Rotherham được hưởng quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Birmingham City vs Rotherham United hôm nay 02-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 02/12
Kết thúc



![]() Cody Drameh (Thay: Ethan Laird) 26 | |
![]() Dexter Lembikisa (Thay: Arvin Appiah) 58 | |
![]() Jordan James (Thay: Juninho Bacuna) 59 | |
![]() Lukas Jutkiewicz (Thay: Oliver Burke) 60 | |
![]() Jamie Lindsay 61 | |
![]() Jordan James 62 | |
![]() Lee Peltier 71 | |
![]() Jordan Hugill (Thay: Lee Peltier) 71 | |
![]() Sean Morrison (Thay: Jamie Lindsay) 72 | |
![]() Cohen Bramall 86 |
Rotherham được hưởng quả phát bóng lên.
Birmingham được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Rotherham ở gần vòng cấm.
Quả ném biên từ trên cao cho Birmingham ở Birmingham.
Phạt góc được trao cho Rotherham.
Andy Davies trao quả ném biên cho đội khách.
Quả phát bóng lên cho Birmingham tại St Andrew's Trillion Trophy Stadium.
Andy Davies ra hiệu cho Rotherham được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Birmingham được hưởng quả phạt góc do công của Andy Davies.
Ném biên cho Rotherham bên phần sân của Birmingham.
Rotherham thực hiện quả ném biên bên phần sân Birmingham.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Birmingham.
Rotherham cần phải thận trọng. Birmingham thực hiện quả ném biên tấn công.
Liệu Birmingham có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Rotherham không?
Rotherham ném biên.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Rotherham sẽ cần phải cảnh giác khi họ cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Birmingham.
Cohen Bramall nhận thẻ vàng.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Rotherham.
Jamie Lindsay rời sân và được thay thế bởi Sean Morrison.
Lee Peltier rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.
Birmingham City (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Emanuel Aiwu (44), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Juninho Bacuna (7), Krystian Bielik (6), Koji Miyoshi (11), Jay Stansfield (28), Siriki Dembele (17), Oliver Burke (45)
Rotherham United (3-4-1-2): Viktor Johansson (1), Daniel Ayala (4), Lee Peltier (21), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Christ Tiehi (27), Hakeem Odofin (22), Sebastian Revan (28), Jamie Lindsay (16), Sam Nombe (29), Arvin Appiah (30)
Thay người | |||
26’ | Ethan Laird Cody Drameh | 58’ | Arvin Appiah Dexter Lembikisa |
59’ | Juninho Bacuna Jordan James | 71’ | Lee Peltier Jordan Hugill |
60’ | Oliver Burke Lukas Jutkiewicz | 72’ | Jamie Lindsay Sean Morrison |
Cầu thủ dự bị | |||
Neil Etheridge | Georgie Kelly | ||
Marc Roberts | Jordan Hugill | ||
Ivan Sunjic | Dillon Phillips | ||
Gary Gardner | Ciaran McGuckin | ||
Romelle Donovan | Tom Eaves | ||
Scott Hogan | Dexter Lembikisa | ||
Lukas Jutkiewicz | Sean Morrison | ||
Cody Drameh | Grant Hall | ||
Jordan James |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |