Thứ Sáu, 04/04/2025
August Mikkelsen (Kiến tạo: Ulrik Saltnes)
2
Cedric Kouadio (Thay: Emerson Deocleciano)
9
Ulrik Saltnes
18
Oscar Forsmo Kapskarmo (Kiến tạo: Ulrik Saltnes)
40
Stefan Panic
44
Darko Lemajic (Thay: Martins Kigurs)
63
Isak Dybvik (Thay: Brice Wembangomo)
67
Sondre Brunstad Fet (Thay: Haakon Evjen)
67
August Mikkelsen (Kiến tạo: Ulrik Saltnes)
76
Andreas Helmersen (Thay: Oscar Forsmo Kapskarmo)
80
Adam Soerensen (Thay: Fredrik Andre Bjoerkan)
80
Luka Silagadze (Thay: Adam Markhiev)
81
Jens Petter Hauge (Thay: August Mikkelsen)
84

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs RFS

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
RFS
RFS
88 Kiểm soát bóng 12
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bodoe/Glimt vs RFS

Tất cả (19)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

August Mikkelsen rời sân và được thay thế bởi Jens Petter Hauge.

81'

Adam Markhiev rời sân và được thay thế bởi Luka Silagadze.

80'

Fredrik Andre Bjoerkan vào sân và được thay thế bởi Adam Soerensen.

80'

Oscar Forsmo Kapskarmo rời sân và được thay thế bởi Andreas Helmersen.

76'

Ulrik Saltnes đã hỗ trợ ghi bàn.

76' G O O O A A A L - August Mikkelsen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - August Mikkelsen đã trúng mục tiêu!

67'

Haakon Evjen vào sân và được thay thế bởi Sondre Brunstad Fet.

67'

Brice Wembangomo rời sân và được thay thế bởi Isak Dybvik.

63'

Martins Kigurs rời sân và được thay thế bởi Darko Lemajic.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44' Thẻ vàng dành cho Stefan Panic.

Thẻ vàng dành cho Stefan Panic.

40'

Ulrik Saltnes đã hỗ trợ ghi bàn.

40' G O O O A A A L - Oscar Forsmo Kapskarmo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Oscar Forsmo Kapskarmo đã trúng mục tiêu!

18' G O O O A A A L - Ulrik Saltnes đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Ulrik Saltnes đã trúng mục tiêu!

9'

Emerson Deocleciano rời sân và được thay thế bởi Cedric Kouadio.

2'

Ulrik Saltnes đã hỗ trợ ghi bàn.

2' G O O O A A A L - August Mikkelsen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - August Mikkelsen đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs RFS

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Brice Wembangomo (5), Brede Moe (18), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Ulrik Saltnes (14), Patrick Berg (7), Hakon Evjen (26), Fredrik Sjovold (20), Oscar Forsmo Kapskarmo (28), August Mikkelsen (94)

Cầu thủ dự bị
Julian Faye Lund
Magnus Brondbo
Odin Luras Bjortuft
Isak Dybvik Maatta
Adam Sorensen
Sondre Fet
Andreas Helmersen
Jens Hauge

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2024
H1: 3-0
01/08 - 2024
H1: 1-1

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

VĐQG Na Uy
31/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
07/03 - 2025
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
14/02 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
Giao hữu

Thành tích gần đây RFS

Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2025
H1: 0-0
13/12 - 2024
Giao hữu
06/12 - 2024
H1: 0-0
Europa League
29/11 - 2024
H1: 0-1
08/11 - 2024
H1: 0-0
24/10 - 2024
H1: 0-0
03/10 - 2024
H1: 1-2
27/09 - 2024
H1: 2-1
30/08 - 2024
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X