Thứ Năm, 03/04/2025
Andrew Moran
17
Daniel James (Kiến tạo: Georginio Rutter)
27
Arnor Sigurdsson (Thay: Harry Leonard)
46
Archie Gray
63
Adam Wharton
65
Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James)
69
Djed Spence (Thay: Sam Byram)
70
Crysencio Summerville (Kiến tạo: Archie Gray)
75
Hayden Carter
79
Niall Ennis (Thay: James Hill)
80
Jake Garrett (Thay: Adam Wharton)
80
Jaidon Anthony (Thay: Crysencio Summerville)
84
Dilan Markanday (Thay: Andrew Moran)
84
Ethan Ampadu
85
Ilia Gruev (Thay: Joel Piroe)
89
Mateo Fernandez (Thay: Georginio Rutter)
89

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Leeds United

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Leeds United
Leeds United
54 Kiểm soát bóng 46
0 Phạm lỗi 1
2 Ném biên 4
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
13 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Leeds United

Tất cả (26)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Mateo Fernandez.

89'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.

88'

Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.

85' Thẻ vàng dành cho Ethan Ampadu.

Thẻ vàng dành cho Ethan Ampadu.

84'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Dilan Markanday.

84'

Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Jaidon Anthony.

80'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Jake Garrett.

80'

James Hill sắp rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

79' Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

Thẻ vàng dành cho Hayden Carter.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Archie Gray đã hỗ trợ ghi bàn.

75' G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Crysencio Summerville đã trúng mục tiêu!

70'

Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Djed Spence.

69'

Daniel James rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

65' Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

Thẻ vàng dành cho Adam Wharton.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63' Archie Gray nhận thẻ vàng.

Archie Gray nhận thẻ vàng.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Leeds United

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Sondre Trondstad (6), Adam Wharton (23), Andy Moran (24), Sammie Szmodics (8), Callum Brittain (2), Harry Leonard (20)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Archie Gray (22), Joe Rodon (14), Pascal Struijk (21), Sam Byram (25), Ethan Ampadu (4), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Joel Piroe (7), Crysencio Summerville (10), Georginio Rutter (24)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
12
Leopold Wahlstedt
4
James Hill
17
Hayden Carter
16
Scott Wharton
3
Harry Pickering
6
Sondre Trondstad
23
Adam Wharton
24
Andy Moran
8
Sammie Szmodics
2
Callum Brittain
20
Harry Leonard
24
Georginio Rutter
10
Crysencio Summerville
7
Joel Piroe
20
Daniel James
8
Glen Kamara
4
Ethan Ampadu
25
Sam Byram
21
Pascal Struijk
14
Joe Rodon
22
Archie Gray
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
46’
Harry Leonard
Arnor Sigurdsson
69’
Daniel James
Wilfried Gnonto
80’
Adam Wharton
Jake Garrett
70’
Sam Byram
Djed Spence
80’
James Hill
Niall Ennis
84’
Crysencio Summerville
Jaidon Anthony
84’
Andrew Moran
Dilan Markanday
89’
Joel Piroe
Ilia Gruev
89’
Georginio Rutter
Mateo Joseph
Cầu thủ dự bị
Joe Hilton
Karl Darlow
Jake Garrett
Liam Cooper
Tom Atcheson
Djed Spence
Arnor Sigurdsson
Jamie Shackleton
Patrick Gamble
Ilia Gruev
Niall Ennis
Jaidon Anthony
Dilan Markanday
Wilfried Gnonto
Semir Telalovic
Joe Gelhardt
Tom Bloxham
Mateo Joseph

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/02 - 2013
01/01 - 2014
22/11 - 2014
30/11 - 2014
30/10 - 2015
12/03 - 2016
Giao hữu
29/07 - 2021
Hạng nhất Anh
09/12 - 2023
13/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow