Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Anthony Losilla 32 | |
![]() Philipp Lienhart (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 51 | |
![]() Sebastian Polter (Kiến tạo: Gerrit Holtmann) 54 | |
![]() Lukas Kuebler 58 | |
![]() Milos Pantovic 82 | |
![]() Christopher Antwi-Adjej 90+1' |
Thống kê trận đấu Bochum vs Freiburg


Diễn biến Bochum vs Freiburg
Milos Pantovic từ Bochum là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Bochum đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã ra sân với tư cách là người chiến thắng.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Bochum: 47%, Freiburg: 53%.
Một cú sút của Yannik Keitel đã bị chặn lại.
Cú sút của Philipp Lienhart đã bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Konstantinos Stafylidis từ Bochum đi tiếp Nico Schlotterbeck
Vincenzo Grifo băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Một cầu thủ của Bochum phạm lỗi.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Eduard Loewen của Bochum thực hiện một quả phạt góc từ cánh trái.
Thử thách nguy hiểm của Vincenzo Grifo đến từ Freiburg. Milos Pantovic vào cuối nhận được điều đó.
Một cầu thủ của Freiburg phạm lỗi.
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

Trọng tài không có khiếu nại từ Christopher Antwi-Adjej, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Thẻ vàng cho Christopher Antwi-Adjej.
Bochum thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Bochum hài lòng với kết quả cho đến thời điểm này.
Cầm bóng: Bochum: 47%, Freiburg: 53%.
Đội hình xuất phát Bochum vs Freiburg
Bochum (4-3-3): Manuel Riemann (1), Konstantinos Stafylidis (16), Erhan Masovic (4), Vassilios Lambropoulos (24), Danilo Soares (3), Eduard Loewen (38), Anthony Losilla (8), Elvis Rexhbecaj (20), Takuma Asano (10), Sebastian Polter (40), Gerrit Holtmann (17)
Freiburg (4-4-1-1): Mark Flekken (26), Lukas Kuebler (17), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Kevin Schade (20), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hoefler (27), Vincenzo Grifo (32), Woo-Yeong Jeong (29), Lucas Hoeler (9)


Thay người | |||
65’ | Gerrit Holtmann Milos Pantovic | 65’ | Maximilian Eggestein Yannik Keitel |
74’ | Sebastian Polter Silvere Ganvoula | 65’ | Woo-Yeong Jeong Ermedin Demirovic |
85’ | Elvis Rexhbecaj Maxim Leitsch | 75’ | Kevin Schade Roland Sallai |
85’ | Takuma Asano Christopher Antwi-Adjej |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Esser | Manuel Gulde | ||
Cristian Gamboa | Benjamin Uphoff | ||
Herbert Bockhorn | Kilian Sildillia | ||
Soma Novothny | Keven Schlotterbeck | ||
Milos Pantovic | Yannik Keitel | ||
Maxim Leitsch | Janik Haberer | ||
Silvere Ganvoula | Roland Sallai | ||
Armel Bella-Kotchap | Ermedin Demirovic | ||
Christopher Antwi-Adjej | Nishan Burkart |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bochum vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bochum
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại