Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.
Trực tiếp kết quả Blackburn Rovers vs Luton Town hôm nay 01-05-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 2, 01/5
Kết thúc



![]() Tom Lockyer (Kiến tạo: Carlton Morris) 50 | |
![]() Sorba Thomas (Thay: Ryan Hedges) 54 | |
![]() Bradley Dack (Thay: Tyrhys Dolan) 54 | |
![]() Pelly-Ruddock Mpanzu (Thay: Jordan Clark) 66 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Alfie Doughty) 66 | |
![]() Dominic Hyam 72 | |
![]() Allan Campbell (Thay: Marvelous Nakamba) 74 | |
![]() Luke Freeman (Thay: Carlton Morris) 75 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Harry Pickering) 80 | |
![]() Callum Brittain 81 | |
![]() Harry Leonard (Thay: Lewis Travis) 81 | |
![]() Daniel Potts (Thay: Cody Drameh) 83 | |
![]() Hayden Carter (Kiến tạo: Sorba Thomas) 86 | |
![]() Sammie Szmodics 90+4' |
Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.
Sorba Thomas đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Hayden Carter là mục tiêu!
Cody Drameh rời sân nhường chỗ cho Daniel Potts.
Lewis Travis rời sân nhường chỗ cho Harry Leonard.
Harry Pickering rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Harry Pickering rời sân nhường chỗ cho Callum Brittain.
Carlton Morris sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.
Marvelous Nakamba sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Allan Campbell.
Carlton Morris sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.
Thẻ vàng cho Dominic Hyam.
Alfie Doughty rời sân nhường chỗ cho Fred Onyedinma.
Jordan Clark rời sân và vào thay là Pelly-Ruddock Mpanzu.
Tyrhys Dolan rời sân nhường chỗ cho Bradley Dack.
Ryan Hedges rời sân, Sorba Thomas vào thay.
Carlton Morris đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Tom Lockyer đã đến đích!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Adam Wharton (36), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Ben Brereton Diaz (22), Tyrhys Dolan (10)
Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Tom Lockyer (4), Sonny Bradley (5), Amari Bell (29), Cody Drameh (2), Luke Berry (8), Marvelous Nakamba (13), Alfie Doughty (45), Jordan Clark (18), Carlton Morris (9), Elijah Adebayo (11)
Thay người | |||
54’ | Ryan Hedges Sorba Thomas | 66’ | Jordan Clark Ruddock Pelly |
54’ | Tyrhys Dolan Bradley Dack | 66’ | Alfie Doughty Fred Onyedinma |
80’ | Harry Pickering Callum Brittain | 74’ | Marvelous Nakamba Allan Campbell |
75’ | Carlton Morris Luke Freeman | ||
83’ | Cody Drameh Dan Potts |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Hilton | James Shea | ||
Daniel Ayala | Dan Potts | ||
Jake Garrett | Ruddock Pelly | ||
Callum Brittain | Allan Campbell | ||
Sorba Thomas | Fred Onyedinma | ||
Bradley Dack | Luke Freeman | ||
Harry Leonard | Joe Taylor |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |