Thứ Sáu, 04/04/2025
Brais Mendez
5
Mikel Merino (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal)
42
Rodri (Thay: William Carvalho)
46
Sergi Altimira Clavell (Thay: Pablo Fornals)
46
Sergi Altimira (Thay: Pablo Fornals)
46
Benat Turrientes
52
Youssouf Sabaly
58
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Willian Jose)
59
Hector Bellerin (Thay: Youssouf Sabaly)
60
(Pen) Abdessamad Ezzalzouli
66
Jon Olasagasti (Thay: Benat Turrientes)
67
Jon Martin (Thay: Kieran Tierney)
67
Hamari Traore
74
Ander Barrenetxea (Thay: Brais Mendez)
76
Jon Aramburu (Thay: Hamari Traore)
76
Sheraldo Becker
78
Ayoze Perez (VAR check)
80
Arsen Zakharyan (Thay: Sheraldo Becker)
81
Juan Miranda
83
Nabil Fekir
90+1'
Jon Aramburu
90+1'

Thống kê trận đấu Betis vs Sociedad

số liệu thống kê
Betis
Betis
Sociedad
Sociedad
68 Kiểm soát bóng 32
12 Phạm lỗi 18
20 Ném biên 16
3 Việt vị 1
10 Chuyền dài 4
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
6 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 9
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Betis vs Sociedad

Tất cả (348)
90+5'

Real Sociedad đã không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn nhưng họ vẫn là người chiến thắng.

90+5'

Real Sociedad có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Real Betis: 68%, Real Sociedad: 32%.

90+3'

Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Mikel Merino của Real Sociedad chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Nabil Fekir thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+3'

Jon Pacheco giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

Javi Galan giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+3' Thẻ vàng dành cho Jon Aramburu.

Thẻ vàng dành cho Jon Aramburu.

90+2'

Mikel Merino giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+2'

Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng Jon Aramburu vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng Jon Aramburu vì hành vi phi thể thao.

90+1' Trọng tài rút thẻ vàng cho Nabil Fekir vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Nabil Fekir vì hành vi phi thể thao.

90+1' Thẻ vàng dành cho Nabil Fekir.

Thẻ vàng dành cho Nabil Fekir.

90+1'

Real Betis thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Sergi Altimira của Real Betis vấp ngã Mikel Oyarzabal

90'

Jon Aramburu giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90'

Kiểm soát bóng: Real Betis: 67%, Real Sociedad: 33%.

90'

Rui Silva ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

Đội hình xuất phát Betis vs Sociedad

Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Youssouf Sabaly (23), Sokratis (19), Chadi Riad (28), Juan Miranda (3), Johnny (4), William Carvalho (14), Ayoze Pérez (10), Nabil Fekir (8), Pablo Fornals (18), Willian José (12)

Sociedad (4-4-2): Álex Remiro (1), Hamari Traoré (18), Aritz Elustondo (6), Robin Le Normand (24), Kieran Tierney (17), Brais Méndez (23), Beñat Turrientes (22), Mikel Merino (8), Javi Galán (25), Mikel Oyarzabal (10), Sheraldo Becker (11)

Betis
Betis
4-2-3-1
13
Rui Silva
23
Youssouf Sabaly
19
Sokratis
28
Chadi Riad
3
Juan Miranda
4
Johnny
14
William Carvalho
10
Ayoze Pérez
8
Nabil Fekir
18
Pablo Fornals
12
Willian José
11
Sheraldo Becker
10
Mikel Oyarzabal
25
Javi Galán
8
Mikel Merino
22
Beñat Turrientes
23
Brais Méndez
17
Kieran Tierney
24
Robin Le Normand
6
Aritz Elustondo
18
Hamari Traoré
1
Álex Remiro
Sociedad
Sociedad
4-4-2
Thay người
46’
William Carvalho
Rodri
67’
Benat Turrientes
Jon Ander Olasagasti
46’
Pablo Fornals
Sergi Altimira
76’
Hamari Traore
Jon Aramburu
59’
Willian Jose
Ez Abde
76’
Brais Mendez
Ander Barrenetxea
60’
Youssouf Sabaly
Héctor Bellerín
81’
Sheraldo Becker
Arsen Zakharyan
Cầu thủ dự bị
Marc Roca
Unai Marrero
Ez Abde
Álvaro Odriozola
Claudio Bravo
Urko González
Fran Vieites
Jon Martin
Héctor Bellerín
Jon Aramburu
Abner
Arsen Zakharyan
Ricardo Visus
Jon Ander Olasagasti
Rodri
Ander Barrenetxea
Sergi Altimira
Umar Sadiq
Assane Diao
Jon Pacheco
Takefusa Kubo
André Silva
Tình hình lực lượng

Germán Pezzella

Chấn thương bàn chân

Aihen Muñoz

Chấn thương đầu gối

Marc Bartra

Chấn thương gân Achilles

Martín Zubimendi

Chấn thương cơ

Isco

Không xác định

Igor Zubeldia

Chấn thương gân kheo

Guido Rodríguez

Không xác định

Carlos Fernández

Chấn thương đầu gối

Ezequiel Ávila

Chấn thương gân kheo

Cedric Bakambu

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Manuel Pellegrini

Imanol Alguacil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
04/03 - 2017
01/10 - 2017
02/03 - 2018
02/12 - 2018
05/04 - 2019
20/10 - 2019
19/01 - 2020
19/10 - 2020
24/01 - 2021
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/01 - 2021
La Liga
13/12 - 2021
H1: 1-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/02 - 2022
H1: 0-1
La Liga
16/04 - 2022
H1: 0-0
31/10 - 2022
H1: 0-0
26/04 - 2023
H1: 0-0
Giao hữu
06/08 - 2023
H1: 0-0
La Liga
17/12 - 2023
H1: 0-0
20/05 - 2024
H1: 0-2
02/12 - 2024
17/02 - 2025

Thành tích gần đây Betis

La Liga
31/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
24/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-0
La Liga
17/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Sociedad

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
La Liga
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
24/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X