Bournemouth

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Premier League
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
6ChelseaChelsea2914781649B B T T B
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham29104151234T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X