Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Birmingham vs West Bromwich hôm nay 03-04-2022
Giải Hạng nhất Anh - CN, 03/4
Kết thúc



![]() Taylor Richards (Thay: Tahith Chong) 56 | |
![]() Grady Diangana (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 60 | |
![]() (Pen) Lyle Taylor 67 | |
![]() Andy Carroll (Thay: Karlan Grant) 68 | |
![]() Lyle Taylor 75 | |
![]() Jake Livermore 75 | |
![]() Adam Reach (Thay: Conor Townsend) 76 | |
![]() Juninho Bacuna 85 | |
![]() Ivan Sunjic (Thay: Juninho Bacuna) 85 | |
![]() Lukas Jutkiewicz (Thay: Lyle Taylor) 90 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Lyle Taylor sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.
Lyle Taylor sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.
Juninho Bacuna ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ivan Sunjic.
Thẻ vàng cho [player1].
Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Conor Townsend sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Jake Livermore.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Lyle Taylor.
Thẻ vàng cho Lyle Taylor.
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy Carroll.
G O O O A A A L - Lyle Taylor từ Birmingham sút từ chấm phạt đền!
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Tahith Chong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Richards.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Birmingham (3-4-3): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Marc Roberts (4), Nico Gordon (50), Onel Hernandez (25), Juninho Bacuna (21), Gary Gardner (20), Kristian Pedersen (3), Tahith Chong (7), Scott Hogan (9), Lyle Taylor (33)
West Bromwich (3-5-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Taylor Gardner-Hickman (29), Jake Livermore (8), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Callum Robinson (7), Karlan Grant (18)
Thay người | |||
56’ | Tahith Chong Taylor Richards | 60’ | Taylor Gardner-Hickman Grady Diangana |
85’ | Juninho Bacuna Ivan Sunjic | 68’ | Karlan Grant Andy Carroll |
90’ | Lyle Taylor Lukas Jutkiewicz | 76’ | Conor Townsend Adam Reach |
Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Jutkiewicz | Andy Carroll | ||
Jeremie Bela | David Button | ||
Ryan Woods | Dara O'Shea | ||
Jordan Graham | Cedric Kipre | ||
Taylor Richards | Adam Reach | ||
Ivan Sunjic | Jayson Molumby | ||
Connal Trueman | Grady Diangana |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |