Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả BK Haecken vs AIK hôm nay 02-06-2024

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 02/6

Kết thúc

BK Haecken

BK Haecken

4 : 1

AIK

AIK

Hiệp một: 2-0
CN, 21:30 02/06/2024
Vòng 12 - VĐQG Thụy Điển
Bravida Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Valgeir Lunddal Fridriksson
21
(og) Edward Chilufya
42
Amor Layouni (Kiến tạo: Mikkel Rygaard)
50
Taha Ayari (Thay: Ismaila Coulibaly)
52
Mikkel Rygaard (Kiến tạo: Valgeir Lunddal Fridriksson)
53
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Taha Ayari)
57
Julius Lindberg (Thay: Amor Layouni)
67
Pontus Dahbo (Thay: Mikkel Rygaard)
67
Dino Besirovic (Thay: Omar Faraj)
74
Srdjan Hrstic (Thay: Adam Lundqvist)
75
Eskil Smidesang Edh (Thay: Mads Doehr Thychosen)
79
Ali Youssef (Thay: Edward Chilufya)
90
Axel Lindahl (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson)
90

Thống kê trận đấu BK Haecken vs AIK

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
AIK
AIK
56 Kiểm soát bóng 44
9 Phạm lỗi 6
19 Ném biên 19
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát BK Haecken vs AIK

BK Haecken (4-3-3): Andreas Linde (1), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Marius Lode (4), Even Hovland (5), Adam Lundqvist (21), Mikkel Rygaard (18), Simon Gustafson (14), Amane Romeo (27), Amor Layouni (24), Edward Chilufya (17), Zeidane Inoussa (29)

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Benjamin Hansen (16), Sotirios Papagiannopoulos (4), Axel Björnström (12), Rui Modesto (32), Ismaila Coulibaly (8), Mouhamed Lamine Fanne Dabo (24), Bersant Celina (10), Omar Faraj (9), Ioannis Pittas (28)

BK Haecken
BK Haecken
4-3-3
1
Andreas Linde
12
Valgeir Lunddal Fridriksson
4
Marius Lode
5
Even Hovland
21
Adam Lundqvist
18
Mikkel Rygaard
14
Simon Gustafson
27
Amane Romeo
24
Amor Layouni
17
Edward Chilufya
29
Zeidane Inoussa
28
Ioannis Pittas
9
Omar Faraj
10
Bersant Celina
24
Mouhamed Lamine Fanne Dabo
8
Ismaila Coulibaly
32
Rui Modesto
12
Axel Björnström
4
Sotirios Papagiannopoulos
16
Benjamin Hansen
17
Mads Thychosen
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-4-2
Thay người
67’
Amor Layouni
Julius Lindberg
52’
Ismaila Coulibaly
Taha Ayari
67’
Mikkel Rygaard
Pontus Dahbo
74’
Omar Faraj
Dino Besirovic
75’
Adam Lundqvist
Srdjan Hrstic
79’
Mads Doehr Thychosen
Eskil Edh
90’
Valgeir Lunddal Fridriksson
Axel Lindahl
90’
Edward Chilufya
Ali Youssef
Cầu thủ dự bị
Simon Sandberg
Ismael Diawara
Julius Lindberg
Eskil Edh
Srdjan Hrstic
Ahmad Faqa
Blair Turgott
Linus Jaereteg
Pontus Dahbo
Aaron Stoch Rydell
Axel Lindahl
Erik Ring
Sigge Jansson
Taha Ayari
Ali Youssef
Dino Besirovic
Peter Abrahamsson
Victor Andersson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/07 - 2023
H1: 1-0
01/10 - 2023
H1: 0-0
02/06 - 2024
H1: 2-0
06/10 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
18/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
25/01 - 2025
06/12 - 2024
VĐQG Thụy Điển
10/11 - 2024

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3BK HaeckenBK Haecken110023T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5SiriusSirius110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10Oesters IFOesters IF1001-10B
11VaernamoVaernamo1001-10B
12DjurgaardenDjurgaarden1001-10B
13GAISGAIS1001-10B
14BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-40B
16Halmstads BKHalmstads BK1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X