Bayern Munich với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Robert Lewandowski (VAR check) 43 | |
![]() Nicolas Otamendi 45 | |
![]() Joao Mario 51 | |
![]() Thomas Mueller (VAR check) 52 | |
![]() Dayot Upamecano 56 | |
![]() Lucas Hernandez 59 | |
![]() Leroy Sane 70 | |
![]() (og) Everton 80 | |
![]() Robert Lewandowski (Kiến tạo: Leroy Sane) 82 | |
![]() Leroy Sane (Kiến tạo: Josip Stanisic) 84 |
Thống kê trận đấu Benfica vs Munich


Diễn biến Benfica vs Munich
Số người tham dự hôm nay là 55201.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Benfica: 39%, Bayern Munich: 61%.
Tỷ lệ cầm bóng: Benfica: 40%, Bayern Munich: 60%.
Quả phát bóng lên cho Benfica.
Corentin Tolisso không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lucas Verissimo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Corentin Tolisso thực hiện một quả tạt ...
Corentin Tolisso của Bayern Munich thực hiện cú sút thẳng vào vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương chặn lại.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Leroy Sane từ Bayern Munich cắt đứt hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Bayern Munich bắt đầu phản công.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Benfica với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Leroy Sane từ Bayern Munich là ứng cử viên sáng giá cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Tỷ lệ cầm bóng: Benfica: 41%, Bayern Munich: 59%.
Nicolas Otamendi giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Joshua Kimmich của Bayern Munich thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Robert Lewandowski của Bayern Munich cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Goncalo Ramos bị phạt vì đẩy Niklas Suele.
Đội hình xuất phát Benfica vs Munich
Benfica (3-4-3): Odisseas Vlachodimos (99), Lucas Verissimo (4), Nicolas Otamendi (30), Jan Vertonghen (5), Andre Almeida (34), Joao Mario (20), Julian Weigl (28), Alex Grimaldo (3), Rafa Silva (27), Roman Yaremchuk (15), Darwin Nunez (9)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Benjamin Pavard (5), Niklas Suele (4), Dayot Upamecano (2), Lucas Hernandez (21), Marcel Sabitzer (18), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Leroy Sane (10), Thomas Mueller (25), Kingsley Coman (11), Robert Lewandowski (9)


Thay người | |||
40’ | Andre Almeida Diogo Goncalves | 66’ | Benjamin Pavard Serge Gnabry |
76’ | Roman Yaremchuk Everton | 77’ | Thomas Mueller Josip Stanisic |
81’ | Rafa Silva Pizzi | 86’ | Lucas Hernandez Omar Richards |
81’ | Joao Mario Adel Taarabt | 86’ | Marcel Sabitzer Corentin Tolisso |
81’ | Darwin Nunez Goncalo Ramos | 86’ | Kingsley Coman Jamal Musiala |
Cầu thủ dự bị | |||
Diogo Goncalves | Christian Fruechtl | ||
Helton Leite | Omar Richards | ||
Everton | Eric Maxim Choupo-Moting | ||
Soualiho Meite | Bouna Sarr | ||
Pizzi | Marc Roca | ||
Nemanja Radonjic | Tanguy Nianzou | ||
Adel Taarabt | Corentin Tolisso | ||
Paulo Bernardo | Jamal Musiala | ||
Goncalo Ramos | Josip Stanisic | ||
Morato | Serge Gnabry | ||
Ferro | |||
Gilberto Junior |
Nhận định Benfica vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại