Chủ Nhật, 06/04/2025
Cody Drameh (Thay: Ethan Laird)
26
Dexter Lembikisa (Thay: Arvin Appiah)
58
Jordan James (Thay: Juninho Bacuna)
59
Lukas Jutkiewicz (Thay: Oliver Burke)
60
Jamie Lindsay
61
Jordan James
62
Lee Peltier
71
Jordan Hugill (Thay: Lee Peltier)
71
Sean Morrison (Thay: Jamie Lindsay)
72
Cohen Bramall
86

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Rotherham United

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Rotherham United
Rotherham United
62 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 15
24 Ném biên 22
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham City vs Rotherham United

Tất cả (45)
23'

Rotherham được hưởng quả phát bóng lên.

22'

Birmingham được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

21'

Ném biên cho Rotherham ở gần vòng cấm.

20'

Quả ném biên từ trên cao cho Birmingham ở Birmingham.

20'

Phạt góc được trao cho Rotherham.

19'

Andy Davies trao quả ném biên cho đội khách.

18'

Quả phát bóng lên cho Birmingham tại St Andrew's Trillion Trophy Stadium.

18'

Andy Davies ra hiệu cho Rotherham được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

17'

Birmingham được hưởng quả phạt góc do công của Andy Davies.

15'

Ném biên cho Rotherham bên phần sân của Birmingham.

14'

Rotherham thực hiện quả ném biên bên phần sân Birmingham.

13'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Birmingham.

13'

Rotherham cần phải thận trọng. Birmingham thực hiện quả ném biên tấn công.

12'

Liệu Birmingham có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Rotherham không?

12'

Rotherham ném biên.

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

10'

Rotherham sẽ cần phải cảnh giác khi họ cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Birmingham.

86' Cohen Bramall nhận thẻ vàng.

Cohen Bramall nhận thẻ vàng.

8'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Rotherham.

72'

Jamie Lindsay rời sân và được thay thế bởi Sean Morrison.

72'

Lee Peltier rời sân và được thay thế bởi Jordan Hugill.

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Rotherham United

Birmingham City (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Emanuel Aiwu (44), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Juninho Bacuna (7), Krystian Bielik (6), Koji Miyoshi (11), Jay Stansfield (28), Siriki Dembele (17), Oliver Burke (45)

Rotherham United (3-4-1-2): Viktor Johansson (1), Daniel Ayala (4), Lee Peltier (21), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Christ Tiehi (27), Hakeem Odofin (22), Sebastian Revan (28), Jamie Lindsay (16), Sam Nombe (29), Arvin Appiah (30)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
44
Emanuel Aiwu
5
Dion Sanderson
3
Lee Buchanan
7
Juninho Bacuna
6
Krystian Bielik
11
Koji Miyoshi
28
Jay Stansfield
17
Siriki Dembele
45
Oliver Burke
30
Arvin Appiah
29
Sam Nombe
16
Jamie Lindsay
28
Sebastian Revan
22
Hakeem Odofin
27
Christ Tiehi
18
Oliver Rathbone
3
Cohen Bramall
21
Lee Peltier
4
Daniel Ayala
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
3-4-1-2
Thay người
26’
Ethan Laird
Cody Drameh
58’
Arvin Appiah
Dexter Lembikisa
59’
Juninho Bacuna
Jordan James
71’
Lee Peltier
Jordan Hugill
60’
Oliver Burke
Lukas Jutkiewicz
72’
Jamie Lindsay
Sean Morrison
Cầu thủ dự bị
Neil Etheridge
Georgie Kelly
Marc Roberts
Jordan Hugill
Ivan Sunjic
Dillon Phillips
Gary Gardner
Ciaran McGuckin
Romelle Donovan
Tom Eaves
Scott Hogan
Dexter Lembikisa
Lukas Jutkiewicz
Sean Morrison
Cody Drameh
Grant Hall
Jordan James

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/08 - 2022
11/03 - 2023
02/12 - 2023
20/04 - 2024
Hạng 3 Anh
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng 3 Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X