Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Onel Hernandez (Kiến tạo: Lukas Jutkiewicz) 34 | |
![]() Romal Palmer 38 | |
![]() Scott Hogan 51 | |
![]() Devante Cole (Thay: Aaron Leya Iseka) 64 | |
![]() Ivan Sunjic (Thay: Jordan James) 69 | |
![]() Jasper Moon (Thay: Romal Palmer) 76 | |
![]() Jeremie Bela (Thay: Onel Hernandez) 84 | |
![]() Victor Adeboyejo (Kiến tạo: Mads Juel Andersen) 87 | |
![]() Cameron Thompson (Thay: Callum Styles) 88 | |
![]() George Friend (Thay: Gary Gardner) 90 | |
![]() Gary Gardner 90+1' | |
![]() Michal Helik 90+4' |
Thống kê trận đấu Birmingham vs Barnsley


Diễn biến Birmingham vs Barnsley
Gary Gardner sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Friend.
Gary Gardner sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Friend.

Thẻ vàng cho Jasper Moon.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Scott Hogan.

Thẻ vàng cho Gary Gardner.

Thẻ vàng cho Scott Hogan.
Callum Styles sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Cameron Thompson.

G O O O A A A L - Victor Adeboyejo là mục tiêu!
Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jeremie Bela.
Romal Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jasper Moon.
Jordan James ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ivan Sunjic.
Aaron Leya Iseka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Devante Cole.
Aaron Leya Iseka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Thompson.

G O O O A A A L - Scott Hogan là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Romal Palmer.

G O O O A A A L - Onel Hernandez đang nhắm mục tiêu!
Đội hình xuất phát Birmingham vs Barnsley
Birmingham (4-3-3): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Teden Mengi (18), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Ryan Woods (6), Gary Gardner (20), Jordan James (19), Onel Hernandez (25), Lukas Jutkiewicz (10), Scott Hogan (9)
Barnsley (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Jordan Williams (2), Michal Helik (30), Mads Juel Andersen (6), Liam Kitching (5), Claudio Gomes (17), Romal Palmer (21), Victor Adeboyejo (29), Callum Styles (4), Carlton Morris (14), Aaron Leya Iseka (11)


Thay người | |||
69’ | Jordan James Ivan Sunjic | 64’ | Aaron Leya Iseka Devante Cole |
84’ | Onel Hernandez Jeremie Bela | 76’ | Romal Palmer Jasper Moon |
90’ | Gary Gardner George Friend | 88’ | Callum Styles Cameron Thompson |
Cầu thủ dự bị | |||
George Friend | Devante Cole | ||
Connal Trueman | Aiden Marsh | ||
Jeremie Bela | Jasper Moon | ||
Tate Campbell | Jason Sraha | ||
Ivan Sunjic | Jack Walton | ||
Jordan Graham | Cameron Thompson | ||
Jobe Bellingham | William Hondermarck |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại