Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Juanmi 34 | |
![]() William Carvalho 38 | |
![]() Juanmi (Kiến tạo: Alex Moreno) 45+1' | |
![]() Aridane Hernandez (Thay: Juan Cruz) 46 | |
![]() Jose Angel (Thay: Manuel Sanchez) 46 | |
![]() Ante Budimir 65 | |
![]() Kike (Thay: Darko Brasanac) 69 | |
![]() Javi Martinez (Thay: Nacho Vidal) 69 | |
![]() Rodri (Thay: Aitor Ruibal) 77 | |
![]() Roberto Torres (Thay: Ruben Garcia) 80 | |
![]() Andres Guardado (Thay: Joaquin) 80 | |
![]() Jose Angel 81 | |
![]() William Carvalho (Kiến tạo: Juanmi) 82 | |
![]() David Garcia 87 | |
![]() Alex Moreno (Kiến tạo: Juanmi) 88 | |
![]() Ezequiel Avila 90 | |
![]() Raul Garcia (Thay: Alex Moreno) 90 | |
![]() Youssouf Sabaly (Thay: Juanmi) 90 |
Thống kê trận đấu Betis vs Osasuna


Diễn biến Betis vs Osasuna
Cầm bóng: Real Betis: 56%, Osasuna: 44%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Andres Guardado từ Real Betis vượt qua Kike
Real Betis đang kiểm soát bóng.
Marc Bartra giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Roberto Torres thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Juanmi rời sân, người vào thay là Youssouf Sabaly trong chiến thuật thay người.
Alex Moreno đang rời sân, người vào thay là Raul Garcia trong chiến thuật thay người.

Thẻ vàng cho Ezequiel Avila.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Ezequiel Avila phạm lỗi thô bạo với Andres Guardado
Cầm bóng: Real Betis: 57%, Osasuna: 43%.
Juanmi thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.

G O O O A A A L - Alex Moreno dứt điểm bằng chân phải!

G O O O A A A L - Alex Moreno với bàn thắng!
CƠ HỘI! Alex Moreno thấy mình trong tình huống 1-1 với thủ môn ...
Một cầu thủ của Real Betis chuyền bóng cho đồng đội.
Kỹ năng tuyệt vời từ Alex Moreno khi anh ấy lừa bóng qua đối thủ của mình
Một cơ hội mở ra khi Juanmi từ Real Betis tìm thấy thành công một đồng đội trong khu vực ...

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho David Garcia từ Osasuna vì lỗi trước đó.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi William Carvalho từ Real Betis vượt qua Lucas Torro
Đội hình xuất phát Betis vs Osasuna
Betis (4-2-3-1): Claudio Bravo (25), Hector Bellerin (19), Marc Bartra (5), Victor Ruiz (6), Alex Moreno (15), Guido Rodriguez (21), William Carvalho (14), William Carvalho (14), Aitor Ruibal (24), Joaquin (17), Juanmi (7), Willian Jose (12)
Osasuna (4-3-3): Sergio Herrera (1), Nacho Vidal (2), David Garcia (5), Juan Cruz (3), Manuel Sanchez (39), Jon Moncayola (7), Lucas Torro (24), Darko Brasanac (8), Ezequiel Avila (9), Ante Budimir (17), Ruben Garcia (14)


Thay người | |||
77’ | Aitor Ruibal Rodri | 46’ | Manuel Sanchez Jose Angel |
80’ | Joaquin Andres Guardado | 46’ | Manuel Sanchez Jose Angel |
90’ | Juanmi Youssouf Sabaly | 46’ | Juan Cruz Aridane Hernandez |
90’ | Alex Moreno Raul Garcia | 69’ | Darko Brasanac Kike |
80’ | Ruben Garcia Roberto Torres |
Cầu thủ dự bị | |||
Joel Robles | Jose Angel | ||
Edgar Gonzalez | Juan Perez | ||
Paul Akouokou | Unai Garcia | ||
Cristian Tello | Oier | ||
Rui Silva | Roberto Torres | ||
Andres Guardado | Jonas Ramalho | ||
Diego Lainez | Jose Angel | ||
Youssouf Sabaly | Kike | ||
Rodri | Barbero | ||
Raul Garcia | Inigo Perez | ||
Aridane Hernandez | |||
Javi Martinez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại