Sau một hiệp hai tuyệt vời, Ajax hiện thực hóa cuộc lội ngược dòng và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
![]() (Pen) Rachid Ghezzal 22 | |
![]() Sebastien Haller (Kiến tạo: Nicolas Tagliafico) 54 | |
![]() Sebastien Haller (Kiến tạo: Lisandro Martinez) 69 | |
![]() Sebastien Haller 85 | |
![]() Cyle Larin 88 |
Thống kê trận đấu Besiktas vs Ajax


Diễn biến Besiktas vs Ajax
Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả trên khán đài hạn chế do hạn chế về virus coronavirus.
Cầm bóng: Besiktas: 41%, Ajax: 59%.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Besiktas: 40%, Ajax: 60%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi David Neres từ Ajax gặp Cyle Larin
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Jurrien Timber từ Ajax gặp Cyle Larin
KẾT THÚC KIỂM TRA VAR - Không có hành động nào khác được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
MỤC TIÊU ĐÃ BỎ QUA! Sebastien Haller ăn mừng nhưng mục tiêu của anh ấy sẽ không đứng vững!
David Neres từ Ajax đã việt vị.
David Neres của Ajax thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn trong vòng cấm.
MỤC TIÊU ĐÃ BỎ QUA! Sebastien Haller ăn mừng nhưng mục tiêu của anh ấy sẽ không đứng vững!
Dusan Tadic của Ajax bị thổi phạt việt vị.
Devyne Rensch của Ajax chuyền bóng cho đồng đội.
Ajax đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Besiktas đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Besiktas.
Ajax đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Một cú sút của David Neres đã bị chặn lại.
Ajax bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Besiktas vs Ajax
Besiktas (4-2-3-1): Mert Gunok (34), Valentin Rosier (2), Domagoj Vida (24), Francisco Montero (4), Umut Meras (77), Miralem Pjanic (15), Mehmet Topal (14), Rachid Ghezzal (18), Alex Teixeira (90), Georges-Kevin N'Koudou (7), Cyle Larin (17)
Ajax (4-2-3-1): Andre Onana (24), Noussair Mazraoui (12), Perr Schuurs (3), Lisandro Martinez (21), Nicolas Tagliafico (31), Davy Klaassen (6), Ryan Gravenberch (8), David Neres (7), Steven Berghuis (23), Mohamed Daramy (30), Dusan Tadic (10)


Thay người | |||
59’ | Alex Teixeira Can Bozdogan | 46’ | Mohamed Daramy Sebastien Haller |
67’ | Rachid Ghezzal Michy Batshuayi | 72’ | Noussair Mazraoui Jurrien Timber |
81’ | Miralem Pjanic Salih Ucan | 77’ | Perr Schuurs Devyne Rensch |
81’ | Mehmet Topal Atiba Hutchinson | 77’ | Nicolas Tagliafico Daley Blind |
81’ | Francisco Montero Necip Uysal | 83’ | Steven Berghuis Kenneth Taylor |
Cầu thủ dự bị | |||
Ersin Destanoglu | Jay Gorter | ||
Salih Ucan | Remko Pasveer | ||
Michy Batshuayi | Jurrien Timber | ||
Oguzhan Ozyakup | Danilo | ||
Can Bozdogan | Devyne Rensch | ||
Atiba Hutchinson | Daley Blind | ||
Necip Uysal | Zakaria Labyad | ||
Welinton | Sebastien Haller | ||
Kenan Karaman | Kenneth Taylor |
Nhận định Besiktas vs Ajax
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Besiktas
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại