Jordi Mboula rời sân và được thay thế bởi Thomas Henry.
![]() Bruno Amione 39 | |
![]() Nikola Moro 41 | |
![]() Suat Serdar 45+1' | |
![]() Sydney van Hooijdonk 62 | |
![]() Remo Freuler (Thay: Michel Aebischer) 64 | |
![]() Kacper Urbanski (Thay: Jesper Karlsson) 64 | |
![]() Riccardo Saponara (Thay: Tomas Suslov) 67 | |
![]() Cyril Ngonge (Thay: Juan Manuel Cruz) 67 | |
![]() Suat Serdar 73 | |
![]() Charalambos Lykogiannis (Thay: Riccardo Calafiori) 76 | |
![]() Tommaso Corazza (Thay: Stefan Posch) 77 | |
![]() Charlys (Thay: Giangiacomo Magnani) 80 | |
![]() Josh Doig (Thay: Darko Lazovic) 80 | |
![]() Charalambos Lykogiannis (Thay: Riccardo Calafiori) 82 | |
![]() Thomas Henry (Thay: Jordi Mboula) 89 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Hellas Verona


Diễn biến Bologna vs Hellas Verona
Darko Lazovic rời sân và được thay thế bởi Josh Doig.
Giangiacomo Magnani rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Stefan Posch vào sân và được thay thế bởi Tommaso Corazza.
Riccardo Calafiori rời sân và được thay thế bởi Charalambos Lykogiannis.

Anh ấy TẮT! - Suat Serdar nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Juan Manuel Cruz rời sân và được thay thế bởi Cyril Ngonge.
Tomas Suslov vào sân và được thay thế bởi Riccardo Saponara.
Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Kacper Urbanski.
Michel Aebischer rời sân và được thay thế bởi Remo Freuler.

G O O O A A A L - Sydney van Hooijdonk đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng dành cho Suat Serdar.

G O O O A A A L - Nikola Moro đã trúng mục tiêu!

Thẻ vàng dành cho Bruno Amione.

Thẻ vàng dành cho Bruno Amione.
Đội hình xuất phát Bologna vs Hellas Verona
Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (34), Stefan Posch (3), Kevin Bonifazi (14), Riccardo Calafiori (33), Victor Kristiansen (15), Michel Aebischer (20), Nikola Moro (6), Dan Ndoye (11), Giovanni Fabbian (80), Jesper Karlsson (10), Sydney Van Hooijdonk (77)
Hellas Verona (3-5-2): Simone Perilli (34), Bruno Amione (2), Diego Coppola (42), Giangiacomo Magnani (23), Jackson Tchatchoua (38), Martin Hongla (18), Tomas Suslov (31), Suat Serdar (25), Darko Lazovic (8), Jordi Mboula (77), Juan Manuel Cruz (13)


Thay người | |||
64’ | Michel Aebischer Remo Freuler | 67’ | Juan Manuel Cruz Cyril Ngonge |
64’ | Jesper Karlsson Kacper Urbanski | 67’ | Tomas Suslov Riccardo Saponara |
76’ | Riccardo Calafiori Babis Lykogiannis | 80’ | Giangiacomo Magnani Charlys |
77’ | Stefan Posch Tommaso Corazza | 80’ | Darko Lazovic Josh Doig |
89’ | Jordi Mboula Thomas Henry |
Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Ferguson | Lorenzo Montipo | ||
Alexis Saelemaekers | Cyril Ngonge | ||
Remo Freuler | Yayah Kallon | ||
Lukasz Skorupski | Milan Djuric | ||
Tommaso Corazza | Thomas Henry | ||
Babis Lykogiannis | Michael Folorunsho | ||
Kacper Urbanski | Charlys | ||
Riccardo Orsolini | Filippo Terracciano | ||
Joshua Zirkzee | Riccardo Saponara | ||
Nicola Bagnolini | Pawel Dawidowicz | ||
Josh Doig | |||
Federico Bonazzoli | |||
Mattia Chiesa | |||
Joselito |
Huấn luyện viên | |||