Thứ Năm, 03/04/2025
Alexis Saelemaekers
9
Diego Llorente
10
Sam Beukema
33
Lorenzo Pellegrini
36
Nikola Moro (Kiến tạo: Dan Ndoye)
37
Lewis Ferguson
45+1'
Renato Sanches (Thay: Leonardo Spinazzola)
46
(og) Rasmus Kristensen
49
Jhon Lucumi (Thay: Sam Beukema)
58
Edoardo Bove (Thay: Renato Sanches)
64
Sardar Azmoun (Thay: Diego Llorente)
64
Leandro Paredes
66
Remo Freuler
66
Edoardo Bove
72
Michel Aebischer (Thay: Nikola Moro)
75
Charalambos Lykogiannis (Thay: Victor Kristiansen)
75
Niccolo Pisilli (Thay: Lorenzo Pellegrini)
81
Mehmet Zeki Celik (Thay: Gianluca Mancini)
82
Giovanni Fabbian (Thay: Lewis Ferguson)
88
Kacper Urbanski (Thay: Alexis Saelemaekers)
88

Thống kê trận đấu Bologna vs AS Roma

số liệu thống kê
Bologna
Bologna
AS Roma
AS Roma
56 Kiểm soát bóng 44
16 Phạm lỗi 15
8 Ném biên 16
4 Việt vị 3
7 Chuyền dài 14
0 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bologna vs AS Roma

Tất cả (311)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Bologna: 56%, Roma: 44%.

90+4'

Dan Ndoye của Bologna bị phạt việt vị.

90+4'

Charalambos Lykogiannis giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

Evan N'Dicka giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+2'

Bologna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Giovanni Fabbian thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+2'

Federico Ravaglia ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jhon Lucumi của Bologna cản phá Sardar Azmoun

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Riccardo Calafiori của Bologna vấp phải Andrea Belotti

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Kiểm soát bóng: Bologna: 57%, Roma: 43%.

90'

Bryan Cristante của Roma đi quá xa khi kéo Dan Ndoye xuống

89'

Remo Freuler của Bologna cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

89'

Dan Ndoye của Bologna bị phạt việt vị.

89'

Joshua Zirkzee tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

89'

Joshua Zirkzee giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

88'

Bologna thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

88'

Alexis Saelemaekers rời sân để vào thay Kacper Urbanski thay người chiến thuật.

87'

Alexis Saelemaekers rời sân để vào thay Kacper Urbanski thay người chiến thuật.

88'

Lewis Ferguson rời sân để nhường chỗ cho Giovanni Fabbian thay người chiến thuật.

Đội hình xuất phát Bologna vs AS Roma

Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (34), Stefan Posch (3), Sam Beukema (31), Riccardo Calafiori (33), Victor Kristiansen (15), Remo Freuler (8), Nikola Moro (6), Dan Ndoye (11), Lewis Ferguson (19), Alexis Saelemaekers (56), Joshua Zirkzee (9)

AS Roma (3-5-2): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Diego Llorente (14), Evan N Dicka (5), Rasmus Kristensen (43), Bryan Cristante (4), Leandro Paredes (16), Lorenzo Pellegrini (7), Leonardo Spinazzola (37), Andrea Belotti (11), Stephan El Shaarawy (92)

Bologna
Bologna
4-2-3-1
34
Federico Ravaglia
3
Stefan Posch
31
Sam Beukema
33
Riccardo Calafiori
15
Victor Kristiansen
8
Remo Freuler
6
Nikola Moro
11
Dan Ndoye
19
Lewis Ferguson
56
Alexis Saelemaekers
9
Joshua Zirkzee
92
Stephan El Shaarawy
11
Andrea Belotti
37
Leonardo Spinazzola
7
Lorenzo Pellegrini
16
Leandro Paredes
4
Bryan Cristante
43
Rasmus Kristensen
5
Evan N Dicka
14
Diego Llorente
23
Gianluca Mancini
1
Rui Patricio
AS Roma
AS Roma
3-5-2
Thay người
58’
Sam Beukema
Jhon Lucumi
46’
Edoardo Bove
Renato Sanches
75’
Nikola Moro
Michel Aebischer
64’
Renato Sanches
Edoardo Bove
75’
Victor Kristiansen
Babis Lykogiannis
64’
Diego Llorente
Sardar Azmoun
88’
Lewis Ferguson
Giovanni Fabbian
81’
Lorenzo Pellegrini
Niccolo Pisilli
88’
Alexis Saelemaekers
Kacper Urbanski
82’
Gianluca Mancini
Zeki Celik
Cầu thủ dự bị
Michel Aebischer
Rick Karsdorp
Nicola Bagnolini
Zeki Celik
Kevin Bonifazi
Pietro Boer
Tommaso Corazza
Mile Svilar
Babis Lykogiannis
Renato Sanches
Jhon Lucumi
Edoardo Bove
Lorenzo De Silvestri
Riccardo Pagano
Oussama El Azzouzi
Niccolo Pisilli
Giovanni Fabbian
Sardar Azmoun
Kacper Urbanski
Luigi Cherubini
Sydney Van Hooijdonk
Joao Costa
Lukasz Skorupski
Huấn luyện viên

Vincenzo Italiano

Claudio Ranieri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
22/11 - 2015
12/04 - 2016
07/11 - 2016
09/04 - 2017
29/10 - 2017
31/03 - 2018
23/09 - 2018
19/02 - 2019
22/09 - 2019
08/02 - 2020
13/12 - 2020
11/04 - 2021
02/12 - 2021
H1: 1-0
02/05 - 2022
H1: 0-0
04/01 - 2023
H1: 1-0
14/05 - 2023
H1: 0-0
18/12 - 2023
H1: 1-0
22/04 - 2024
H1: 0-2
10/11 - 2024
H1: 0-1
13/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Bologna

Coppa Italia
02/04 - 2025
H1: 0-2
Serie A
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
02/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
H1: 1-0
15/02 - 2025
H1: 1-1
10/02 - 2025
Coppa Italia
05/02 - 2025

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
10/03 - 2025
H1: 0-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
25/02 - 2025
H1: 2-0
Europa League
21/02 - 2025
Serie A
17/02 - 2025
H1: 0-1
Europa League
14/02 - 2025

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X