Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Blackburn Rovers vs Leeds United hôm nay 09-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 09/12
Kết thúc



![]() Andrew Moran 17 | |
![]() Daniel James (Kiến tạo: Georginio Rutter) 27 | |
![]() Arnor Sigurdsson (Thay: Harry Leonard) 46 | |
![]() Archie Gray 63 | |
![]() Adam Wharton 65 | |
![]() Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James) 69 | |
![]() Djed Spence (Thay: Sam Byram) 70 | |
![]() Crysencio Summerville (Kiến tạo: Archie Gray) 75 | |
![]() Hayden Carter 79 | |
![]() Niall Ennis (Thay: James Hill) 80 | |
![]() Jake Garrett (Thay: Adam Wharton) 80 | |
![]() Jaidon Anthony (Thay: Crysencio Summerville) 84 | |
![]() Dilan Markanday (Thay: Andrew Moran) 84 | |
![]() Ethan Ampadu 85 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Joel Piroe) 89 | |
![]() Mateo Fernandez (Thay: Georginio Rutter) 89 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Mateo Fernandez.
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.
Thẻ vàng dành cho Ethan Ampadu.
Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.
Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.
Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.
James Hill sắp rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.
Thẻ vàng cho [player1].
Archie Gray đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!
Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Djed Spence.
Daniel James rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.
Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.
Thẻ vàng cho [player1].
Archie Gray nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Adam Wharton (23), Andy Moran (24), Sammie Szmodics (8), Callum Brittain (2), Harry Leonard (20)
Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)
Thay người | |||
46’ | Harry Leonard Arnor Sigurdsson | 69’ | Daniel James Wilfried Gnonto |
80’ | Adam Wharton Jake Garrett | 70’ | Sam Byram Djed Spence |
80’ | James Hill Niall Ennis | 84’ | Crysencio Summerville Jaidon Anthony |
84’ | Andrew Moran Dilan Markanday | 89’ | Joel Piroe Ilia Gruev |
89’ | Georginio Rutter Mateo Joseph |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Hilton | Karl Darlow | ||
Jake Garrett | Liam Cooper | ||
Tom Atcheson | Djed Spence | ||
Arnor Sigurdsson | Jamie Shackleton | ||
Patrick Gamble | Ilia Gruev | ||
Niall Ennis | Jaidon Anthony | ||
Dilan Markanday | Wilfried Gnonto | ||
Semir Telalovic | Joe Gelhardt | ||
Tom Bloxham | Mateo Joseph |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |