Chủ Nhật, 06/04/2025
(og) Patrick Berg
4
Sondre Brunstad Fet
34
Isak Dybvik (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
38
Jens Petter Hauge
52
Sondre Brunstad Fet (Kiến tạo: Haakon Evjen)
56
Jesus Imaz
56
Nene (Thay: Aurelien Nguiamba)
61
Miki (Thay: Kristoffer Normann Hansen)
67
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Afimico Pululu)
67
Sondre Soerli (Thay: Isak Dybvik)
68
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet)
68
Kasper Waarts Hoegh (Kiến tạo: Jens Petter Hauge)
71
Miki (Thay: Kristoffer Normann Hansen)
71
Lamine Diaby-Fadiga (Thay: Afimico Pululu)
72
August Mikkelsen (Thay: Haakon Evjen)
74
Andreas Helmersen (Thay: Kasper Waarts Hoegh)
74
Dominik Marczuk
80
Jaroslaw Kubicki (Thay: Taras Romanczuk)
81
Tomas Silva (Thay: Jesus Imaz)
81
Adam Soerensen (Thay: Fredrik Andre Bjoerkan)
82
Andreas Helmersen
90

Thống kê trận đấu Bodoe/Glimt vs Jagiellonia Bialystok

số liệu thống kê
Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
57 Kiểm soát bóng 43
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bodoe/Glimt vs Jagiellonia Bialystok

Tất cả (32)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90' Thẻ vàng dành cho Andreas Helmersen.

Thẻ vàng dành cho Andreas Helmersen.

81'

Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Tomas Silva.

82'

Fredrik Andre Bjoerkan rời sân và được thay thế bởi Adam Soerensen.

82'

Jesus Imaz rời sân và được thay thế bởi Tomas Silva.

81'

Taras Romanczuk rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

80' Thẻ vàng cho Dominik Marczuk.

Thẻ vàng cho Dominik Marczuk.

74'

Kasper Waarts Hoegh rời sân và được thay thế bởi Andreas Helmersen.

71'

Jens Petter Hauge là người kiến tạo cho bàn thắng.

74'

Haakon Evjen rời sân và được thay thế bởi August Mikkelsen.

71' G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn thắng!

72'

Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.

71'

Kristoffer Normann Hansen rời sân và được thay thế bởi Miki.

70'

Jens Petter Hauge là người kiến tạo cho bàn thắng.

70' G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn!

G O O O A A A L - Kasper Waarts Hoegh đã ghi bàn!

67'

Afimico Pululu rời sân và được thay thế bởi Lamine Diaby-Fadiga.

68'

Sondre Brunstad Fet rời sân và được thay thế bởi Ulrik Saltnes.

67'

Kristoffer Normann Hansen rời sân và được thay thế bởi Miki.

68'

Isak Dybvik rời sân và được thay thế bởi Sondre Soerli.

56' Thẻ vàng cho Jesus Imaz.

Thẻ vàng cho Jesus Imaz.

61'

Aurelien Nguiamba rời sân và được thay thế bởi Nene.

Đội hình xuất phát Bodoe/Glimt vs Jagiellonia Bialystok

Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Jostein Gundersen (6), Fredrik Bjorkan (15), Hakon Evjen (26), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Isak Dybvik Maatta (25), Kasper Høgh (9), Jens Hauge (23)

Jagiellonia Bialystok (4-4-1-1): Slawomir Abramowicz (50), Michal Sacek (16), Mateusz Skrzypczak (72), Adrian Dieguez (17), Joao Moutinho (44), Dominik Marczuk (7), Aurelien Nguiamba (39), Taras Romanczuk (6), Kristoffer Hansen (99), Jesus Imaz Balleste (11), Afimico Pululu (10)

Bodoe/Glimt
Bodoe/Glimt
4-3-3
12
Nikita Haikin
20
Fredrik Sjovold
4
Odin Luras Bjortuft
6
Jostein Gundersen
15
Fredrik Bjorkan
26
Hakon Evjen
7
Patrick Berg
19 2
Sondre Fet
25
Isak Dybvik Maatta
9
Kasper Høgh
23
Jens Hauge
10
Afimico Pululu
11
Jesus Imaz Balleste
99
Kristoffer Hansen
6
Taras Romanczuk
39
Aurelien Nguiamba
7
Dominik Marczuk
44
Joao Moutinho
17
Adrian Dieguez
72
Mateusz Skrzypczak
16
Michal Sacek
50
Slawomir Abramowicz
Jagiellonia Bialystok
Jagiellonia Bialystok
4-4-1-1
Thay người
68’
Sondre Brunstad Fet
Ulrik Saltnes
61’
Aurelien Nguiamba
Nene
68’
Isak Dybvik
Sondre Sorli
67’
Afimico Pululu
Mohamed Lamine Diaby
74’
Haakon Evjen
August Mikkelsen
81’
Taras Romanczuk
Jaroslaw Kubicki
74’
Kasper Waarts Hoegh
Andreas Helmersen
81’
Jesus Imaz
Tomas Silva
82’
Fredrik Andre Bjoerkan
Adam Sorensen
Cầu thủ dự bị
Julian Faye Lund
Max Stryjek
Magnus Brondbo
Dusan Stojinovic
Villads Nielsen
Jetmir Haliti
Adam Sorensen
Pawel Olszewski
Ulrik Saltnes
Jakub Lewicki
Sondre Sorli
Nene
August Mikkelsen
Jaroslaw Kubicki
Runar Espejord
Tomas Silva
Samuel Burakowsky
Mohamed Lamine Diaby
Andreas Helmersen
Miky Villar
Oscar Forsmo Kapskarmo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
08/08 - 2024
14/08 - 2024

Thành tích gần đây Bodoe/Glimt

VĐQG Na Uy
05/04 - 2025
31/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
07/03 - 2025
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 2-0
14/02 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025

Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok

VĐQG Ba Lan
17/03 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
09/03 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X