Bàn thắng! Boavista Porto giờ chỉ còn thua 1-3 nhờ quả phạt đền của Robert Bozenik.
![]() Abdoulay Diaby (Thay: Miguel Reisinho) 52 | |
![]() Pablo (Kiến tạo: Kanya Fujimoto) 55 | |
![]() Pablo (Kiến tạo: Kanya Fujimoto) 57 | |
![]() Ze Carlos 60 | |
![]() Gboly Ariyibi (Thay: Moussa Kone) 60 | |
![]() Vitali Lystsov (Thay: Sebastian Perez) 60 | |
![]() Pablo 65 | |
![]() Jonathan Mutombo (Thay: Sandro Cruz) 69 | |
![]() Joel da Silva (Thay: Layvin Kurzawa) 69 | |
![]() Ibrahima (Thay: Marco van Ginkel) 69 | |
![]() Ibrahima (Thay: Marco van Ginkel) 71 | |
![]() Ibrahima 72 | |
![]() Jorge Aguirre (Thay: Pablo) 73 | |
![]() Jordi Mboula (Thay: Sergio Bermejo) 74 | |
![]() Santi Garcia (Thay: Facundo Caseres) 78 | |
![]() Tidjany Toure 79 | |
![]() Tidjany Toure 81 | |
![]() Steven Vitoria 82 | |
![]() (Pen) Robert Bozenik 90+7' |
Thống kê trận đấu Boavista vs Gil Vicente


Diễn biến Boavista vs Gil Vicente

Ném biên cho Boavista Porto gần khu vực 16m50.
Boavista Porto được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Carlos Andre Fernandes Macedo ra hiệu một quả đá phạt cho Vicente Barcelos ở nửa sân của họ.
Quả đá phạt cho Boavista Porto ở nửa sân của họ.
Boavista Porto đẩy lên nhưng Carlos Andre Fernandes Macedo nhanh chóng gọi họ về vì việt vị.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Vicente Barcelos được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Boavista Porto đã được Carlos Andre Fernandes Macedo trao một quả phạt góc.
Ném biên Vicente Barcelos.
Boavista Porto được trao một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Đá phạt cho Vicente Barcelos ở phần sân nhà của họ.
Carlos Andre Fernandes Macedo ra hiệu một quả đá phạt cho Boavista Porto ở phần sân nhà của họ.
Boavista Porto cần phải cẩn thận. Vicente Barcelos có một quả ném biên tấn công.
Carlos Andre Fernandes Macedo ra hiệu một quả ném biên cho Vicente Barcelos, gần khu vực của Boavista Porto.
Liệu Vicente Barcelos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Boavista Porto?
Ném biên cho Boavista Porto tại Estadio do Bessa XXI.
Vicente Barcelos được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Bóng an toàn khi Boavista Porto được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Carlos Andre Fernandes Macedo ra hiệu một quả đá phạt cho Vicente Barcelos ở phần sân nhà của họ.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Vicente Barcelos.
Đội hình xuất phát Boavista vs Gil Vicente
Boavista (4-2-3-1): Tomas Vaclik (31), Osman Kakay (27), Sidoine Chounkwi Fogning (13), Rodrigo Abascal (26), Layvin Kurzawa (3), Ilija Vukotic (18), Sebastian Perez (24), Marco Van Ginkel (8), Reisinho (10), Moussa Kone (14), Róbert Boženík (9)
Gil Vicente (4-2-3-1): Andrew (42), Ze Carlos (2), Ruben Fernandes (26), Jonathan Buatu (39), Sandro Cruz (57), Facundo Caseres (5), Mohamed Bamba (8), Tidjany Chabrol (7), Kanya Fujimoto (10), Sergio Bermejo (22), Pablo (90)


Thay người | |||
52’ | Miguel Reisinho Abdoulay Diaby | 69’ | Sandro Cruz Jonathan Mutombo |
60’ | Sebastian Perez Vitali Lystcov | 73’ | Pablo Jorge Aguirre |
60’ | Moussa Kone Omogbolahan Gregory Ariyibi | 74’ | Sergio Bermejo Jordi Mboula |
69’ | Marco van Ginkel Ibrahima | 78’ | Facundo Caseres Santi García |
69’ | Layvin Kurzawa Joel Silva |
Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahima | Brian Araujo | ||
Steven Vitoria | Jorge Aguirre | ||
Cesar | Diogo Costa | ||
Joel Silva | João Marques | ||
Vitali Lystcov | Jordi Mboula | ||
Goncalo Miguel | João Teixeira | ||
Joao Barros | Carlos Eduardo | ||
Omogbolahan Gregory Ariyibi | Jonathan Mutombo | ||
Abdoulay Diaby | Santi García |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Boavista
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 50 | 65 | H T T T T |
2 | ![]() | 27 | 21 | 2 | 4 | 43 | 65 | T T T T T |
3 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 32 | 56 | H T B T T |
4 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 21 | 56 | T B T T T |
5 | ![]() | 27 | 14 | 4 | 9 | 3 | 46 | H B H T T |
6 | ![]() | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | H T T T H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 10 | 8 | 4 | 40 | T B T B T |
8 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | -2 | 39 | T B B B T |
9 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -5 | 39 | B H H B T |
10 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -6 | 32 | B H H T H |
11 | ![]() | 27 | 8 | 5 | 14 | -11 | 29 | B T B T B |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -15 | 29 | B T B B B |
13 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -16 | 29 | H B T H B |
14 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -14 | 26 | B H B B T |
15 | ![]() | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | H H H B B |
16 | 28 | 4 | 11 | 13 | -23 | 23 | T B B B B | |
17 | ![]() | 27 | 3 | 8 | 16 | -21 | 17 | H B H B B |
18 | ![]() | 27 | 3 | 6 | 18 | -29 | 15 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại