Real Sociedad đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn nhưng họ vẫn là người chiến thắng.
![]() Brais Mendez 5 | |
![]() Mikel Merino (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal) 42 | |
![]() Rodri (Thay: William Carvalho) 46 | |
![]() Sergi Altimira Clavell (Thay: Pablo Fornals) 46 | |
![]() Sergi Altimira (Thay: Pablo Fornals) 46 | |
![]() Benat Turrientes 52 | |
![]() Youssouf Sabaly 58 | |
![]() Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Willian Jose) 59 | |
![]() Hector Bellerin (Thay: Youssouf Sabaly) 60 | |
![]() (Pen) Abdessamad Ezzalzouli 66 | |
![]() Jon Olasagasti (Thay: Benat Turrientes) 67 | |
![]() Jon Martin (Thay: Kieran Tierney) 67 | |
![]() Hamari Traore 74 | |
![]() Ander Barrenetxea (Thay: Brais Mendez) 76 | |
![]() Jon Aramburu (Thay: Hamari Traore) 76 | |
![]() Sheraldo Becker 78 | |
![]() Ayoze Perez (VAR check) 80 | |
![]() Arsen Zakharyan (Thay: Sheraldo Becker) 81 | |
![]() Juan Miranda 83 | |
![]() Nabil Fekir 90+1' | |
![]() Jon Aramburu 90+1' |
Thống kê trận đấu Betis vs Sociedad


Diễn biến Betis vs Sociedad
Real Sociedad có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Betis: 68%, Real Sociedad: 32%.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mikel Merino của Real Sociedad chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Nabil Fekir thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Jon Pacheco giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Javi Galan giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

Thẻ vàng dành cho Jon Aramburu.
Mikel Merino giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Trọng tài rút thẻ vàng Jon Aramburu vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Nabil Fekir vì hành vi phi thể thao.

Thẻ vàng dành cho Nabil Fekir.
Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sergi Altimira của Real Betis vấp ngã Mikel Oyarzabal
Jon Aramburu giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Kiểm soát bóng: Real Betis: 67%, Real Sociedad: 33%.
Rui Silva ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Đội hình xuất phát Betis vs Sociedad
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Youssouf Sabaly (23), Sokratis (19), Chadi Riad (28), Juan Miranda (3), Johnny (4), William Carvalho (14), Ayoze Pérez (10), Nabil Fekir (8), Pablo Fornals (18), Willian José (12)
Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Hamari Traoré (18), Aritz Elustondo (6), Robin Le Normand (24), Kieran Tierney (17), Brais Méndez (23), Beñat Turrientes (22), Mikel Merino (8), Javi Galán (25), Mikel Oyarzabal (10), Sheraldo Becker (11)


Thay người | |||
46’ | William Carvalho Rodri | 67’ | Benat Turrientes Jon Ander Olasagasti |
46’ | Pablo Fornals Sergi Altimira | 76’ | Hamari Traore Jon Aramburu |
59’ | Willian Jose Ez Abde | 76’ | Brais Mendez Ander Barrenetxea |
60’ | Youssouf Sabaly Héctor Bellerín | 81’ | Sheraldo Becker Arsen Zakharyan |
Cầu thủ dự bị | |||
Marc Roca | Unai Marrero | ||
Ez Abde | Álvaro Odriozola | ||
Claudio Bravo | Urko González | ||
Fran Vieites | Jon Martin | ||
Héctor Bellerín | Jon Aramburu | ||
Abner | Arsen Zakharyan | ||
Ricardo Visus | Jon Ander Olasagasti | ||
Rodri | Ander Barrenetxea | ||
Sergi Altimira | Umar Sadiq | ||
Assane Diao | Jon Pacheco | ||
Takefusa Kubo | |||
André Silva |
Tình hình lực lượng | |||
Germán Pezzella Chấn thương bàn chân | Aihen Muñoz Chấn thương đầu gối | ||
Marc Bartra Chấn thương gân Achilles | Martín Zubimendi Chấn thương cơ | ||
Isco Không xác định | Igor Zubeldia Chấn thương gân kheo | ||
Guido Rodríguez Không xác định | Carlos Fernández Chấn thương đầu gối | ||
Ezequiel Ávila Chấn thương gân kheo | |||
Cedric Bakambu Chấn thương cơ |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại